NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Khái niệm Hóa học
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Khái niệm "mol" là gì?
Đơn vị đo khối lượng
Đơn vị đo thể tích
Đơn vị đo lượng chất
Đơn vị đo áp suất
Công thức tính khối lượng mol của chất khí là gì?
m = n × M
V = n × R × T
P = n × R × T
n = m × V
Khái niệm thể tích mol của chất khí được xác định ở điều kiện nào?
1 bar và 0 °C
1 bar và 25 °C
2 bar và 25 °C
1 bar và 100 °C
Khái niệm tỉ khối của chất khí giúp so sánh điều gì?
Khối lượng của chất khí với chất lỏng
Khối lượng của chất khí với chất rắn
Khối lượng của chất khí với chất khí khác
Khối lượng của chất khí với thể tích
Mol là gì? Thiết lập công thức tính mol của một lượng chất có chứa N hạt.
Mol là đơn vị đo khối lượng.
Mol là đơn vị đo thể tích.
Mol là đơn vị đo lượng chất có chứa N hạt.
Mol là đơn vị đo nhiệt độ.
So sánh khối lượng của 1 mol nguyên tử carbon, 1 mol phân tử iodine và 1 mol phân tử nước.
1 mol carbon nặng hơn 1 mol iodine.
1 mol iodine nặng hơn 1 mol nước.
1 mol nước nặng hơn 1 mol carbon.
1 mol carbon nặng hơn 1 mol nước.
Tính số nguyên tử, phân tử có trong mỗi lượng chất sau: 0,25 mol nguyên tử C.
1,5 x 10^23 nguyên tử C.
6,02 x 10^23 nguyên tử C.
0,25 x 10^23 nguyên tử C.
1,505 x 10^23 nguyên tử C.
Một lượng chất sau đây tương đương bao nhiêu mol nguyên tử hoặc mol phân tử? 1,2044.1022 phân tử Fe2O3.
0,02 mol.
0,1 mol.
0,02 mol.
0,5 mol.
Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử?
6,022 x 10²²
6,022 x 10²³
6,022 x 10²⁴
6,022 x 10²¹
Khối lượng 1 mol nguyên tử carbon là bao nhiêu gam?
12 g
18 g
254 g
24 g
Khối lượng 1 mol phân tử iodine là bao nhiêu gam?
12 g
18 g
254 g
24 g
Khối lượng 1 mol phân tử nước là bao nhiêu gam?
12 g
18 g
254 g
24 g
Số mol nguyên tử C trong 0,25 mol là bao nhiêu?
1,5055 x 10²²
1,5055 x 10²³
1,5055 x 10²⁴
1,5055 x 10²¹
Số phân tử I₂ trong 0,002 mol là bao nhiêu?
1,2044 x 10²⁰
1,2044 x 10²¹
1,2044 x 10²²
1,2044 x 10²³
Số phân tử H₂O trong 2 mol là bao nhiêu?
1,2044 x 10²²
1,2044 x 10²³
1,2044 x 10²⁴
1,2044 x 10²⁵
Khối lượng mol là gì và nó khác nhau với khối lượng nguyên tử ở chỗ nào?
Khối lượng mol là khối lượng của một mol chất, khác với khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử.
Khối lượng mol là khối lượng của một nguyên tử, giống với khối lượng nguyên tử.
Khối lượng mol là khối lượng của một phân tử, khác với khối lượng nguyên tử là khối lượng của một mol chất.
Khối lượng mol và khối lượng nguyên tử là giống nhau.
Công thức tính khối lượng mol của một chất là gì?
M = n/m
M = m/n
M = m × n
M = n × m
Tính khối lượng mol của chất X, biết rằng 0,4 mol chất này có khối lượng 23,4 gam.
58,5 g/mol
23,4 g/mol
0,4 g/mol
93,6 g/mol
Tính số mol phân tử có trong 9 gam nước, biết rằng khối lượng mol của nước là 18 g/mol.
