WorksheetsHSK3-06
Total questions: 80
Worksheet time: 47mins
伯父 (bófù) nghĩa là gì?
Bác gái
Bác trai
Chú
Dì
伯母 (bómǔ) nghĩa là gì?
Bác gái
Mẹ kế
Cô giáo
Cô ruột
礼物 (lǐwù) nghĩa là gì?
Tiệc
Quà biếu
Thư
Tiền
巧克力 (qiǎokèlì) nghĩa là gì?
Bánh ngọt
Socola
Nước ngọt
Kẹo
品尝 (pǐncháng) nghĩa là gì?
Uống
Nếm, thưởng thức
Mua
Chọn
添 (tiān) nghĩa là gì?
Giảm bớt
Thêm, tăng thêm
Bớt đi
Mất
麻烦 (máfan) nghĩa là gì?
Điều phiền phức / làm phiền
Thư giãn
Niềm vui
Nhanh chóng
饱 (bǎo) nghĩa là gì?
Đói
Ngon
No
Đắng
如果 (rúguǒ) nghĩa là gì?
Nếu
Bởi vì
Sau khi
Nhưng
空儿 (kòngr) nghĩa là gì?
Thời gian rảnh
Bài tập
Giờ học
Nơi ở
了解 (liǎojiě) nghĩa là gì?
Quên
Hiểu rõ, biết rõ
Nghe
Ghi nhớ
称呼 (chēnghu) nghĩa là gì?
Nói chuyện
Gọi, xưng hô / danh xưng
Viết tên
Cười
家人 (jiārén) nghĩa là gì?
Người trong nhà
Người ngoài
Bạn bè
Họ hàng xa
合适 (héshì) nghĩa là gì?
Sai
Thích hợp
Khác biệt
Giống nhau
适合 (shìhé) nghĩa là gì?
Không hợp
Thích hợp
Ngẫu nhiên
Bắt buộc
按照 (ànzhào) nghĩa là gì?
Dựa theo, căn cứ theo
Tự ý
Ngược lại
Không cần
叔叔 (shūshu) nghĩa là gì?
Anh trai
Chú
Bác trai
Dượng
阿姨 (āyí) nghĩa là gì?
Cô, dì, thím
Mẹ nuôi
Bà ngoại
Bạn bè
兄 (xiōng) nghĩa là gì?
Em trai
Anh trai
Bác
Bạn
传统 (chuántǒng) nghĩa là gì?
Hiện đại
Văn hó
阿姨 (āyí) nghĩa là gì?
Cô, dì, thím
Mẹ nuôi
Bà ngoại
Bạn bè
兄 (xiōng) nghĩa là gì?
Em trai
Anh trai
Bác
Bạn
传统 (chuántǒng) nghĩa là gì?
Hiện đại
Văn hóa
Truyền thống
Tập quán
选择 (xuǎnzé) nghĩa là gì?
Từ chối
Sự lựa chọn / chọn
Bỏ qua
Học hỏi
选 (xuǎn) nghĩa là gì?
Chọn
Mua
Viết
Giữ
特产 (tèchǎn) nghĩa là gì?
Đặc sản
Sản phẩm nhập khẩu
Đồ thủ công
Hàng cũ
其实 (qíshí) nghĩa là gì?
Thực ra
Vì vậy
Nhưng mà
Sau đó
规矩 (guīju) nghĩa là gì?
Quy tắc, phép tắc
Trò chơi
Công việc
Lễ hội
礼貌 (lǐmào) nghĩa là gì?
Vô lễ
Cử chỉ lễ phép / lễ độ
Nghi ngờ
Thái độ xấu
显得 (xiǎnde) nghĩa là gì?
Biến mất
Tỏ ra, trông có vẻ
Xuất hiện
Thay đổi
椅子 (yǐzi) nghĩa là gì?
Bàn
Ghế
Giường
Cửa
加班 (jiābān) nghĩa là gì?
Nghỉ làm
Tăng ca
Đi làm muộn
Học thêm
计划 (jìhuà) nghĩa là gì?
Dự án
Kế hoạch
Hoạt động
Cuộc họp
课程表 (kèchéngbiǎo) nghĩa là gì?
Sổ tay
Thời khóa biểu
Kế hoạch học tập
Bài tập
文化 (wénhuà) nghĩa là gì?
Văn hóa
Phong tục
Lễ hội
Kiến thức
遵守 (zūnshǒu) nghĩa là gì?
Không quan tâm
Tuân thủ
Bỏ qua
Đổi mới
紧张 (jǐnzhāng) nghĩa là gì?
