wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kiểu Dữ Liệu trong Python

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Python có 5 kiểu dữ liệu chuẩn là:

a)

Number, String, List, Tuple, Dictionary

b)

Long, Int, List, Tuple, Text

c)

Long, Date, Time, Tuple, Text

d)

Time, Int, List, Tuple, Text

2.

Kiểu String là:

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Một trong các kiểu phổ biến nhất trong Python dùng lưu trữ chuỗi ký tự. Python coi các lệnh trích dẫn đơn và kép là như nhau

c)

Lưu trữ dưới dạng danh sách

d)

Một khối dữ liệu, được bao quanh bởi dấu ngoặc móc đơn { }

3.

Kiểu List là:

a)

Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách. Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc vuông []

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách. Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc tròn ( )

c)

Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách. Một List trong Python được bao xung quanh bởi dấu ngoặc nhọn { }

d)

Lưu trữ dữ liệu số

4.

Kiểu Tuple là:

a)

Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách (tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc đơn. Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phẩy.

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách (tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc nhọn. Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phẩy.

c)

Lưu trữ dữ liệu dạng danh sách (tương tự như List) nhưng tuple sử dụng ngoặc vuông. Các đối tượng trong tuple được phân biệt dấu phẩy.

d)

Lưu trữ dữ liệu số

5.

Python hỗ trợ 4 kiểu dữ liệu số là:

a)

int, long, float, số phức

b)

int, long, foat, text

c)

string, long, foat, số phức

d)

int, long, foat, date

6.

Để ép kiểu dữ liệu số thực trong Python ta sử dụng cú pháp nào dưới đây?

a)

i = float(input("Nhập giá trị đầu vào: "))

b)

i = int(input("Nhập giá trị đầu vào: "))

c)

i = long(input("Nhập giá trị đầu vào: "))

d)

i = input("Nhập giá trị đầu vào: ")

7.

Để xuất dữ liệu ra console ta thực hiện dòng lệnh nào dưới đây?

a)

print('Giá trị số thực :', i)

b)

printf('Giá trị số thực :', i)

c)

cin('Giá trị số thực :', i)

d)

input('Giá trị số thực :', i)

8.

Cho code như sau, bạn hãy cho biết kết quả in ra màn hình _a = 14 _b = 2 _c = "4" & vbCrLf & _Print(_a % _c)

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

9.

Khoa học dữ liệu có những nhiệm vụ nào?

a)

Phân tích.

b)

Tổng hợp.

c)

Tối ưu hóa dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

10.

NumPy là viết tắt của từ gì?

a)

Number Python.

b)

Numerical Python.

c)

Number Py.

d)

Không có đáp án đúng.

11.

NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, Scikit learning, .. là các thư viện trong Python để hỗ trợ?

a)

Khoa học dữ liệu.

b)

Trí tuệ nhân tạo AI.

c)

Internet kết nối vạn vật IoT.

d)

Không có đáp án đúng.

12.

Thư viện nào trong Python dùng sử dụng trong các tập lệnh, trình bao, máy chủ ứng dụng web và các bộ công cụ GUI khác hoặc vẽ đồ thị?

a)

NumPy.

b)

Pandas.

c)

Matplotlib.

d)

Seaborn.

13.

Câu 14: Thư viện Pandas làm việc với kiểu cấu trúc dữ liệu nào?

a)

a. (1) Series.

b)

b. (2) DataFrame.

c)

c. (3) Panel.

d)

d. (1) (2) (3) đều đúng.

14.

Câu 15: Artificial Narrow Intelligence chỉ áp dụng AI cho?

a)

a. Các nhiệm vụ cụ thể.

b)

b. Thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào mà con người có thể thực hiện được.

c)

c. Khả năng của máy tính sẽ vượt qua con người.

d)

d. Không có đáp án đúng.

15.

Đoạn code sau cú kết quả là gì? for i in range(10): print(i, end="" "")

a)

In ra các số từ 1 đến 10 theo hàng

b)

In ra các số từ 0 đến 9 theo hàng

c)

In ra các số từ 1 đến 10 theo cột

d)

In ra các số từ 0 đến 9 theo cột

16.

