wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An njnh a3

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trangnhân dân làm nòng cốt nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, là khái niệm chỉ về…

a)

Chiến tranh nhân dân.

b)

Thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

Đường lối chiến tranh nhân dân.

d)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân.

2.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệTổ quốc Việt Nam hướng tới là gì?

a)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đấtnước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Giữ vững vị thế Việt Nam trong quan hệ quốc tế.


c)

Giữ vững và phát huy nghệ thuật đánh giặc của cha ông.

d)

Đánh bại ý chí xâm lược của kẻ thù.

3.

Các thế lực có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cáchmạng nước ta là…?

a)

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân.

b)

Đối tượng của cách mạng Việt Nam.

c)

Đối tượng tác chiến của quân đội.

d)

Đối tượng tội phạm của nền an ninh ninh .

4.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược, điểm yếu của địch là gì?

a)

Tất cả phương án trên.


b)

Là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

Dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽlàm cho chúng bị tổn thất nặng nề.

d)

Địa hình thời tiết nước ta phức tạp khó khăn cho địch sử dụng phươngtiện, lực lượng.

5.

Bao vây, phong tỏa, sau đó sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt, là âm mưu, thủ đoạn của địch thường tiến hành ở giai đoạn nào củachiến tranh?

a)

Giai đoạn đầu của chiến tranh.

b)

Giai đoạn chuẩn bị chiến tranh.


c)

Giai đoạn thực hành thôn tính lãnh thổ.

d)

Giai đoạn kết thúc chiến tranh.


6.

Tiềm lực được sử dụng chủ yếu nhất trong chiến tranh nhândân Việt Nam là…?

a)

Tiềm lực quốc phòng an ninh.

b)

Tiềm lực kinh tế.

c)

Tiềm lực chính trị tinh thần.

d)

Tiềm lực khoa học kỹ thuật.


7.

Tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, toàn dân, toàndiện và mang tính hiện đại.

b)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt phức tạp ngay từđầu.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính độc lập, tự chủ, tự lực tự cường, dựavào sức mình là chính.

d)

Là cuộc chiến tranh phải bảo vệ độc lập thống nhất, toàn vẹn lãnh thổvà chế độ xã hội chủ nghĩa.

8.

Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổquốc là gì?

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân.

b)

Lực lượng quần chúng nhân dân.

c)

Lực lượng bộ đội chủ lực.

d)

Lực lượng bộ đội địa phương.

9.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt phức tạpngay từ đầu.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện.

10.

Làm nòng cốt cho phong trào toàn dân đánh giặc ở cơ sở, làlực lượng nào

a)

Dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội địa phương.

d)

Lực lượng vũ trang địa phương.

11.

Làm nòng cốt cho phong trào chiến tranh nhân dân ở địaphương là lực lượng nào?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ.

12.

Làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cảnước, là lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.

b)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ.

13.

Trong cuộc kháng chiến toàn diện, đấu tranh với địch trênnhiều mặt nhưng chủ yếu đã đánh địch và thắng địch trên mặt trậnnào?

a)

Quân sự.

b)

Chính trị.

c)

Ngoại giao.

d)

Kinh tế.

14.

Để giành thắng lợi trong chiến tranh, chống những kẻ thùxâm lược lớn mạnh hơn ta nhiều lần, chúng ta phải tiến hành chiếntranh…?

a)

Chiến tranh toàn dân.

b)

Chiến tranh du kích.

c)

Chiến tranh công nghệ cao.

d)

Chiến tranh tâm lý.

15.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, yếu tố quyếtđịnh để kết thúc chiến tranh là…?

a)

Thắng lợi trên chiến trường.

b)

Thắng lợi trên mặt trận ngoại giao.

c)

Thắng lợi trên mặt trận chính trị.

d)

Thắng lợi trên mặt trận kinh tế.

16.

Quan điểm có vai trò quan trọng, mang tính chỉ đạo vàhướng dẫn hành động cụ thể để giành thắng lợi trong chiến tranh là gì?

a)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranhchính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quânsự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định đểgiành thắng lợi trong chiến tranh.

b)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánhđược lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giànhthắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càngđánh càng mạnh.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trậttự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gâybạo loạn.

17.

