Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bài thơ Tiếng hạt này mầm

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài Tiếng hạt này mầm, ở khổ thơ thứ nhất, chi tiết nào giúp em nhận ra đây là lớp học của trẻ em khiếm thính?

a)

Mắt sáng, nhìn lên bảng.

b)

Tay cô cụp mở.

c)

Lớp mười nụ môi hồng.

d)

Báo từng bừng thanh âm.

2.

Trong bài Tiếng hạt này mầm, chi tiết nào cho thấy các học sinh rất chăm chú?

a)

Nhìn theo cô mấp máy.

b)

Ai nụ cười rung rung.

c)

Tiếng sớm mai mẹ gọi.

d)

Bật lên từ môi em.

3.

Trong bài Tiếng hạt này mầm, cô giáo đã gợi lên trong tâm trí học trò hình ảnh nào của cuộc sống?

a)

Xe cộ.

b)

Cánh chim sâu.

c)

Tiếng hạt này mầm.

d)

Tiếng mẹ gọi.

4.

Theo em, những khó khăn, thiệt thòi của các bạn học sinh trong bài thơ Tiếng hạt này mầm là gì?

a)

Khó khăn trong việc phát âm, giao tiếp.

b)

Khó khăn trong việc học.

c)

Khó khăn trong việc nhìn lên bảng.

d)

Khó khăn trong việc nghe nhạc.

5.

Tại sao đôi tay cô cụp mở lại phát ra âm thanh?

a)

Do tay cô phát ra âm thanh.

b)

Do các bạn tưởng tượng, hình dung ra.

c)

Do tác động của bàn tay.

d)

Do các bạn nghe được âm thanh.

6.

Tìm đại từ dùng để hỏi trong câu sau: “Nhà bạn ở đâu?”.

a)

Nhà.

b)

Bạn.

c)

ở đâu.

d)

Ở.

7.

Tìm đại từ dùng để hỏi trong câu sau: “Bạn thường đến trường lúc mấy giờ?”.

a)

Thường.

b)

Lúc.

c)

Mấy.

d)

Giờ.

8.

Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?

Gò Mộng làng tôi có một vườn cỏ.

a)

Được dùng để thay thế.

b)

Được dùng để hỏi.

c)

Được dùng để xưng hô.

d)

Được dùng để trò số lượng.

9.

Đại từ in đậm trong câu dưới đây dùng để làm gì?

Rồi chúng tôi như bị lạc vào một thế giới ve sầu và cò, vạc…

a)

Được dùng để xưng hô.

b)

Được dùng để hỏi.

c)

Được dùng để thay thế.

d)

Được dùng để trò số lượng.

10.

Từ nào dưới đây không phải là đại từ?

a)

Có thể.

b)

Thế.

c)

Vậy.

d)

Tôi.

11.

Đâu không phải là đại từ dùng để xưng hô?

a)

Bao nhiêu.

b)

Tôi.

c)

Chúng tôi.

d)

Bạn.

12.

Tìm đại từ trong câu sau: "Cắt kiệt sức rồi, quay tròn xuống đồng xóc như cái diều đứt dây. Chúng tôi ùa chạy ra, con cắt còn ngấp ngoái."

a)

Cái.

b)

Chúng tôi.

c)

Còn.

d)

Tôi.

13.

Tìm đại từ trong câu thơ sau: "Ta về mình có nhớ ta. Ta về, ta nhớ những hoa cùng người."

a)

Ta.

b)

Mình.

c)

Ta – Mình.

d)

Người.

14.

Từ in đậm trong câu sau đây thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

"Bạn Lan rất thông minh. Bạn Tuấn cũng thế."

a)

Bạn Lan.

b)

Rất.

c)

Bạn.

d)

Rất thông minh.

15.

Từ in đậm trong câu sau đây thay thế cho từ ngữ nào đứng trước nó?

"Năm nay, cây xoài ở góc vườn rất sai quả. Đó là cây xoài do ba trồng vào ngày mẹ sinh tôi."

a)

Rất sai quả.

b)

Cây xoài ở góc vườn.

c)

Ngày mẹ sinh tôi.

d)

Ba trồng.

16.

Trong câu chuyện Ngôi sao sân cỏ, trận đấu được diễn ra vào thời gian nào?

a)

Buổi sáng.

b)

Buổi trưa.

c)

Buổi chiều.

d)

Buổi tối.

17.

Trong câu chuyện Ngôi sao sân cỏ, Việt được giới thiệu như thế nào ở đầu câu chuyện?

a)

Là hậu vệ xuất sắc.

b)

Là thủ môn xuất sắc.

c)

Là cầu thủ xuất sắc.

d)

Là tiền vệ xuất sắc.

18.

Trong câu chuyện Ngôi sao sân cỏ, vì sao Vĩnh ra mặt bảo Việt đừng ích kỉ?

a)

Vì Việt đá vào nhiều quá.

b)

Vì Việt không chịu đá bóng.

c)

Vì Việt không chịu chuyền bóng cho bạn.

d)

Vì Việt muốn nghỉ sớm.