Đoạn code sau sai ở dòng lệnh nào? s = 0 for i in range(10) s += i print(s)

a)

1. s = 0

b)

2. for i in range(10)

c)

3. s += i

d)

4. print(s)

17.

Đoạn code sau thực hiện công việc gì? def square(x): return x ** 2 print(square(4))

a)

Tính giá trị bình phương của x

b)

Tính giá trị bình phương của 4

c)

Tính giá trị bình phương của 2

d)

Không có đáp án đúng

18.

Câu 20: Đoạn code sau cho kết quả là gì? for i in range(10,0,-1): print(i, end="" "")

a)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

c)

10,9,8,7,6,5,4,3,2,1

d)

9,8,7,6,5,4,3,2,1

19.

Câu 21: Hàm Dictionary get() dùng để làm gì?

a)

Lấy tất cả các phần tử trong Dictionary

b)

Lấy một phần tử trong Dictionary

c)

Lấy một số phần tử trong Dictionary

d)

Không có đáp án đúng

20.

Câu 22: Hàm List append() dùng để làm gì?

a)

Thêm một phần tử vào vị trí cuối cùng của List hiện tại

b)

Thêm một phần tử vào vị trí đầu tiên của List hiện tại

c)

Thêm một phần tử vào vị trí giữa của List hiện tại

d)

Thêm một phần tử vào vị trí bất kì của List hiện tại

21.

Câu 23: Tính chất cơ bản của OOP (Object-Oriented Programing)?

a)

Kế thừa, đóng gói, trừu tượng, đa hình.

b)

Thuộc tính, phương thức, khởi tạo, huỷ

c)

Kế thừa, đóng gói, đa hình.

d)

Đóng gói, đa kế thừa, đa hình, trừu tượng.

22.

Constructor được sử dụng để tạo ra?

a)

Một đối tượng.

b)

Một class.

c)

Một Attribute.

d)

Một method.

23.

Một class có mấy phương thức khởi tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Nếu class không được định nghĩa constructor, Python mặc định hiểu constructor là?

a)

__ init __(self).

b)

__ init __()

c)

init(self).

d)

constructor().

25.

Biến __name thuộc phạm vi nào?

a)

Private.

b)

Public

c)

Protected

d)

Local.

26.

Đâu là kết quả của đoạn code dưới đây?

a)

1 1.

b)

0 0.

c)

None Non.

d)

x y.

27.

Kết quả của chương trình dưới đây là?

a)

7 9

b)

4 6

c)

1 1

d)

0 0

28.

Khẳng định nào đúng về chương trình dưới đây?

a)

Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45

b)

Chương trình có lỗi vì a là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp

c)

Chương trình có lỗi vì __b là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp.

d)

Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1.

29.

Khẳng định nào đúng về chương trình dưới đây?

a)

Chương trình có lỗi vì ‘__b’ là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp.

b)

Chương trình có lỗi vì ‘a’ là thuộc tính private, không thể truy cập từ bên ngoài lớp.

c)

Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45.

d)

Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1.

30.

Đoạn lệnh sau cho kết quả là gì?

D = {1:""one"",2:""two""}

D.clear{}

print('D=',D)

a)

D = { }

b)

D = { 1 }

c)

D = { one }

d)

D = 2

31.

Đoạn code sau cho kết quả là bao nhiêu?

n=[5.5, 3, 4,-5]

nSum = sum(n,10)

print(nsum)

a)

5.5

b)

7.5

c)

10.5

d)

17.5

32.

