WorksheetsKhối lượng mol của nguyên tố và hợp chất
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Khối lượng mol của nguyên tố carbon (C) là bao nhiêu?
12 g/mol
16 g/mol
14 g/mol
10 g/mol
Tính khối lượng mol của nguyên tố oxy (O).
16 g/mol
18 g/mol
12 g/mol
20 g/mol
Khối lượng mol của nguyên tố natri (Na) là gì?
21.00 g/mol
23 g/mol
24 g/mol
25 g/mol
Tính khối lượng mol của nguyên tố sắt (Fe).
50 g/mol
56 g/mol
45.00 g/mol
62 g/mol
Khối lượng mol của nguyên tố lưu huỳnh (S) là bao nhiêu?
24 g/mol
40 g/mol
16 g/mol
32 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất nước (H2O).
18 g/mol
16 g/mol
22 g/mol
20 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất carbon dioxide (CO2) là gì?
32.00 g/mol
44. g/mol
18 g/mol
28 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất muối ăn (NaCl).
58.5 g/mol
100.0 g/mol
35.5 g/mol
74.5 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất axit sulfuric (H2SO4) là bao nhiêu?
96 g/mol
85 g/mol
100 g/mol
98 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất glucozơ (C6H12O6).
150 g/mol
200 g/mol
180 g/mol
120 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất amoniac (NH3) là gì?
14 g/mol
17 g/mol
18 g/mol
20 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất etanol (C2H5OH).
58 g/mol
30 g/mol
36 g/mol
46 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất axit acetic (CH3COOH) là bao nhiêu?
45 g/mol
75 g/mol
30 g/mol
60 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất phenol (C6H5OH).
80 g/mol
94 g/mol
100 g/mol
88 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất axit nitric (HNO3) là gì?
63 g/mol
58 g/mol
70 g/mol
45 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất kali clorua (KCl).
89,0 g/mol
35,5 g/mol
74,5 g/mol
58,5 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất canxi cacbonat (CaCO3) là bao nhiêu?
50 g/mol
75 g/mol
100 g/mol
120 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất magie oxit (MgO).
56 g/mol
24 g/mol
32 g/mol
40 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất ammonium sulfate ((NH4)2SO4) là gì?
132 g/mol
120 g/mol
98.00 g/mol
146 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất axit phosphoric (H3PO4).
98 g/mol
85 g/mol
100 g/mol
92 g/mol
Zn
64
56
24
37
Al
27
31
39
56
Tính khối lượng mol của hợp chất natri bicarbonat (NaHCO3).
75 g/mol
90 g/mol
100 g/mol
84 g/mol
Khối lượng mol của nguyên tố kali (K) là bao nhiêu?
39 g/mol
40 g/mol
38 g/mol
41 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất axit hydrochloric (HCl).
40 g/mol
36.5 g/mol
32 g/mol
28 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất axit benzoic (C7H6O2) là bao nhiêu?
130 g/mol
150 g/mol
122 g/mol
110 g/mol
Tính khối lượng mol của hợp chất natri nitrat (NaNO3).
95 g/mol
85 g/mol
80 g/mol
90 g/mol
Khối lượng mol của hợp chất canxi hydroxit (Ca(OH)2) là gì?
56 g/mol
74 g/mol
40 g/mol
100 g/mol
Al(Cl)3
133.5
162.5
123.5
132.5