Muốn duy trì được sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâmlược, cần phải quán triệt và thực hiện tốt quan điểm nào?


a)

Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xâydựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lựclượng ta càng đánh càng mạnh.

b)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánhđược lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giànhthắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chínhtrị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủyếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợitrong chiến tranh.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trậttự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gâybạo loạn.

18.

Để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiếntranh, cần phải quán triệt và thực hiện tốt quan điểm nào?


a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượngvũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũtrang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

b)

Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càngđánh càng mạnh.

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánhđược lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giànhthắng lợi càng sớm càng tốt.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trậttự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gâybạo loạn.

19.

Lực lượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là…

a)

Toàn dân.


b)

Bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội địa phương.

d)

Dân quân tự vệ.

20.

Một trong những điểm khác nhau giữa nền quốc phòng toàndân với nền an ninh nhân dân là gì?

a)

Hoạt động cụ thể.

b)

Mục đích hoạt động.

c)

Lực lượng lãnh đạo.


d)

Đối tượng phòng, chống.

21.

Điểm giống nhau giữa nền quốc phòng toàn dân với nền an ninh nhân dân là gì?

a)

Mục đích hoạt động.

b)

Hoạt động cụ thể.

c)

Phương thức tổ chức lực lượng.

d)

Mục tiêu cụ thể.

22.

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh toàn diện phải đi đôi vớixây dựng nền quốc phòng, an ninh hiện đại là…?

a)

Tất yếu khách quan.

b)

Nhiệm vụ quan trọng.

c)

Nhiệm vụ hàng đầu.

d)

Nhiệm vụ chiến lược.

23.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũtrang nhân dân, bao gồm…?

a)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ.

b)

Các tổ chức trong hệ thống chính trị.

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Các tổ chức khác trong đời sống xã hội.

24.

Mục đích của việc xây dựng lực lượng chính trị và lực lượngvũ trang nhân dân nhằm đáp ứng yêu cầu của…?

a)

Quốc phòng, an ninh.

b)

Xây dựng Đảng.


c)

Xây dựng Nhà nước.


d)

Xây dựng các tổ chức quần chúng.

25.

Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu vàtrong suốt quá trình chiến tranh là… ?

a)

Đặc điểm của chiến tranh.

b)

Tính chất của chiến tranh.

c)

Nội dung của chiến tranh

d)

Phương thức của chiến tranh


26.

Luật Quốc phòng 2018 xác định thành phần của Lực lượngvũ trang nhân dân Việt Nam gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội, Công an, Dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực, Công an, Lực lượng dự bị động viên.

c)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển

27.

Xây dựng Quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từngbước hiện đại, ưu tiên hiện đại hóa một số quân, binh chủng và lực lượng quan trọng là …?

a)

Phương hướng xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Mục tiêu xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Quan điểm xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Nguyên tắc xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

28.

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính làphương hướng xây dựng lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Công an nhân dân.

d)

Dự bị động viên.

29.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượngvũ trang nhân dân hiện nay là gì?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVT nhân dân.

b)

Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựngchính trị làm cơ sở.

c)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVT nhân dân.

d)

Bảo đảm LLVT nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu vàchiến đấu thắng lợi.

30.

Lực lượng Cảnh sát biển do ai trực tiếp quản lý?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Nhà nước.

c)

Quốc hội.

d)

Bộ Công an.

31.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp chủ nô.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp tư sản.

32.

Phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu, cơ bản, thườngxuyên của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là quan điểm nào?

a)

Bảo đảm LLVT nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiếnđấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVT nhân dân.

c)

Xây dựng LLVT nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựngchính trị làm cơ sở.

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVT nhân dân.

33.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu, được huấnluyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanhchóng theo kế hoạch là…?

a)

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên.

b)

Mục tiêu xây dựng lực lượng dự bị động viên.

c)

Quan điểm xây dựng lực lượng dự bị động viên.

d)

Nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên.

34.

Vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng Quân độicủa Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng là gì?

a)

Xây dựng quân đội cách mạng.

b)

Xây dựng quân đội chính quy.

c)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

35.

Để thống nhất ý chí và hành động về chính trị, tư tưởng vàtổ chức, phải xây dựng quân đội theo hướng nào?

a)

Xây dựng quân đội chính quy.

b)

Xây dựng quân đội cách mạng.

c)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

36.