Đoạn code sau lỗi ở dòng nào? 1. person = {'name': 'Phill', 'age': 32} 2. print('Name: ', person.get('name')) 3. print('Age: ', person.get('age')) 4. print('Salary: ', person.get('salary', 10.000.000))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Đoạn code sau cho kết quả là gì? L = ['freetuts', 'dot', 'net'] L.append('Python admin') print('Updated list: ', L)

a)

Updated list: ['Python admin','freetuts', 'dot', 'net']

b)

Updated list: ['freetuts', 'dot', 'net', 'Python admin']

c)

Updated list: ['freetuts', 'net', 'Python admin', 'dot']

d)

Updated list: ['net','freetuts', 'dot', 'Python admin']

34.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì? L = {'C++', 'PYTHON', 'PHP', 'JAVA'} L.add('PYTHON') print('Ket qua:', L)

a)

Updated List : {'PYTHON', 'JAVA', 'PHP', 'PYTHON'}

b)

Updated List : {'JAVA', 'PHP', 'C++'}

c)

Updated List : {'PYTHON', 'PYTHON', 'JAVA', 'PHP', 'C++'}

d)

Updated List : {'PYTHON', 'JAVA', 'PHP', 'C++'}

35.

Đoạn code sau thực hiện công việc gì? def ChuanHoa(s): a = s.strip() b = "".join(a.split()) return b s = input("Nhap chuoi: ") print("Chuoi sau khi chuan hoa:", ChuanHoa(s))

a)

Xóa các kí tự trùng nhau

b)

Xóa các kí tự trống thừa ở đầu và cuối của xâu văn bản

c)

Xóa các kí tự trống thừa trong xâu văn bản

d)

Không có đáp án đúng

36.

Khi sử dụng hàm strip() trong Python với chuỗi s = " xin chao cac ban ", kết quả trả về là gì?

a)

" xin chao cac ban "

b)

"xin chao cac ban"

c)

["xin", "chao", "cac", "ban"]

d)

"xinhaocacban"

37.

Hàm split() trong Python khi áp dụng lên chuỗi "xin chao cac ban" sẽ trả về kết quả nào sau đây?

a)

"xin chao cac ban"

b)

"xinhaocacban"

c)

["xin", "chao", "cac", "ban"]

d)

["x", "i", "n", "c", "h", "a", "o", "c", "a", "c", "b", "a", "n"]

38.

Khi sử dụng hàm join() với danh sách ["xin", "chao", "cac", "ban"] và ký tự nối là chuỗi rỗng "", kết quả trả về là gì?

a)

"xin chao cac ban"

b)

"xinhaocacban"

c)

["xin", "chao", "cac", "ban"]

d)

"xin-chao-cac-ban"

39.

Câu 38. Với n = 20 thì đoạn chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? n = int(input("Nhap vaoso nguyen bat ky")) s = 0 for i in range(2, n, 2): s += i print(s)

a)

80

b)

90

c)

100

d)

120

40.

Câu 39. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? print("In bang so:") for i in range(0, 10): for j in range(i+1, 101, 10): print("{: ... }")

a)

In ra bảng số từ 1 đến 100

b)

In ra bảng số từ 1 đến 101

c)

In ra bảng số từ 0 đến 99

d)

không có đáp án đúng

41.

Câu 40. Trong các lệnh dưới đây lệnh nào là đúng khi thêm thư viện vào trong ứng dụng?

a)

import pandas as pd

b)

import matsplotlib.pyplot as plt

c)

import numspy

d)

import pansda as pd.

42.

Câu 41. Để cài đặt thư viện ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

(1) pip install

b)

(2) pip install

c)

(3) conda install < tên thư viện>

d)

(1) (2) (3) đều đúng.

43.

Câu 42. Đoạn code sau lỗi ở dòng nào? 1. person = {'name': 'Phill', 'age': 32} 2. print('Name: ', person.get('name')) 3. print('Age: ', person.get('age')) 4. print('Salary: ', person.get('salary', 10.000.000))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Đoạn code sau thực hiện công việc gì?

def ChuanHoa(s);

a = s.strip()

b="" "".join(a.split())

return b

s =input(""Nhap chuoi: )

print(""Chuoi sau khi chuan hoa:"", ChuanHoa(s))

a)

Xóa các kí tự trùng nhau

b)

Xóa các kí tự trống thừa ở đầu và cuối của xâu văn bản

c)

Xóa các kí tự trống thừa trong xâu văn bản

d)

Không có đáp án đúng

45.