Vui vẻ
Căng thẳng, lo lắng
Bình tĩnh
Yên lặng
付钱 (fùqián) nghĩa là gì?
Trả tiền, thanh toán
Nhận tiền
Đưa tiền lẻ
Đổi tiền
Bác trai nghĩa là gì?
伯母
伯父
叔叔
阿姨
Bác gái nghĩa là gì?
伯母
姐姐
阿姨
叔叔
Quà biếu nghĩa là gì?
礼物
礼貌
课程表
文化
Socola nghĩa là gì?
咖啡
巧克力
饼干
牛奶
Nếm, thưởng thức nghĩa là gì?
添
品尝
选择
显得
Thêm, tăng thêm nghĩa là gì?
添
选
饱
合适
Điều phiền phức / làm phiền nghĩa là gì?
饱
麻烦
了解
紧张
No nghĩa là gì?
饱
紧张
椅子
家人
Nếu nghĩa là gì?
了解
遵守
如果
文化
Thời gian rảnh nghĩa là gì?
空儿
课程表
礼物
椅子
Hiểu rõ, biết rõ nghĩa là gì?
紧张
了解
显得
遵守
Gọi, xưng hô / danh xưng nghĩa là gì?
礼貌
称呼
文化
合适
Người trong nhà nghĩa là gì?
家人
课程表
椅子
特产
Thích hợp (tính từ) nghĩa là gì?
合适
适合
显得
麻烦
Thích hợp (động từ) nghĩa là gì?
遵守
选择
适合
添
Dựa theo, căn cứ theo nghĩa là gì?
按照
显得
礼物
合适
Chú nghĩa là gì?
伯父
伯母
叔叔
阿姨
Dì, cô, thím nghĩa là gì?
阿姨
姐姐
妈妈
伯母
Anh trai nghĩa là gì?
哥哥
兄
家人
叔叔
Truyền thống nghĩa là gì?
文化
计划
传统
规矩
Sự lựa chọn / chọn nghĩa là gì?
选择
礼物
遵守
特产
Chọn (động từ) nghĩa là gì?
选
添
显得
合适
Đặc sản nghĩa là gì?
特产
礼物
文化
家人
Thực ra nghĩa là gì?
其实
礼貌
计划
紧张
Phép tắc, quy tắc nghĩa là gì?
合适
礼貌
规矩
选择
Cử chỉ lễ phép / lễ độ nghĩa là gì?
礼貌
麻烦
称呼
紧张
Tỏ ra, trông có vẻ nghĩa là gì?
添
显得
如果
选择
Ghế nghĩa là gì?
桌子
椅子
门
窗户
Tăng ca nghĩa là gì?
遵守
了解
加班
计划
Kế hoạch nghĩa là gì?
礼物
课程表
计划
家人
Thời khóa biểu nghĩa là gì?
礼物
课程表
遵守
特产
Văn hóa nghĩa là gì?
礼貌
文化
家人
麻烦
Tuân thủ nghĩa là gì?
遵守
选
添
合适
Căng thẳng, lo lắng nghĩa là gì?
麻烦
紧张
了解
饱
Trả tiền, thanh toán nghĩa là gì?
付钱
收钱
换钱
借钱
Tìm các cặp tương ứng sau
伯父
Bác trai
伯母
Bác gái
礼物
Quà biếu
巧克力Socola
Socola
品尝
Nếm, thưởng thức
Tìm các cặp tương ứng sau
添
Thêm, tăng thêm
麻烦
Phiền phức / làm phiền
饱
No
如果
Nếu
空儿
Thời gian rảnh
Tìm các cặp tương ứng sau
了解
Hiểu rõ, biết rõ
称呼
Gọi, xưng hô / danh xưng
家人
Người trong nhà
合适
Thích hợp (tính từ)
适合
Thích hợp (động từ)
Tìm các cặp tương ứng sau
按照
Dựa theo, căn cứ theo
叔叔
Chú
阿姨
Dì, cô, thím
兄
Anh trai
传统
Truyền thống
Tìm các cặp tương ứng sau
选择
Sự lựa chọn / lựa chọn
选
Chọn
特产
Đặc sản
其实
Thực ra
规矩
Phép tắc, quy tắc
Tìm các cặp tương ứng sau
礼貌
Lễ phép, lễ độ
显得
Tỏ ra, trông có vẻ
椅子
Ghế
加班
Tăng ca
计划
Kế hoạch
Tìm các cặp tương ứng sau
课程表
Thời khóa biểu
文化
Văn hóa
遵守
Tuân thủ
紧张
ăng thẳng, lo lắng
付钱
Trả tiền, thanh toán
