Font size
WorksheetsÔn tập SC2 6-10
Total questions: 74
Worksheet time: 1hrs 17mins
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
공포 영화
멜로 영화
액션 영화
매표소
Dòng nào sau đây chứa các từ cùng nhóm?
매표소, 영화감독, 기차표, 영화배우
슬프다, 불행하다, 우울하다, 외롭다
액션 영화, 에스에프 영화, 구름, 영화배우
연기, 바나나, 딸기, 귤
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 그 영화 어때요?
- B: 코미디 영화라서 아주 ...
무서워요
슬퍼요
외로워요
웃겨요
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 옷이 참 예쁘네요.
- B: 한번 ...
입어 보세요
드셔 보세요
마셔 보세요
노래해 보세요
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 지금 추우세요?
- B: 네, 무척 ... .
덥네요
따뜻하네요
춥네요
뜨겁네요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Ngày mai chắc trời sẽ âm u."
내일 날씨가 흐리겠어요.
내일 비가 올겠어요.
내일 날씨가 맑겠어요.
내일 눈이 내리겠어요.
친구와 영화 볼 거예요? 아주 ...
재미있었네요
재미없겠네요
재미있겠네요
재미없었네요
"Đạo diễn phim" tiếng Hàn là?
영화 제목
영화배우
영화 표
영화감독
"buồn"
지루하다
슬프다
우울하다
즐겁다
놀라다
ngạc nhiên
cô đơn
hạnh phúc
vui mừng
"sợ hãi"
웃기다
울다
무섭다
외롭다
화나다
vui vẻ
khóc
nhớ nhung
giận dữ
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Hôm qua chắc bạn đã rất bận nhỉ"
Trả lời câu hỏi sau: "바다에서 낚시를 해 봤어요?"
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Cô ấy thon thả thật đấy"
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Bộ phim ấy chắc là buồn lắm"
Buồn chán (do không có việc gì làm) là?
슬프다
지루다
심심하다
섭섭하다
외롭다
vui
tẻ nhạt
cô đơn
buồn, trầm cảm
"Thời gian trình chiếu phim" tiếng Hàn là?
영화 보는 시간
영화 제목 시간
영화 졸영 시간
영화 상영 시간
이 영화의 이름은?
톰 과 제리
톰 과 재리
재리 과 톰
제리 과 톰
이 영화의 이름은?
미니언즈
바나나
노랑 몬스터
모아나
개봉하다
bất tiện
bực bội
khởi chiếu/phát hành
xem phim
값
giá
giảm giá
tăng giá
tìm kiếm
Được yêu thích
잘생기다
인기
소중하다
전쟁
bán
잘생기다
판매
편
인기
Kỳ nghỉ dài là?
휴일
공휴일
연휴
명절
Đáp án nào KHÔNG PHẢI là tên trò chơi truyền thống của Hàn Quốc?
보름달
씨름
윷놀이
오징어 놀이
기념일
Ngày nghỉ
ngày nghỉ lễ
ngày nghỉ dài
ngày kỉ niệm
설날
tết
trung thu
thả diều
đấu vật
세배를 하다
lạy ông bà
nhận tiền lì xì
được hạnh phúc
trăng rằm mọc lên
보름달이 뜨다
lạy ông bà
nhận tiền lì xì
được hạnh phúc
trăng rằm mọc lên
소원을 빌다
ước , cầu mong
cúng tổ tiên
về quê
đi du lịch
차레를 지내다
ước , cầu mong
cúng tổ tiên
về quê
đi du lịch
hợp khẩu vị
묵다
입에 맞다
이동하다
운전하다
Chia động từ trong ngoặc:
한국 회사에 (a) (취직하다) 한국어를 열심히 공부해야 해요.
<Để xin vào công ty Hàn Quốc, tôi phải học tiếng Hàn chăm chỉ.>
Dịch câu sau:
Vì sức khỏe, tôi thường dậy sớm tập thể dục và ăn nhiều rau.
건강을 위해 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
건강하면 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
건강하려면 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
건강하니까 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
윷놀이
떡국
연날리기
강강술래
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
씨름
휴일
공휴일
연휴
명절에는 ... 사람들이 아주 많아서 길이 막혀요.
출근하는
고향에 내려가는
소원을 비는
세뱃돈을 받는
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 무슨 과일을 잘 먹어요?
- B: 저는 ... .
수박나 딸기를 좋아해요
딸기이나 수박을 좋아해요
수박이나 딸기를 안 먹어요
수박이나 딸기를 좋아해요
형이 술을 많이 마셔요. 형이 ... .
술을 많이 마시면 좋겠어요
술을 안 마시면 좋겠어요
술을 안 마시면 좋아요
술을 마시면 좋겠어요
살을 ... 요즘 매일 운동을 합니다.
내기 위해
빼기 위해
나가기 위해
나오기 위해
민속놀이
(a)
거울
해수욕장
건강
수송
삼일절
ngày tưởng niệm
Ngày Độc lập
Tết trung thu
Tết âm lịch
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Tôi định học tiếng Anh hoặc tiếng Hàn để du học
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Để về quê tôi đã mua vé tàu từ 4 giờ nhưng hết vé
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Sau này nếu có nhiều tiền thì tốt
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Nếu muốn thanh toán thì cần tiền mặt hoặc thẻ
떠나다
rời
rời xa
lại gần
ồn ào
khó chịu
현충일
ngày gia đình
Giáng sinh
ngày thương binh, liệt sĩ
ngày lễ Phật đản
묻다
hỏi
chất vấn
trả lời
chôn
quà
긴 머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc xoăn
tóc vàng
짧은 머리
tóc xoăn
tóc dài
tóc ngắn
tóc uốn
날씬하다
lùn
gầy
mảnh mai
béo
이 사람은 하얀색...... 입니다.
긴 머리
짧은 머리
단발머리
파마머리
보통이다
bình thường
cao
gầy
mũm mĩm
잘생겼다
tốt
xinh đẹp
đẹp trai
gầy
귀엽다
dễ thương
xinh đẹp
ngầu
xấu
노란색
màu xanh
màu xanh lá cây
màu vàng
màu hồng
màu xanh
파란색
하얀색
까만색
녹색
갈색
màu xanh
màu nâu
màu vàng
màu hồng
신다
mặc
cởi
đi , mang
đội
끼다
mặc
đội
cởi
đeo
Chọn biểu hiện phù hợp miêu tả hình bên.
흰색 단발머리
노란색 파마머리
검은색 단발머리
빨간색 긴 생머리
15년 전에 식당이 작았어요. 지금은 건물이 아주 크고 손님도 많아요. 식당이 많이 ...
작아요
작아졌어요
컸어요
커졌어요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn : Nếu khuôn mặt ngày càng đẹp hơn thì tốt
다이어트
tăng cân
giảm cân
ăn kiêng
cân
부지런하다
lười biếng
cần cù
ham ăn
nhát gan
quạt máy
부지런하다
다이어트
선풍기
지퍼
지퍼
quạt
móc
móc treo
khóa kéo
열쇠고리
móc treo khóa
móc phơi
khóa treo
khóa
활발하다
thông minh
ngầu
hoạt bát
yên tĩnh