Để khởi tạo đối tượng teacher1 trong lớp Teacher ta dùng cú pháp lệnh nào?

a)

teacher1.Teacher().

b)

teacher1=Teacher().

c)

teacher1==Teacher().

d)

Không có đáp án đúng .

46.

Trong các lệnh dưới đây lệnh nào là sai khi thêm thư viện vào trong ứng dụng?

a)

a. (1) import pandas as pd

b)

b. (2) import matplotlib.pyplot as plt

c)

c. ( 3) import numpy

d)

d. (1) (2) (3) đều đúng.

47.

Lệnh nào cài đặt thư viện bị sai?

a)

(1) pip install

b)

(2) pip install

c)

(3) pip install

d)

(1) (2) (3) đều đúng.

48.

Để mở file testData.csv ta dùng lệnh nào?

a)

df = pd.read_csv(testData.csv)

b)

df = pd.read_csv('testData.csv')

c)

df = pd.read_csv['testData.csv']

d)

df = pd.read_csv[testData.csv]

49.

Để lưu dữ liệu vào file abc.csv ta dùng lệnh nào?

a)

df.to_csv(abc.csv)

b)

df.to_csv["'abc.csv'"]

c)

df.to_csv("'abc.csv'")

d)

df.to_csv["'abc.csv'"]

50.

Khi sử dụng thư viện pandas muốn hiển thị dữ liệu của 5 dòng đầu tiên của đối tượng df ta có thể sử dụng câu lệnh nào?

a)

TB(42, 1) = "df.head(5)"

b)

TB(42, 2) = " df.tail(5)"

c)

TB(42, 3) = " df.shape(5)"

d)

TB(42, 4) = " df.iloc(5)"

51.

Khi sử dụng thư viện pandas muốn hiển thị dữ liệu từ dòng có index 5 đến dòng có index 10 của đối tượng df ta có thể sử dụng câu lệnh nào?

a)

df.head(5:10)

b)

df.tail(5:10)

c)

df.shape(5:10)

d)

df.iloc[5:10]

52.

Khi sử dụng thư viện pandas muốn hiển thị dữ liệu 2 cột Ngành và Điểm của đối tượng df ta có thể sử dụng câu lệnh nào?

a)

df.('Nganh','Diem')

b)

df.cols('Nganh','Diem')

c)

df[['Nganh','Diem']]

d)

df['Nganh']['Diem']

53.

Khi sử dụng thư viện pandas muốn sắp xếp dữ liệu theo 2 cột Ngành và Điểm của đối tượng df ta có thể sử dụng câu lệnh nào?

a)

df['Nganh','Diem'].sort

b)

df.sort_values(by=['Nganh','Diem'])

c)

df.sort['Nganh','Diem']

d)

df.sort_by['Nganh','Diem']

54.

Khi sử dụng thư viện pandas muốn thêm một dòng dữ liệu vào đối tượng df ta có thể sử dụng câu lệnh nào?

a)

df.add(ten='HUBT')

b)

df.append({'Ten':'HUBT'})

c)

df.insert(Ten) values('HUBT')

d)

df.addrows('HUBT')

55.

Khi sử dụng thư viện pandas muốn xóa các dòng có giá trị bằng 17 của đối tượng df ta có thể sử dụng câu lệnh nào?

a)

df.drop(index=17)

b)

df.del(values=17)

c)

df.del(17)

d)

df.remove(17)

56.

Khi sử dụng thư viện matplotlib để vẽ biểu đồ histogram ta có thể khai báo bằng lệnh nào?

a)

ptl.hist(dataset["Luong"],20)

b)

ptl.draw(hist(Luong))

c)

ptl.shape(Luong)

d)

ptl.show(hist(Luong))

57.

Khoa học dữ liệu có những nhiệm vụ nào?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Tối ưu hóa dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

NumPy là viết tắt của từ gì?

a)

Number Python.

b)

Numerical Python.

c)

Number Py

d)

Không có đáp án đúng.

