wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7 lop thu

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các đặc điểm sau đây, đâu không phải là đặc điểm chung của lớp Thú?

a)

Là động vật có xương sống.

b)

Có lông mao.

c)

Có tuyến sữa.

d)

Là động vật biến nhiệt.

2.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

3.

Thú mỏ vịt con uống sữa mẹ bằng cách nào?

a)

Ép mỏ vào bụng thú mẹ cho sữa chảy ra, sau đó liếm sữa trên lông thú mẹ.

b)

Ngoạm chặt vú để bú một cách chủ động.

c)

Thú mỏ vịt mẹ mớm sữa diều cho thú mỏ vịt con.

d)

Ngoạm chặt vú để sữa mẹ tự động chảy vào miệng.

4.

Cho các nhận định sau về thú mỏ vịt. Nhận định nào là chính xác?

a)

Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, bộ lông vũ rậm, mịn, không thấm nước.

b)

Thú mỏ vịt vừa sống ở nước mặn, vừa sống ở cạn.

c)

Thú cái đã có vú. Đẻ trứng.

d)

Thú mỏ vịt con bơi theo thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước.

5.

Ở Kanguru, chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì?

a)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.

b)

Động lực bơi, giúp kanguru có thể bơi trong nước.

c)

Giữ thăng bằng khi nhảy xa.

d)

Leo trèo.

6.

Hoàn thành đoạn thông tin sau về đặc điểm của bộ Thú túi:

"Bộ Thú túi có túi, đẻ.....(1)...... Con sơ sinh......(2)......được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ......(3)........."

Các vị trí 1, 2, 3 lần lượt là:

a)

Trứng; rất nhỏ; thụ động.

b)

Trứng; rất nhỏ; chủ động.

c)

Con; rất nhỏ; thụ động.

d)

Con; rất nhỏ; chủ động.

7.

Cho hình ảnh các loài dưới đây. Những loài nào thuộc bộ Thú túi?

a)
b)
c)
d)
8.

Vì sao dơi tránh né được các chướng ngại vật khi bay ban đêm?

a)

Vì mắt dơi rất tinh.

b)

Vì dơi có tai rất thính. Chúng xác định được các âm thanh do chạm phải các chướng ngại vật phía trước dội lại;

c)

Vì dơi có khứu giác phát triển. Có thể đánh hơi được chướng ngại vật hoặc mồi.

d)

Vì thị giác của dơi rất tốt giúp chúng nhìn được trong bóng tối.

9.

Cho các nhận định sau về bộ Dơi. Nhận định nào không chính xác?

a)

Bộ Dơi gồm những loài thích nghi với đời sống bay.

b)

Các loài thuộc bộ Dơi có chi trước biến đổi thành cánh da.

c)

Mặc dù thuộc lớp Thú nhưng bộ lông mao của dơi bị tiêu giảm.

d)

Dơi có tập tính treo ngược mình trên cành cây hoặc vách đá.

10.

Khoảng 70% số loài dơi ăn sâu bọ, số còn lại chủ yếu ăn hoa quả và chỉ có vài loài ăn thịt. Hàm lượng N, P, K trong phân dơi cũng rất cao. Theo em, loài dơi có những vai trò sinh thái nào?

a)

Tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng.

b)

Giúp cây trồng thụ phấn hoặc góp phần phát tán hạt.

c)

Phân dơi có thể sử dụng làm phân bón.

d)

Cung cấp nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí.

11.

Cơ thể cá voi có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường nước là:

a)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi.

b)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua mang.

c)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua phổi.

d)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi, hô hấp qua mang.

12.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

13.

Cho các phát biểu về loại thức ăn và cách lấy thức ăn của cá voi xanh. Phát biểu nào không chính xác?

a)

Dùng hàm răng sắc, nhọn để ngoạm chặt con mồi.

b)

Cá voi há miệng cho nước mang tôm, cá và động vật nhỏ tràn vào miệng. Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn được giữ trong miệng còn nước đi qua khe tấm sừng ra ngoài.

c)

Thức ăn của cá voi là các loài tôm, cá, động vật nhỏ.

d)

Cá voi không có răng mà có tấm sừng miệng.

14.