0,5 mol
1 mol
2 mol
0,25 mol
Calcium carbonate có công thức hóa học là gì?
CaCO3
CaO
Ca(OH)2
CaCl2
Khối lượng phân tử của calcium carbonate là bao nhiêu?
100 (amu)
50 (amu)
150 (amu)
200 (amu)
Khối lượng của 0,2 mol calcium carbonate là bao nhiêu?
20 (g)
10 (g)
30 (g)
40 (g)
Công thức tính khối lượng mol là gì?
M = m/n (g/mol)
M = n/m (g/mol)
M = m × n (g/mol)
M = n × m (g/mol)
Thể tích mol của chất khí ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?
24,79 lít
22,4 lít
20,5 lít
25,0 lít
Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu lít?
24,79 lít
22,4 lít
20,5 lít
25,0 lít
Ở điều kiện chuẩn (25 °C và 1 bar), 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?
22,4 lít
24,79 lít
23,5 lít
25 lít
Tính số mol khí chứa trong bình có thể tích 500 millilit ở điều kiện chuẩn (25 °C và 1 bar).
0,01 mol
0,02 mol
0,03 mol
0,04 mol
Với 5 mol hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn, thể tích chiếm là bao nhiêu?
100 lít
123,95 lít
115 lít
130 lít
Khí carbon dioxide (CO₂) nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Nặng hơn 1.5 lần
Nhẹ hơn 1.5 lần
Nặng hơn 2 lần
Nhẹ hơn 2 lần
Khí methane (CH₄) nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Nặng hơn 1.2 lần
Nhẹ hơn 1.2 lần
Nặng hơn 0.5 lần
Nhẹ hơn 0.5 lần
Khối lượng phân tử của CO₂ là bao nhiêu?
44 amu
32 amu
28 amu
16 amu
Khí carbon dioxide nặng hơn không khí bao nhiêu lần?
1,52 lần
1,32 lần
1,12 lần
1,72 lần
Khối lượng phân tử của methane là bao nhiêu?
16 amu
18 amu
20 amu
14 amu
Khí methane nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
0,55 lần
0,75 lần
0,65 lần
0,85 lần
Ở 25 °C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
31.587 l.
35,187 l.
38,175 l.
37,185 l
Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
Khí methan (CH₄)
Khí carbon oxide (CO)
Khí Helium (He)
Khí hydrogen (H₂)
Khối lượng mol chất là
Là khối lượng ban đầu của chất đó
Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
Bằng 6.10²³
Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là:
49,85 lít.
49,58 lít.
4,985 lít.
45,98 lít.
Tỉ khối hơi của khí sulfur(IV) oxide (SO₂) đối với khí chlorine (Cl₂) là:
0,1
1,5
0,9
1,7
Công thức tính khối lượng mol?
m/n (g/mol).
m.n (g).
n/m (mol/g).
(m.n)/2 (mol)
Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?
12 g/mol.
1 g/mol.
8 g/mol.
16 g/mol
Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?
18 g/mol.
9 g/mol.
16 g/mol.
10 g/mol.
Điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?
Khác nhau
Bằng nhau
Thay đổi tuần hoàn
Chưa xác định được
Chọn đáp án sai: Khối lượng của N phân tử CO₂ là 18 g
mH₂O = 18 g/mol
1 mol O₂ ở đktc là 24 l
Thể tích mol của chất khí phải cùng nhiệt độ và áp suất
Thể tích ở đktc là 22,4l
Thể tích mol là
Là thể tích của chất lỏng
Thể tích của 1 nguyên tử nào đó
Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
Thể tích ở đktc là 22,4l
Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:
Khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).
Khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).
Khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).
Khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (mA).
Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:
33
34
68
34,5
Cho CO₂, H₂O, N₂, H₂, SO₂, N₂O, C₄H₄, NH₃. Khí có thể thu được khí dễ đứng bình là
CO₂, CH₄, NH₃
CO₂, H₂O, CH₄, NH₃
CO₂, SO₂, N₂O
N₂, H₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃
Có thể thu khí N₂ bằng cách nào
Đặt đứng bình.
Đặt úp bình.
Đặt ngang bình.
Cách nào cũng được.
1 nguyên tử carbon bằng bao nhiêu amu?
18 amu.
16 amu.
14 amu.
12 amu.
Hợp chất khí X có tỉ khối so với hidro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là
NO₂
CO₂
NH₃
NO
Số Avogadro kí hiệu là gì?
6,022.10²³ kí hiệu là Nₐ
6,022.10²² kí hiệu là Nₐ
6,022.10²³ kí hiệu là N
6,022.10²² kí hiệu là N
Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
dₐ/kk = Mₐ .29
dₐ/kk = Mₐ/29
dₐ/kk = 29/Mₐ
Cả A, B, C đều sai.
Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở
cùng nhiệt độ
cùng áp suất
cùng nhiệt độ và khác áp suất
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25°C và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm 1 thể tích là:
2,479 lít
24,79 lít
22,79 lít
22,4 lít
Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (Mₐ) và khối lượng mol của khí B (Mᵦ) được gọi là
khối lượng mol
khối lượng
mol
tỉ khối
Hai chất khí có thể tích bằng nhau (do cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
Khối lượng của 2 khí bằng nhau
Số mol của 2 khí bằng nhau
Số phân tử của 2 khí bằng nhau
B, C đúng
Khối lượng 1 nguyên tử carbon là
16 amu
12 amu
24 amu
6 amu
Ở điều kiện chuẩn, 0,5 lít khí X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là:
56
65
24
64
Khí NO₂ nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Nặng hơn không khí 1,6 lần.
Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.
Nặng hơn không khí 3 lần.
Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.
Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO₂ để có 1,5.10²³ phân tử CO₂?
0,20 mol
0,25 mol
0,30 mol
0,35 mol
64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là:
49,58 lít
24,79 lít
74,37 lít
99,16 lít
1 mol nước (H₂O) chứa số phân tử là:
6,02.10²³
18,06.10²³
12,04.10²³
24,08.10²³
Số nguyên tử Iron có trong 280 gam Iron là:
20,1.10²³
25,1.10²³
30,1.10²³
35,1.10²³
Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:
SO₂, Cl₂, H₂S
N₂, CO₂, H₂
CH₄, H₂S, O₂
Cl₂, SO₂, N₂
0,35 mol khí SO₂ ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu?
0,868 lít
8,6765 lít
86,8 lít
868 lít
Tại sao khi vào sâu trong các khu mỏ, người ta thường cầm theo một cây đèn dầu (hoặc nến)?
Để chiếu sáng khu mỏ
Để kiểm tra lượng khí CO2
Để tạo không khí ấm áp
Để xua đuổi động vật
Khí CO2 nặng hơn không khí bao nhiêu lần?
1,1 lần
1,2 lần
1,52 lần
1,8 lần
Tại sao người xưa thường chặt cành cây tươi thả xuống giếng trước khi xuống giếng?
Để tạo bóng mát
Để kiểm tra độ sâu của giếng
Để kiểm tra lượng khí độc
Để làm sạch nước giếng
Trước khi xuống giếng, người ta thường làm gì để kiểm tra khí độc?
Thả cây xanh xuống giếng
Thắp ngọn nến và thả xuống giếng
Đổ nước vào giếng
Đốt lửa gần giếng
Tại sao người ta thả dây thừng xuống giếng trước khi xuống?
Để đo độ sâu của giếng
Để kiểm tra khí độc
Để lấy nước từ giếng
Để buộc vật dụng
Nếu ngọn nến tắt khi thả xuống giếng, điều đó có nghĩa là gì?
Giếng có nhiều nước
Giếng có khí độc
Giếng không có khí độc
Giếng có nhiều oxy