59.

NumPy, Pandas, Matplotlib, Seaborn, Scikit learning, ... là các thư viện trong Python để hỗ trợ?

a)

Khoa học dữ liệu.

b)

Trí tuệ nhân tạo AI.

c)

Internet kết nối vạn vật IoT.

d)

Không có đáp án đúng.

60.

Thư viện nào trong Python dùng để thao tác và phân tích dữ liệu như mã nguồn mở, xử lý tập dữ liệu có định dạng khác nhau, import từ nhiều nguồn khác nhau, ...vv?

a)

NumPy. (tính toán khoa học, chứa đối tượng mảng n-chiều, cc tích hợp)

b)

Pandas.

c)

Seaborn (biểu đồ thống kê)

d)

Scikit learning (học máy: hồi quy, logistic, thuật toán chuỗi thời gian)

61.

Thư viện nào trong Python dùng sử dụng trong các tập lệnh, trình bao, máy chủ ứng dụng web và các bộ công cụ GUI khác hoặc vẽ đồ thị?

a)

NumPy.

b)

Pandas.

c)

Matplotlib. (2D)

d)

Không có đáp án đúng.

62.

Các hàm: around, floor, ceil, real, amin, amax, ... là hàm thuộc thư viện nào?

a)

NumPy.

b)

Pandas.

c)

Matplotlib.

d)

Không có đáp án đúng.

63.

Hàm Pyplot là hàm thuộc thư viện nào?

a)

NumPy.

b)

Pandas

c)

C. Matplotlib.(from matplotlib import pyplot as plt )

d)

Không có đáp án đúng.

64.

Thư viện Pandas làm việc với kiểu cấu trúc dữ liệu nào?

a)

Series.

b)

DataFrame.

c)

Panel.

d)

Tất cả các cấu trúc trên.

65.

Có mấy giai đoạn tiến hóa cho AI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Phân loại Machine Learning gồm?

a)

Supervised Learning (học có giám sát)

b)

UnSupervised Learning (học không giám sát)

c)

Reinforcement Learning (học tăng cường)

d)

Tất cả các loại trên.

67.

Artificial Narrow Intelligence chỉ áp dụng AI cho?

a)

Các nhiệm vụ cụ thể.

b)

Thực hiện bất kỳ nhiệm vụ nào mà con người có thể thực hiện được. (A General I)

c)

Khả năng của máy tính sẽ vượt qua con người. (Artificial Super Intelligence)

d)

Không có đáp án đúng.

68.

Lệnh print(“Hà Nội”, “Việt Nam”) sẽ in ra kết quả như thế nào?

a)

“Hà Nội” “Việt Nam”

b)

Hà Nội Việt Nam

c)

Hà NộiViệt Nam

d)

“Hà Nội”, “Việt Nam”

69.

Để viết chú thích trong Python người ta dùng ký tự nào sau đây:

a)

Ký tự //

b)

Ký tự /* */

c)

Ký tự *

d)

Ký tự #

70.

Giả sử có đoạn chương trình sau: >>> a = 5 >>> b = 7 >>> a, b = b, a Kết quả của a và b là gì?

a)

(a = 5, b = 5)

b)

(a = 5, b = 7)

c)

(a = 7, b = 7)

d)

(a = 7, b = 5)

71.

Giả sử thực hiện các lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, sau đó nhập dữ liệu tại chỗ: >>> x = int(input(“nhập x: ”)) Nhập x: 5.0 Kết quả sau các lệnh trên x nhận giá trị nào?

a)

5

b)

5.0

c)

0

d)

Python thông báo lỗi

72.

Giả sử thực hiện các lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, sau đó nhập dữ liệu tại chỗ: >>> x = float(input("nhập x: ")) Nhập x: 4 Kết quả sau các lệnh trên x nhận giá trị nào?

a)

4

b)

4.0

c)

‘4.0’

d)

Python thông báo lỗi

73.