Cho các đặc điểm của bộ Dơi và Cá voi. Những đặc điểm nào chính xác?

a)

Dơi có cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt.

b)

Dơi có chi sau yếu. Khi bắt đầu bay, chân rời vật bám, tự buông mình từ cao.

c)

Cả dơi và cá voi đều có chi trước biến đổi để thích nghi với môi trường sống.

d)

Ở bộ Cá voi, bộ lông mao gần như tiêu biến hoàn toàn, lớp mỡ dưới da rất dày.

15.

Nơi sống chủ yếu của thằn lằn bóng đuôi dài là?

a)

nơi ẩm ướt

b)

nơi khô ráo

c)

dưới nước

d)

trong đất

16.

Thằn lằn bóng đuôi dài hoạt động chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban đêm

b)

Sáng sớm

c)

Ban ngày

d)

Hoàng hôn

17.

Dựa vào thân nhiệt, thằn lằn bóng đuôi dài được xếp vào nhóm động vật:

a)

có thân nhiệt cao

b)

có thân nhiệt thấp

c)

hằng nhiệt

d)

biến nhiệt

18.

Mỗi lứa, thằn lằn cái đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

5 - 10

b)

2

c)

15 - 20

d)

hàng trăm trứng

19.

Thằn lằn bóng đuôi dài có 4 chi với 5 ngón có vuốt có ý nghĩa thích nghi gì?

a)

Bắt mồi dễ dàng

b)

Tham gia di chuyển trên cạn

c)

Phát huy vai trò của các cơ quan

d)

Tránh sự phát hiện của kẻ thù

20.

Đặc điểm nào của thằn lằn bóng đuôi dài giúp phát huy vai trò của các giác quan nằm trên đầu?

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

d)

Cổ dài, có thể quay đầu về các phía

21.

Khi di chuyển, thân và đuôi thằn lằn:

a)

Uốn mình liên tục

b)

Chỉ uốn sang bên phải

c)

Tiến thẳng

d)

Chỉ uốn sang bên trái

22.

Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Thụ tinh trong, đẻ con.

b)

Không thụ tinh

c)

Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

d)

Thụ tinh trong, đẻ trứng.

23.

Ý nghĩa thích nghi của trứng có vỏ dai của thằn lằn so với ếch trứng chỉ có màng nhày là:

a)

Chất dinh dưỡng được đảm bảo hơn

b)

Con non khỏe mạnh hơn

c)

Trứng được bảo vệ tốt hơn

d)

con sinh ra to hơn

24.

Trứng của thằn làn bóng đuôi dài có đặc điểm gì?

a)

có màng nhày và có ít noãn hoàng

b)

có vỏ dai và chưa có noãn hoàng

c)

có vỏ canxi và có nhiều noãn hoàng

d)

có vỏ dai và có nhiều noãn hoàng

25.

Lớp bò sát chia làm mấy bộ?

a)

2 bộ

b)

3 bộ

c)

4 bộ

d)

5 bộ

26.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của lớp bò sát?

a)

Da khô, có vảy sừng.

b)

Là động vật hằng nhiệt.

c)

Phổi có nhiều vách ngăn.

d)

Máu đi nuôi cơ thể là máu pha ít.

27.

Đáp án nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến sự diệt vong của loài khủng long?

a)

Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên

b)

Các loài khủng long tấn công và tiêu diệt lẫn nhau

c)

Khí hậu đột ngột thay đổi

d)

Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt

28.

Đây là động vật thuộc nhóm nào?

a)

Thuộc lớp lưỡng cư

b)

Thuộc bộ có vảy - lớp bò sát

c)

Thuộc bộ cá sấu - lớp bò sát

d)

Thuộc bộ đầu mỏ - lớp bò sát

29.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm, răng sắc nhọn

b)

Trứng có màng dai bao bọc.

c)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

30.

Động vật nào dưới đây được xếp vào lớp lưỡng cư

a)

Ếch, nhái, tê tê

b)

Cóc. thằn lằn

c)

Thằn lằn bóng

d)

ếch, nhái, chẫu chàng

31.

Mắt có mí có thể khép mở được của ếch có tác dụng:

a)

Tăng khả năng quan sát mội trường xung quanh

b)

Tăng khả năng quan sát môi trường và giữ cho mắt không bị khô

c)

Bảo vệ mắt tránh bụi, ánh sáng gắt và giữ cho mắt không bị khô

d)

Ngăn chặn không cho nước vào mắt khi bơi

32.

điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch là:

a)

Hai chi trước và hai chi sau bằng nhau

b)

Hai chi trước và hai chi sau đều có màng bơi

c)

Mắt không có mí

d)

Bốn chi có ngón gồm nhiều đoạn, khớp với nhau linh hoạt

33.

Những đặc điểm cấu tạo của ếch thích nghi với đời sống trên cạn là:

a)

Chi phát triển, chi gồm nhiều đoạn khớp với nhau linh hoạt

b)

Mắt có mí, tai có màng nhĩ

c)

Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

d)

Có phổi, mũi thông với khoang miệng

34.

Ếch là loại động vật:

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Đẻ trứng hoặc đẻ con

d)

Đẻ trứng và đẻ con

35.

Đặc điểm cấu tạo của miệng ếch thích nghi cho việc bắt mồi là:

a)

Miệng rộng

b)

Có lưỡi dài

c)

Lưỡi có thể bật ra ngoài và dính vào con mồi

d)

Tất cả đều sai

36.

Lưỡng cư được phân thành các bộ là:

a)

Bộ lưỡng cư không đuôi, bộ lưỡng cư không chân và bộ lưỡng cư có chân

b)

Bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư có đuôi

c)

Bộ lương cư không chân và bộ lưỡng cư có chân

d)

Bộ lưỡng cư có đuôi, bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư không chân

37.

Đại diện nào sau đây được sắp xếp vào bộ lưỡng cư có đuôi:

a)

Ếch giun

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ễnh ương

d)

Ngóe

38.

Đặc điểm nơi sống của ễnh ương là:

a)

Ưa sống ở cạn hơn

b)

Ưa sống trong nước hơn trên cạn

c)

Sống chủ yếu trong nước

d)

Sống chủ yếu trên cạn

39.

Tập tính tự vệ của ễnh ương là:

a)

Dọa nạt

b)

Trốn chạy

c)

Ẩn nấp

d)

Tiết nhựa độc

40.

Đặc điểm giúp ếch cây (chẫu chàng) thích nghi với đời sống trên cây, bụi cây là:

a)

Có chi

b)

Các ngón chân tự do

c)

Các ngón chân có giác bám lớn

d)

Các cơ chi phát triển

41.

Khả năng tự vệ của ếch cây (chẫu chàng) là:

a)

Tiết nhựa độc

b)

Dọa nạt

c)

Chạy trốn

d)

Chạy trốn hay ẩn nấp

42.

Đặc điểm nơi sống của cóc nhà là:

a)

Ưa sống ở môi trường nước hơn trên cạn

b)

Ưa sống ở trên cạn hơn môi trường nước

c)

Sống chủ yếu trên cạn

d)

Sống chủ yếu dưới nước

43.

Loài lưỡng cư nào dưới đây sống chiu luồn trong hang đất:

a)

Ễnh ương

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ngóe

d)

Ếch giun

44.

Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp ...

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

45.

Khi chạy, thoạt đầu chân trước và chân sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ …(1)… và chân trước đánh mạnh về phía sau, chân sau về phía trước. Khi …(2)… đạp xuống đất đạp cơ thể tung mình về phía trước thì …(3)… lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy rất nhanh với vận tốc đạt tới 74km/h.

a)

(1): duỗi thẳng; (2): chân sau; (3): chân trước

b)

(1): cong lại; (2): chân trước; (3): chân sau

c)

(1): duỗi thẳng; (2): chân trước; (3): chân sau

d)

(1): cong lại; (2): chân sau; (3): chân trước

46.

Vai trò của chi trước ở thỏ là ...

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

47.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp để giữ nhiệt cho cơ thể; gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là ...

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

48.

Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

Thị giác

b)

Thính giác.

c)

Khứu giác.

d)

Xúc giác.

49.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

50.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

51.

Hiện tượng thai sinh là ...

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

52.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực có hai cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

53.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.

b)

Buồng trứng.

c)

Âm đạo.

d)

Nhau thai.

54.

Trong số các đặc điểm sau đây, đâu không phải là đặc điểm chung của lớp Thú?

a)

Là động vật có xương sống.

b)

Có lông mao.

c)

Có tuyến sữa.

d)

Là động vật biến nhiệt.

55.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

56.