Để mọi hoạt động của quân đội trên các lĩnh vực đạt hiệuquả cao, phải xây dựng quân đội theo hướng nào?


a)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

b)

Xây dựng quân đội chính quy.

c)

Xây dựng quân đội cách mạng.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

37.

Theo quan điểm của Đảng, “lực lượng bán vũ trang” là lựclượng nào?

a)

Lực lượng dân quân tự vệ.

b)

Lực lượng dự bị động viên.

c)

Lực lượng cảnh sát biển.

d)

Lực lượng công an nhân dân.

38.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt là…?

a)

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo QĐND Việt Nam.

b)

Quan điểm Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo QĐND Việt Nam.

c)

Phương hướng Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo QĐND Việt Nam.

d)

Mục tiêu Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo QĐND Việt Nam.

39.

Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranhnhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, lực lượng nào làmnòng cốt?

a)

. Lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội chủ lực.

d)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

40.

Kế sách "Ngụ binh ư nông" của ông cha ta được vận dụnghiện nay trong xây dựng lực lượng nào?

a)

Lực lượng dự bị động viên.

b)

Lượng lượng vũ trang nhân dân.

c)

Lực lượng dân quân tự vệ.

d)

Tất cả các phương án trên.

41.

Quá trình hiện đại hóa quân đội phải gắn với quá trình nào?


a)

Tất cả phương án trên.


b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Phát triển công nghiệp quốc phòng.

d)

Phục hồi, sửa chữa vũ khí trang bị hiện có và mua một số vũ khí hiệnđại.

42.

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương.

b)

Bộ đội chủ lực, lực lượng dự bị động viên.

c)

Bộ đội chủ lực, dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội chủ lực, cảnh sát môi trường.

43.

Lãnh đạo và quản lý lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là tổ chức nào?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản lý.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản quản lý.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản quản lý.

d)

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quảnlý.

44.

Cơ sở để xác định phương hướng xây dựng lực lượng vũtrang nhân dân là…?

a)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 8 của Ban chấp hành Trung ươngkhóa IX.

b)

Nghị quyết số 28-NQ/TW của Ban chấp hành Trung ương khóa XI.

c)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4 của Ban chấp hành Trung ương khóaXII.

d)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 5 của Ban chấp hành Trung ương khóaIX.

45.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

Củng cố bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độmới.

c)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

d)

Xây dựng Đảng và phòng chống tham nhũng.

46.

Là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc, vôluận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ đụng đến lực lượng đó, bức tường đóthì địch nào cũng phải tan rã. Bác Hồ nói đến lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ và du kích.

b)

Lực lượng vũ trang địa phương.

c)

Lực lượng bộ đội địa phương.

d)

Lực lượng bộ đội chủ lực.

47.

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân, là nội dung thuộc về…?

a)

Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang.

b)

Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang.

c)

Quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang.

d)

Nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang.

48.

Xây dựng lực lượng hùng hậu, được huấn luyện và quản lí tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch, là phương hướng đề ra trong xây dựng lực lượng nào?

a)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên.

b)

Xây dựng lực lượng dự dân quân tự vệ.

c)

Xây dựng quân đội nhân dân.

d)

Xây dựng công an nhân dân.

49.

Khi đứng trước diễn biến của tình hình, có khả năng phântích và kết luận chính xác đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn với sựviệc đó, đặt ra yêu cầu phải xây dựng quân đội theo phương hướngnào?  

a)

Tinh nhuệ về chính trị.

b)

Tinh nhuệ về tổ chức.

c)

Tinh nhuệ về kĩ chiến thuật.

d)

Tất cả các phương án trên.

50.

Bảo đảm luôn kiên định mục tiêu lí tưởng xã hội chủ nghĩa, vững vàng trước mọi khó khăn thử thách, hoàn thành tốt nhiệm vụđược giao, đặt ra yêu cầu phải xây quân đội theo phương hướng nào?  

a)

Xây dựng quân đội cách mạng.

b)

Xây dựng quân đội chính quy.

c)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

51.

Hoạt động sản xuất và tái sản xuất ra của cải vật chất cho xãhội, phục vụ cho nhu cầu đời sống con người. Đó là hoạt động gì?

a)

Kinh tế.

b)

An ninh.

c)

Quốc phòng.

d)

Kinh tế kết hợp với quốc phòng.