WorksheetsKế toán tài chính 3 (Bài 1)
Total questions: 33
Worksheet time: 19mins
Trường hợp DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, Giá gốc hàng mua bao gồm
Giá mua chưa có thuế GTGT + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí thu mua - Các khoản giảm trừ
Giá mua đã có thuế GTGT + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí thu mua - Các khoản giảm trừ
Giá mua chưa có thuế GTGT + Chi phí thu mua - Các khoản giảm trừ
Giá mua chưa có thuế GTGT + Các khoản thuế không được hoàn lại + Chi phí thu mua
Trường hợp doanh nghiệp mua hàng hóa về để bán lại nhưng vì lý do nào đó cần phải gia công, sơ chế, tân trang, phân loại chọn lọc để làm tăng thêm giá trị hoặc khả năng bán của hàng hóa thì trị giá hàng mua được xác định
giá mua + chi phí gia công, sơ chế
giá mua - chi phí gia công, sơ chế
Tất cả đáp án đều đúng
Tất cả các đáp án đều sai
Trường hợp DN hạch toán HTK theo phương pháp KKTX, Khi mua hàng hoá về nhập kho, giá mua hàng hoá được phản ánh vào
Nợ TK 1561
Nợ TK 1562
Nợ TK 151
Nợ TK 157
Trường hợp DN hạch toán HTK theo phương pháp KKTX, Khi mua hàng hoá về nhập kho, Chi phí mua hàng hoá được phản ánh vào
Nợ TK 1561
Nợ TK 1562
Nợ TK 151
Nợ TK 157
Khi mua hàng hoá về nhập kho, phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi giá trị hàng thiếu vào bên Nợ TK
(a)
Khi mua hàng hoá về nhập kho, phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi giá trị hàng thiếu vào
Nợ TK 1381
Nợ TK 3381
Có TK 1381
Có TK 3381
Khi mua hàng hoá về nhập kho, phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi giá trị hàng thiếu vào bên Nợ TK
(a)
Khi mua hàng hoá về nhập kho, phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi giá trị hàng thừa vào bên Có TK
(a)
Khi mua hàng hoá về nhập kho, phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi giá trị hàng thừa vào
Nợ TK 1381
Nợ TK 3381
Có TK 3381
Có TK 1381
Ngày 25/5 mua hàng của công ty A theo trị giá chưa thuế GTGT: 100tr, thuế suất thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán. Hàng chưa về nhập kho.
Ngày 29/5 hàng mua ngày 25/5 đã chuyển về nhập kho đủ, kế toán ghi:
Nợ TK 151: 100
Nợ TK 133: 10
Có TK 331: 110
Nợ TK 1561: 100
Nợ TK 133: 10
Có TK 331: 110
Nợ TK 157: 100
Nợ TK 133: 10
Có TK 331: 110
Tất cả các đáp án đều sai
Ngày 25/5 mua hàng của công ty A theo trị giá chưa thuế GTGT: 100tr, thuế suất thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán. Hàng chưa về nhập kho.
Ngày 31/5 hàng mua ngày 25/5 chưa về nhập kho, kế toán ghi:
Nợ TK 151: 100
Nợ TK 133: 10
Có TK 331: 110
Nợ TK 1561: 100
Nợ TK 133: 10
Có TK 331: 110
Nợ TK 157: 100
Nợ TK 133: 10
Có TK 331: 110
Tất cả các đáp án đều sai
Nhập kho hàng mua từ tháng trước, biết trị giá hàng mua chưa thuế 120tr, thuế suất thuế GTGT 10%. Hàng nhập kho đủ, ghi:
Nợ TK 1561: 120
Có TK 151: 120
Nợ TK 1561: 120
Nợ TK 133: 12
Có TK 331: 132
Nợ TK 151: 120
Nợ TK 133: 12
Có TK 331: 132
Nợ TK 1561: 120
Nợ TK 133: 12
Có TK 151: 132
Nhập kho hàng mua từ tháng trước, biết trị giá hàng mua chưa thuế 120tr, thuế suất thuế GTGT 10%. Hàng về nhập kho phát hiện thiếu 10tr không rõ nguyên nhân, ghi:
Nợ TK 1561: 110
Nợ TK 1381: 10
Có TK 151: 120
Nợ TK 1561: 110
Nợ TK 3381: 10
Có TK 151: 120
Nợ TK 1561: 120
Có TK 1381: 10
Có TK 151: 110
Nợ TK 1561: 120
Có TK 3381: 10
Có TK 151: 110
Nhập kho hàng mua từ tháng trước, biết trị giá hàng mua chưa thuế 120tr, thuế suất thuế GTGT 10%. Hàng về nhập kho phát hiện thừa 5tr không rõ nguyên nhân, ghi:
Nợ TK 1561: 120
Nợ TK 1381: 5
Có TK 151: 125
Nợ TK 1561: 120
Nợ TK 3381: 5
Có TK 151: 125
Nợ TK 1561: 125
Có TK 1381: 5
Có TK 151: 20
Nợ TK 1561: 125
Có TK 3381: 5
Có TK 151: 120
Mua hàng về nhập kho có thiết bị, phụ tùng đi kèm, kế toán ghi
Nợ TK 1561:
Nợ TK 133:
Nợ TK 1534:
Có TK 111, 112, 331,...
Nợ TK 1562:
Nợ TK 133:
Nợ TK 1534:
Có TK 111, 112, 331,...
Nợ TK 1561:
Nợ TK 133:
Nợ TK 152:
Có TK 111, 112, 331,...