Biểu thức print(-4 % 6) có kết quả như thế nào?

a)

-4 % 6

b)

-4

c)

2

d)

Python thông báo lỗi

74.

Kết quả của lệnh sau là gì?

>>>S="Việt Nam"

>>>S[::-1]

a)

“Việt Nam”

b)

“teejiV maN”

c)

“maN tệiV”

d)

Chương trình báo lỗi

75.

Kết quả các lệnh sau là gì?

>>>s= “abcdefg”

>>>s[-1: 0:-1] (-1: lấy vị trí cách nhau; 0: lấy từ vị trí thứ 1;-1: lấy từ vị trí cuối)

a)

”” (xâu rỗng)

b)

“gfedcba”

c)

“abcdefg”

d)

“gfedcb”

76.

Kết quả các lệnh sau là gì?

>>>s = “abcdefg”

>>>s[-1 : :-1]

a)

”” (xâu rỗng)

b)

“gfedcba”

c)

“abcdefg”

d)

“gfedcb”

77.

Lệnh sau cho kết quả như thế nào?

>>> ord(“ABC”)=> trả về mã unicode, 1 ký tự ord(x)

a)

65

b)

h41

c)

1000001

d)

Chương trình báo lỗi

78.

Giả sử từ điển d được định nghĩa như sau: d = {1: ‘Bình’, 3: ‘Thuận’, 2: ‘Quang’}. Khi đó lệnh: list(d) trả lại kết quả gì?

a)

Dãy (list) các cặp key - value của từ điển. (print(d))

b)

Dãy (list) các key của từ điển

c)

Dãy (list) các value của từ điển

d)

Chương trình báo lỗi

79.

Giả sử từ điển d được định nghĩa như sau: d = {1: ‘Bình’, 3: ‘Thuận’, 2: ‘Quang’}. Khi đó lệnh: print(d[“Quang”]) trả lại kết quả gì?

a)

2

b)

“Quang” (print(d[2]))

c)

[2 : “Quang”]

d)

Chương trình báo lỗi

80.

Giả sử từ điển d được định nghĩa như sau: d = {1: ‘Bình’, 3: ‘Thuận’, 2: ‘Quang’} Khi đó lệnh: d.get(0) trả lại kết quả gì?

a)

Chương trình báo lỗi

b)

None

c)

Trả lại kết quả khác

d)

“Bình” (d.get(1))

81.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào? Xlist = [1, [1, 2], [1, 2, 3], [1, 2, 3, 4]] print(Xlist[2] + [1])

a)

4

b)

[1,2,3,1]

c)

[[1, 2], 1]

d)

[[1, 2, 3], [1, 2, 3, 1]]

82.

Lệnh list(range(-3,3)) trả lại giá trị nào?

a)

[-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3]

b)

[-3, -2, -1, 0, 1, 2]

c)

[-2, -1, 0, 1, 2]

d)

[-3, 3]

83.

Lệnh sau list(range(-3,3,3)) trả lại giá trị nào?

a)

[-3, 3]

b)

[-3, 0, 3]

c)

[-3, 0]

d)

[-1, 2]

84.

Lệnh sau list(range(-3)) trả lại giá trị nào?

a)

[-3, 3]

b)

[-3, 0, 3]

c)

[-3, 0]

d)

[]

85.

Giá trị x sau khi thực hiện lệnh sau sẽ là gì? x = 4 ** 2 – 4 * 4 == 0

a)

True

b)

False

c)

Không là false và cũng không là True

d)

Chương trình báo lỗi

86.

Giả sử d là một biến kiểu từ điển cho trước. Khi đó lệnh:

d[1] = “Hà”

sẽ thực hiện công việc gì?

a)

Tạo thêm một bản ghi (cặp key – value) mới <1 : “Hà”> và đưa vào phần tử đầu tiên của từ điển.

b)

Tạo thêm một bản ghi (cặp key – value) mới <1 : “Hà”> và đưa vào phần tử cuối cùng của từ điển.

c)

Nếu trong từ điển đã có key (khóa) = 1 rồi thì cập nhật giá trị mới <1 : “Hà”> và đưa vào phần tử cuối cùng của từ điển.

d)

Lệnh báo lỗi

87.