19.

Trong câu chuyện Ngôi sao sân cỏ, điều gì làm Việt nhận ra mình sai?

a)

Khi lớp đá càng ngày càng hay.

b)

Khi Vĩnh chạy đến bảo Việt vào sân.

c)

Khi Vĩnh bảo Việt ích kỉ.

d)

Khoảnh khắc Vĩnh chậm nhịp, không kịp chuyền cho Chiến làm lỡ cơ hội ghi bàn.

20.

Trong câu chuyện Ngôi sao sân cỏ, Việt đã nhận ra được điều gì khi xem trận đấu không có mình?

a)

Trận đấu trở nên ăn ý hơn.

b)

Trận đấu trở nên căng thẳng hơn.

c)

Trận đấu không còn hấp dẫn nữa.

d)

Trận đấu không còn cơ hội thắng.

21.

Trong câu chuyện Ngôi sao sân cỏ, tại sao Việt không đá hiệp hai nữa?

a)

Vì Việt giận dỗi.

b)

Vì Việt bị đồng đội hắt hủi.

c)

Vì Việt muốn nhường cơ hội cho người khác.

d)

Vì Việt không thích bóng đá.

22.

Báo cáo công việc gồm mấy phần?

a)

3 phần.

b)

4 phần.

c)

6 phần.

d)

2 phần.

23.

Phần đầu báo cáo công việc bao gồm những thành phần nào?

a)

Quốc hiệu, tiêu ngữ.

b)

Tên tổ chức.

c)

Địa điểm, thời gian viết báo cáo.

d)

Quốc hiệu, tiêu ngữ hoặc tên tổ chức, địa điểm, thời gian viết báo cáo.

24.

Nội dung nào dưới đây không thuộc phần chính của báo cáo công việc?

a)

Tiêu đề.

b)

Người nhận.

c)

Tiêu ngữ.

d)

Nội dung báo cáo.

25.

Phần cuối trong báo cáo công việc gồm những nội dung nào?

a)

Quốc hiệu, tiêu ngữ.

b)

Chữ kí và họ tên người viết báo cáo.

c)

Các công việc đã thực hiện.

d)

Thời gian, địa điểm viết báo cáo.

26.

Hỗn hợp được tạo thành từ điều nào sau đây?

a)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau, tính chất của các chất thay đổi sau khi trộn.

b)

Chất rắn và chất lỏng không thể hòa tan vào nhau.

c)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau, tính chất của các chất không thay đổi sau khi trộn.

d)

Chỉ có chất lỏng mới tạo thành hỗn hợp.

27.

Làm thế nào để tách muối ra khỏi dung dịch muối?

a)

Đun nóng dung dịch muối.

b)

Trộn đều cát và dung dịch muối.

c)

Khuấy đều dung dịch.

d)

Pha thêm nước vào dung dịch.

28.

Các chất trong hỗn hợp có đặc điểm gì?

a)

Thay đổi hình dạng.

b)

Giữ nguyên tính chất của nó.

c)

Phân bố đều vào nhau.

d)

Các chất hòa tan với nhau.

29.

Hỗn hợp được tạo thành từ mấy chất?

a)

Một chất.

b)

Hai chất.

c)

Hai hoặc nhiều chất.

d)

Một chất và nước.

30.

Hỗn hợp chất lỏng và chất rắn hòa tan, phân bố đều được gọi là gì?

a)

Hỗn hợp.

b)

Nồng độ.

c)

Kết hợp.

d)

Dung dịch.

31.

Hỗn hợp là sự kết hợp của ít chất bao nhiêu chất?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Cát và nước đã khuấy đều.

b)

Lạc và đỗ xanh trộn đều.

c)

Giấm ăn và nước đã khuấy đều.

d)

Dầu ăn và nước đã khuấy đều.

33.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Đường.

b)

Muối.

c)

Cát.

d)

Mì chính.

34.

Trường hợp nào dưới đây là hỗn hợp?

a)

Đường và nước đã khuấy đều.

b)

Giấm ăn và nước đã khuấy đều.

c)

Xà lách, dưa chuột và cà chua trộn đều.

d)

Muối và nước đã khuấy đều.

35.

Sau khi đun dung dịch muối ta thu được gì?

a)

Muối.

b)

Nước.

c)

Nước muối.

d)

Không thu được sản phẩm.

36.

Nước biển mặn vì

a)

có muối.

b)

có cát.

c)

có tạp chất.

d)

có hải sản.

37.

Dung dịch nước muối 0,9% được dùng để làm gì?

a)

Làm sạch vết thương.

b)

Nấu ăn.

c)

Tẩy rửa vết bẩn.

d)

Làm sạch dầu mỡ.

38.