Nợ TK 1562:
Nợ TK 133:
Nợ TK 152:
Có TK 111, 112, 331,...
Khi mua hàng phát sinh khoản chiết khấu thương mại, giảm giá, trả lại hàng, kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 331,...
Có TK 156
Có TK 133
Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112, 131,...
Nợ TK 641
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Nợ TK 1562:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Khi bán hàng phát sinh khoản chiết khấu thương mại, giảm giá, trả lại hàng (sau khi ghi nhận doanh thu bán hàng), kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 331,...
Có TK 156
Có TK 133
Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112, 131,...
Nợ TK 641
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Nợ TK 1562:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Khi bán hàng phát sinh chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản, lưu kho hàng hoá, kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 331,...
Có TK 156
Có TK 133
Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112, 131,...
Nợ TK 641
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Nợ TK 1562:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Khi mua hàng phát sinh chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản, lưu kho hàng hoá, kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 331,...
Có TK 156
Có TK 133
Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112, 131,...
Nợ TK 641
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Nợ TK 1562:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Khi xuất hàng từ kho bán trực tiếp cho khách hàng, kế toán ghi:
Nợ TK 632
Có TK 156
Nợ TK 157:
Có TK 156:
tất cả các đáp án đều đúng
tất cả các đáp án đều sai
Khi xuất hàng từ kho gửi bán/gửi đại lý, kế toán ghi:
Nợ TK 632
Có TK 156
Nợ TK 157:
Có TK 156:
tất cả các đáp án đều đúng
tất cả các đáp án đều sai
Mua hàng và bán trực tiếp cho khách hàng không qua nhập kho (bán giao tay ba), kế toán ghi:
Nợ TK 632:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Nợ TK 157:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Tất cả các đáp án đều sai
Tất cả các đáp án đều đúng
Mua hàng và gửi bán cho khách hàng không qua nhập kho, kế toán ghi:
Nợ TK 632:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Nợ TK 157:
Nợ TK 133:
Có TK 111, 112, 331,...
Tất cả các đáp án đều sai
Tất cả các đáp án đều đúng
Khi hàng gửi bán được khách hàng chấp nhận mua và thanh toán, kế toán ghi nhận giá vốn
Nợ TK 632:
Có TK 156
Nợ TK 632:
Có TK 157
Tất cả các đáp án đều sai
Tất cả các đáp án đều đúng
Khi phát sinh khoản Hoa hồng đại lý bên giao đại lý, ghi:
Nợ TK 632:
Có TK 156
Nợ TK 632:
Có TK 157
Tất cả các đáp án đều sai
Tất cả các đáp án đều đúng
Biên bản xử lý hàng thiếu, xác nhận lô hàng thiếu chưa thuế 2tr, thuế suất thuế GTGT của hàng mua 10% do người vận chuyển gây nên. Người vận chuyển đã bồi thường cho doanh nghiệp bằng tiền mặt, số tiền bồi thường là (a) triệu đồng
Biên bản xử lý hàng thiếu, xác nhận lô hàng thiếu chưa thuế 2tr, thuế suất thuế GTGT của hàng mua 10% do người bán xuất thiếu, yêu cầu người bán xuất bổ sung. DN đã nhập kho đủ số hàng thiếu ghi:
Nợ TK 1561: 2
Có TK 1381: 2
Nợ TK 1562: 2
Có TK 1381: 2
Nợ TK 1561: 2
Nợ TK 133: 0,2
Có TK 1381: 2,2
Nợ TK 1562: 2
Nợ TK 133: 0,2
Có TK 1381: 2,2
Cuối kỳ phân bổ chi phí mua hàng vào giá vốn hàng bán trong kỳ ghi:
Nợ TK 632
Có TK 1561
Nợ TK 632
Có TK 1562
Nợ TK 1561
Có TK 632
Nợ TK 1562
Có TK 632
Biết chi phí mua hàng trong kỳ: 12tr, Tổng lượng hàng trong kỳ 1.000 chiếc (trong đó hàng bán ra 800 chiếc). Cuối kỳ, doanh nghiệp phân bổ chi phí mua hàng vào giá vốn hàng bán ra trong kỳ theo số lượng hàng bán ra là......triệu đồng:
9,6
1,2
2,4
Không có đáp án đúng
Xuất kho hàng hoá trả thưởng, trả lương cho nhân viên, kế toán ghi
Nợ TK 334:
Có TK 511:
Có TK 3331:
Nợ TK 641:
Có TK 156:
Nợ TK 627, 641, 642,..
Có TK 156
Không có đáp án đúng
Xuất kho hàng hoá để tiêu dùng nội bộ, kế toán ghi
Nợ TK 334:
Có TK 511:
Có TK 3331:
Nợ TK 641:
Có TK 156:
Nợ TK 627, 641, 642, 241..
Có TK 156
Không có đáp án đúng
Xuất kho hàng hoá để khuyến mãi, quảng cáo (trường hợp không thu tiền, không kèm theo các điều kiện khác), kế toán ghi:
Nợ TK 334:
Có TK 511:
Có TK 3331:
Nợ TK 641:
Có TK 156:
Nợ TK 627, 641, 642, 241..
Có TK 156
Không có đáp án đúng
Biên bản xử lý hàng thiếu, xác nhận lô hàng thiếu chưa thuế 2tr, thuế suất thuế GTGT của hàng mua 10% do người bán xuất thiếu, yêu cầu người bán xuất bổ sung. DN đã nhập kho đủ số hàng thiếu ghi tăng giá trị hàng hoá (a) triệu đồng.