Thú mỏ vịt con uống sữa mẹ bằng cách nào?

a)

Ép mỏ vào bụng thú mẹ cho sữa chảy ra, sau đó liếm sữa trên lông thú mẹ.

b)

Ngoạm chặt vú để bú một cách chủ động.

c)

Thú mỏ vịt mẹ mớm sữa diều cho thú mỏ vịt con.

d)

Ngoạm chặt vú để sữa mẹ tự động chảy vào miệng.

57.

Cho các nhận định sau về thú mỏ vịt. Nhận định nào là chính xác?

a)

Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, bộ lông vũ rậm, mịn, không thấm nước.

b)

Thú mỏ vịt vừa sống ở nước mặn, vừa sống ở cạn.

c)

Thú cái đã có vú. Đẻ trứng.

d)

Thú mỏ vịt con bơi theo thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước.

58.

Ở Kanguru, chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì?

a)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.

b)

Động lực bơi, giúp kanguru có thể bơi trong nước.

c)

Giữ thăng bằng khi nhảy xa.

d)

Leo trèo.

59.

Hoàn thành đoạn thông tin sau về đặc điểm của bộ Thú túi:

"Bộ Thú túi có túi, đẻ.....(1)...... Con sơ sinh......(2)......được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ......(3)........."

Các vị trí 1, 2, 3 lần lượt là:

a)

Trứng; rất nhỏ; thụ động.

b)

Trứng; rất nhỏ; chủ động.

c)

Con; rất nhỏ; thụ động.

d)

Con; rất nhỏ; chủ động.

60.

Cho hình ảnh các loài dưới đây. Những loài nào thuộc bộ Thú túi?

a)
b)
c)
d)
61.

Vì sao dơi tránh né được các chướng ngại vật khi bay ban đêm?

a)

Vì mắt dơi rất tinh.

b)

Vì dơi có tai rất thính. Chúng xác định được các âm thanh do chạm phải các chướng ngại vật phía trước dội lại;

c)

Vì dơi có khứu giác phát triển. Có thể đánh hơi được chướng ngại vật hoặc mồi.

d)

Vì thị giác của dơi rất tốt giúp chúng nhìn được trong bóng tối.

62.

Cho các nhận định sau về bộ Dơi. Nhận định nào không chính xác?

a)

Bộ Dơi gồm những loài thích nghi với đời sống bay.

b)

Các loài thuộc bộ Dơi có chi trước biến đổi thành cánh da.

c)

Mặc dù thuộc lớp Thú nhưng bộ lông mao của dơi bị tiêu giảm.

d)

Dơi có tập tính treo ngược mình trên cành cây hoặc vách đá.

63.

Khoảng 70% số loài dơi ăn sâu bọ, số còn lại chủ yếu ăn hoa quả và chỉ có vài loài ăn thịt. Hàm lượng N, P, K trong phân dơi cũng rất cao. Theo em, loài dơi có những vai trò sinh thái nào?

a)

Tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng.

b)

Giúp cây trồng thụ phấn hoặc góp phần phát tán hạt.

c)

Phân dơi có thể sử dụng làm phân bón.

d)

Cung cấp nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí.

64.

Cơ thể cá voi có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường nước là:

a)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi.

b)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua mang.

c)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua phổi.

d)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi, hô hấp qua mang.

65.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

66.

Cho các phát biểu về loại thức ăn và cách lấy thức ăn của cá voi xanh. Phát biểu nào không chính xác?

a)

Dùng hàm răng sắc, nhọn để ngoạm chặt con mồi.

b)

Cá voi há miệng cho nước mang tôm, cá và động vật nhỏ tràn vào miệng. Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn được giữ trong miệng còn nước đi qua khe tấm sừng ra ngoài.

c)

Thức ăn của cá voi là các loài tôm, cá, động vật nhỏ.

d)

Cá voi không có răng mà có tấm sừng miệng.

67.

Cho các đặc điểm của bộ Dơi và Cá voi. Những đặc điểm nào chính xác?

a)

Dơi có cách bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt.

b)

Dơi có chi sau yếu. Khi bắt đầu bay, chân rời vật bám, tự buông mình từ cao.

c)

Cả dơi và cá voi đều có chi trước biến đổi để thích nghi với môi trường sống.

d)

Ở bộ Cá voi, bộ lông mao gần như tiêu biến hoàn toàn, lớp mỡ dưới da rất dày.