Cho đoạn chương trình sau: >>> A = {0, 2, 3, 6, 9, 10, 11} >>> B = {0, 1, 4, 6, 7, 8, 9, 12} >>> C = A & B Tập hợp C bằng bao nhiêu?

a)

{0, 1, 3, 6, 8, 9}

b)

{0, 9, 6}

c)

{0, 1, 6, 9, 10}

d)

{0}

88.

Cho đoạn chương trình sau: >>> A = {0, 2, 3, 6, 9, 10, 11} >>> B = {0, 1, 4, 6, 7, 8, 9, 12} >>> C = A - B Tập hợp C bằng bao nhiêu?

a)

{0, 1, 3, 6, 8, 9, 10}

b)

{0 , 10 , 6 ,9}

c)

{10 , 11 , 2 ,3}

d)

{0, 1, 2, 3 }

89.

Cho đoạn chương trình sau: >>> A = {0, 2, 3, 6, 9, 10, 11} >>> B = {0, 1, 4, 6, 7, 8, 9, 12} >>> C = A ∧ B Tập hợp C bằng bao nhiêu?

a)

{1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12}

b)

{0, 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9}

c)

{1, 2, 3, 4, 10, 11, 12, 3}

d)

{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12}

90.

Trong các lệnh dưới đây lệnh nào là sai khi thêm thư viện vào trong ứng dụng?

a)

import pandas as pd

b)

import matplotlib.pyplot as plt

c)

import numpy

d)

Tất cả đều đúng\

91.

Để cài đặt thư viện ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

pip install

b)

pip install

c)

conda install < tên thư viện>

d)

Tất cả đều đúng.

92.

Lệnh nào cài đặt thư viện bị sai?

a)

pip install

b)

pip install

c)

pip install

d)

Tất cả phương án đều đúng

93.

Để mở file testData.csv ta dùng lệnh nào?

a)

df = pd.read_csv(testData.csv)

b)

df = pd.read_csv('testData.csv')

c)

df = pd.read_csv['testData.csv']

d)

df = pd.read_csv[testData.csv]

94.

Để lưu dữ liệu vào file abc.csv ta dùng lệnh nào?

a)

df.to_csv(abc.csv)

b)

df.to_csv["abc.csv"]

c)

df.to_csv("abc.csv")

d)

df.to_csv['abc.csv']

95.

Để xem thông tin của file .csv ta dùng lệnh nào?

a)

df.info()

b)

df.info

c)

df.info[]

d)

df.info("")

96.

Để xem thông tin của cột Lương ta dùng lệnh nào?

a)

df['Luong']

b)

df(Luong)

c)

df[Luong]

d)

df('Luong')

97.

Câu 42: Để hiển thị dữ liệu của ảnh theo điều kiện Lương = 10 triệu và Ngành nghề = kế toán ta thực hiện theo mẫu nào?

a)

df[(df["Luong"] == 10.0) & (df["NganhNghe"] == "KeToan" )]

b)

df[(df['Luong'] == 10.0) || (df['NganhNghe'] == "KeToan" )]

c)

df[(df['Luong'])== 10.0) & (df('NganhNghe') == "KeToan" )]

d)

df[(df[Luong] == 10.0) || (df[NganhNghe] == KeToan )]

98.

Câu 12 : "Bài toán nào sau đây có thể sử dụng Machine Learning?

a)

A. "Regression (Hồi quy)."

b)

B. "Classification (Phân loại)."

c)

C. "Clustering (Phân cụm)."

d)

"Tất cả các đáp án trên."

99.

Câu 13: Các hàm: around, floor, ceil, real, amin, amax, ... là hàm thuộc thư viện nào?

a)

a. NumPy.

b)

b. Pandas.

c)

d. Matplotlib.

d)

d. Không có đáp án đúng.

100.