Vì sao đun nóng dung dịch muối có thể tách muối ra khỏi dung dịch?

a)

Bay hơi nước.

b)

Muối xuất hiện khi được đun nóng.

c)

Muối phân bố đều trong nước.

d)

Làm sạch.

39.

Cốc nào dưới đây không đựng dung dịch?

a)

Cốc nước cam.

b)

Cốc nước đường.

c)

Cốc nước có dầu ăn.

d)

Cốc nước muối.

40.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển.

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối.

d)

Chưng cất nước biển.

41.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về khoáng sản ở nước ta?

a)

Có nhiều khoáng sản khác nhau.

b)

Khai thác khoáng sản để làm nguyên liệu, nhiên liệu.

c)

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng núi cao.

d)

Một phần khoáng sản được khai thác để xuất khẩu.

42.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm của khí hậu Việt Nam?

a)

Lượng mưa trung bình năm từ 1500 đến 2000 mm.

b)

Gió mùa mùa đông chủ yếu có hướng đông bắc.

c)

Lượng mưa trung bình năm từ 1200 đến 1500 mm.

d)

Gió mùa mùa hạ chủ yếu có hướng tây nam, đông nam.

43.

Ý nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của khí hậu đến đời sống của người dân?

a)

Có khí hậu lạnh, ẩm dồi dào nên cây trồng phát triển quanh năm.

b)

Khí hậu thay đổi theo mùa và vùng miền nên sản phẩm nông nghiệp đa dạng.

c)

Nước ta chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai gây khó khăn cho đời sống và sản xuất.

d)

Khí hậu thất thường gây ra thiệt hại nhiều về cây trồng, chăn nuôi.

44.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi Việt Nam?

a)

Việt Nam có nhiều sông, chủ yếu là sông nhỏ.

b)

Một số sông lớn như sông Hồng, sông Cửu Long.

c)

Lượng nước sông thay đổi theo mùa.

d)

Nhiều sông rơi vào tình trạng cạn kiệt mặc dù đang mùa lũ.

45.

Đâu không phải một hồ ở Việt Nam?

a)

Hồ Ba Bể.

b)

Hồ Thiên Trì.

c)

Hồ Dầu Tiếng.

d)

Hồ Thác Bà.

46.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nhóm đất phe-ra-lít?

a)

Phân bố ở vùng đồi núi.

b)

Đất có màu đỏ hoặc vàng.

c)

Đất hình thành do quá trình phong hóa đá mẹ.

d)

Đất chủ yếu ở đồng bằng ven biển.

47.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nhóm đất phù sa?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Tơi xốp, màu mỡ.

c)

Thuận lợi trồng cây công nghiệp ngắn ngày.

d)

Thuận lợi trồng cây lương thực.

48.

Đâu không phải dòng sông lớn ở nước ta?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Tô Lịch.

c)

Sông Cửu Long.

d)

Sông Đà.

49.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến tình trạng suy giảm các loại tài nguyên nước ta?

a)

Khai thác bừa bãi, thiếu hợp lí.

b)

Số lượng cây trồng sau khi khai thác yếu, mọc chậm.

c)

Đất bạc màu không có đủ nguồn dinh dưỡng để nuôi cây.

d)

Nguồn nước ngầm ngày càng cạn kiệt.

50.

Đâu là loại rau phát triển tốt vào mùa đông?

a)

Hoa thiên lí.

b)

Rau muống.

c)

Bắp cải.

d)

Rau ngót.

51.

Điền dấu ba chấm “…” vào đoạn tư liệu dưới đây.

Nước ta chịu ảnh hưởng của một số..........như: bão, lũ lụt, hạn hán,... gây khó khăn cho .........và hoạt động ..........

a)

Thiên tai – sản xuất – đời sống.

b)

Hiện tượng – sản xuất – đời sống.

c)

Thiên tai – sản xuất – xã hội.

d)

Hiện tượng – đời sống – xã hội.

e)

Thiên tai – đời sống – sản xuất.

52.

Hai đường thẳng vuông góc tạo với nhau một góc bao nhiêu độ?

a)

90°.

b)

120°.

c)

180°.

d)

Không tạo ra góc nào.

53.

Chu vi hình vuông có cạnh là 15 m là:

a)

30 m.

b)

60 m.

c)

225 m.

d)

60 m².

54.

Sắp xếp các số đo dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé? 2 ngày; 50 giờ; 1400 phút; 1 tháng

a)

1 tháng; 2 ngày; 50 giờ; 1400 phút.

b)

1 tháng; 50 giờ; 2 ngày; 1400 phút.

c)

1400 phút; 2 ngày; 50 giờ; 1 tháng.

d)

1400 phút; 50 giờ; 2 ngày; 1 tháng.

55.

Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài là 16m, chiều rộng là 14m. Diện tích sân chơi đó là:

a)

60 m.

b)

224 m.

c)

60 m².

d)

224 m².