wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỬ TÀI TIẾNG VIỆT

Total questions: 73

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chữ "thiên" trong từ nào dưới đây không có nghĩa là trời?

a)

Thiên thanh

b)

Thiên thư

c)

Thiên kiến

d)

Thiên tử

2.



(a)  

3.



(a)  

4.



(a)  

5.



(a)  

6.



(a)  

7.



(a)  

8.



(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.



(a)  

12.



(a)  

13.



(a)  

14.



(a)  

15.



(a)  

16.



(a)  

17.



(a)  

18.



(a)  

19.



(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.



(a)  

26.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu đến mình"?

a)

Bàng quan

b)

Bàn quan

c)

Bàng quang

d)

Bàn quang

27.

Sắp xếp các chữ cái dưới đây thành từ có nghĩa:
g

ch

ã

c

i

n

á

(a)  

28.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào? 

(a)  

29.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

30.

Đây là thành ngữ:

(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

34.

Sắp xếp lại cái icon để thành câu ca dao, tục ngữ đúng

(a)  

35.

Tìm lỗi sai trong câu ca dao, tục ngữ sau:

a)

mà gái

b)

cũng hay

c)

ghen chồng

d)

mà ớt

36.

Sắp xếp các chữ cái dưới đây thành từ có nghĩa:
t

h

k

u

a

r

ng

(a)  

37.

Từ nào đúng?

a)

khảng khái

b)

khẳng khuyu

c)

khúc khủi

d)

khẳng khái

38.

Từ nào sai?

a)

lưu ban

b)

lấn ác

c)

lưỡi rìu

d)

dè sẻn

39.

Từ nào đúng?

a)

đo đạt

b)

dành dật

c)

dèm pha

d)

eo sèo

40.

Từ nào sau đây KHÔNG PHẢI là từ hán việt?

a)

diệu nghệ

b)

gia khách

c)

điều hành

d)

khắc kĩ

41.

Từ "yêu hà" trong văn chương thường được dùng để chỉ điều gì?

a)

Một loại cây thân leo thường dùng làm thuốc.

b)

Khói và mây ráng - cảnh thiên nhiên đẹp.

c)

Một loại hải sản có vỏ cứng, sống ở biển.

d)

Một loại đá quý có màu xanh lục.

42.

Câu 6. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

thục dục

b)

dữ dội

c)

giành giụm

d)

giữ dìn

43.

Câu 7. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Ngọc luôn …….. bố mẹ ………. tiền để gửi về cho bà nội ở quê."

a)

giấu diếm, giành dụm

b)

giấu giếm, giành giụm

c)

giấu giếm, dành dụm

d)

dấu diếm, dành dụm

44.

Câu 8. Từ nào bị dùng sai trong câu sau:"Gia cảnh chẳng mấy dư giả, vợ chồng anh Bình luôn cố gắng chi tiêu dè sẻn để lo cho các con."

a)

gia cảnh

b)

dư giả

c)

chi tiêu

d)

dè sẻn

45.

Câu 9. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

nóng nảy

b)

lảy mầm

c)

tiếng nóng

d)

nong nanh

46.

Câu 10. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

điểm xuyến

b)

đọc giả

c)

đường xá

d)

giả dối

47.

Câu 11. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Hàng ngày, anh ấy vẫn luôn dành cho mình một khoảng thời gian để nhớ về những gì đã qua."

a)

hàng ngày

b)

dành

c)

khoảng

d)

thời gian

48.

Câu 12. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hắn ta thật liều, ....... người mà vẫn ăn

4 lines
49.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hắn ta thật liều, ....... người mà vẫn ăn mặc ..........."

a)

rét run, phong phanh

b)

rét giun, phong phanh

c)

rét giun, phong thanh

d)

rét dun, phong thanh

50.

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Mỗi khi rãnh rỗi, hai vợ chồng bác Năm sẽ lái xe ra ngoại ô để thư giãn"

a)

rãnh rỗi

b)

lái xe

c)

ngoại ô

d)

thư giãn

51.

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: "Trong bất kì tình huống nào anh ta cũng có thể xoay sở để hoàn thành xuất sắc chỉ tiêu đề ra."

a)

xoay sở

b)

xuất sắc

c)

chỉ tiêu

d)

đề ra

52.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Quảng cáo là …… trong việc …….. thị phần của các công ty."

a)

yếu điểm, mở giộng

b)

điểm yếu, mở rộng

c)

yếu điểm, mở rộng

d)

điểm yếu, mở giộng

53.

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

khắc khe

b)

khoảng khắc

c)

hàm súc

d)

dả dối

54.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Nghe ……….. thì chỉ có ……… chục người tham gia cuộc họp sáng nay."

a)

phong phanh, khoảng

b)

phong phanh, khoản

c)

phong thanh, khoản

d)

phong thanh, khoảng

55.

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

a)

xoay sở

b)

súc tích

c)

xinh sắn

d)

xung sức

56.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

vắt vẻo

b)

sức khẻo

c)

cà kheo

d)

ngoằn ngoèo

57.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lẻo khỏe

b)

lẻo khoẻo

c)

lênh khênh

d)

khéo tay

58.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rẩy

b)

dẻo dai

c)

dúp đỡ

d)

giản dị

59.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lẻo khỏe

b)

lẻo khoẻo

c)

lênh khênh

d)

khéo tay

60.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rẩy

b)

dẻo dai

c)

dúp đỡ

d)

giản dị

61.

Từ nào đúng/sai

a)

giục giã

b)

gièm pha

c)

dông tố

d)

đường sá

62.

Từ nào đúng/sai

a)

đơn phương độc mã

b)

đơn hương đọc mã

c)

đơn thương độc mã

d)

đơn phương đọc mã

63.

Từ nào đúng/sai

a)

hao hụt

b)

kết cục

c)

dông tố

d)

sĩ nhục

64.

Từ nào đúng/sai

a)

áp bứt

b)

ăn bận

c)

ăn mặc

d)

áp bức

65.

Từ nào đúng/sai

a)

ăn năn

b)

ăn nặng

c)

ăn vụng

d)

ăn vụn

66.

Từ nào đúng/sai

a)

ân sá

b)

ân xá

c)

ân sán

d)

ân xán

67.

Từ nào mang nghĩa làm ngơ

a)

bàn quan

b)

bàng quang

c)

bàng quan

d)

bàng hoàng

68.

Từ nào đúng/sai

a)

cám dỗ

b)

chải chuốc

c)

cám dỗ

d)

chải chuốt

69.

Từ nào đúng/sai

a)

châm chướt

b)

chất phát

c)

phất phát

d)

chắp bút

70.

Từ nào đúng/sai

a)

sơ xẩy

b)

sỡ dĩ

c)

suất cơm

d)

xán lạn

71.

Từ nào đúng/sai

a)

tựu trung

b)

tháo giỡ

c)

thăm quan

d)

tham quan

72.

Từ nào đúng/sai

a)

thủy mặc

b)

thẳng thắn

c)

dông tố

d)

ấu trĩ

73.

Từ nào đúng/sai

a)

phong thanh

b)

phông thanh

c)

phong phăng

d)

phong phanh