Câu 43 : Đểthêmcột “Thêm” ta thực hiện theo mẫu nào ?

a)

A. df['them']=df['Luong']+10

b)

B. df('them')=df('Luong')+10

c)

C. df(them)=df(Luong)+10

d)

D. df(“them”)=df(“Luong”)+10

101.

Câu 44 : Đểcắt được tháng trong cột Order Date ta làm theo mẫu nào?

a)

A. df['Month']=df['Order Date'].str.slice(start=0, stop=2, step=1)

b)

B. df['Month']=df['Order Date'].str.slice(0,2,1)

c)

C. df['Month']=df['Order Date'].str.slice(0,2)

d)

D. Cả 3cách đều đúng

102.

Câu 45 : Lệnh df.head(10) dùng để làm gì?

a)

A. Hiển thị 10 dòng dữ liệu

b)

B. Hiển thị 9 dòng dữ liệu

c)

C. Hiển thị 10 dòng dữ liệu tính cả tiêu đề cột

d)

D. Hiển thị 10 dòng dữ liệu không tính tiêu đề cột

103.

Câu 46 : Đểtạo thêm cột “dieukien” như hình vẽ với điều kiện Lương = 26 thì hiển thị “khá”, ngược lại là “không” ta dùng câu lệnh nào?

a)

* A. df['dieukien']=np.where(df['Luong']==26,"khá","không" )

b)

• B. "df[dieukien]=np.where(df[Luong]==26,khá,không)

c)

• C. df(dieukien)=np.where(df(Luong==26,"khá","không" )

d)

D. df('dieukien')=np.where(df('Luong')==26,"khá","không" )

104.

Câu 47 : Đểxóa hoàn toàn cột thêm trong dataset ở ảnh 26 ta dùng lệnh nào?

a)

A. df.drop(columns=['them'], inplace=True)

b)

B. df.drop(columns=['them'])

c)

C. df.drop(columns=['them']

d)

D. tất cả đều sai

105.

Câu 48 : Đểxóa hoàn toàn hàng 2, 3 và 4 trong dataset ta dùng lệnh nào?

a)

A. df.drop(index=(2,3,4))

b)

B. df.drop(index=[2,4])

c)

C. df.drop(index=[2,3,4])

d)

D. df= df.drop(index=[2,3,4])

106.

Câu 49 : Đểsắp xếp cột Lương theo chiều tăng dần ta dùng lệnh nào?

a)

A. df.sort_values(by=('Luong'),ascending=True)

b)

B. df.sort_values(by=['Luong'],ascending=True)

c)

C. df.sort_values(by=['Luong'],ascending=False)

d)

D. df.sort_values(by=Luong,ascending=True)

107.

Câu 50 : Đểnhómcột Ngành nghề và hiển thị số lượng bản ghi ta dùng lệnh nào?

a)

A. df=df.groupby('NganhNghe')

b)

B. df=df.groupby['NganhNghe'].size()

c)

C. df=df.groupby('NganhNghe').size()

d)

D. df=df.groupby('NganhNghe').size

108.

Câu 51 : Anh chị hãy cho biết phương thức dưới đây thuộc loại phương thức nào?

a)

A. Phương thức khởi tạo.

b)

B. Phương thức hủy.

c)

C. Phương thức thành viên.

d)

D. Phương thức main.

109.

Câu 52 : Tính chất cơ bản của OOP (Object-Oriented Programing)?

a)

A. Kế thừa, đóng gói, trừu tượng, đa hình.

b)

B. Thuộc tính, phương thức, khởi tạo, hủy.

c)

C. Kế thừa, đóng gói, đa hình.

d)

D. Đóng gói, đa kế thừa, đa hình, trừu tượng

110.

Câu 53 : Constructor được sử dụng để tạo ra?

a)

A. Một đối tượng.

b)

B. Một class

c)

C. Một Attribute.

d)

D. Một method.

111.

Câu 54 : Một class có mấy phương thức khởi tạo?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

112.

Câu 55 : Nếu class không được định nghĩa constructor, Python mặc định hiểu constructor là?

a)

A. __ init (self)__.

b)

B. __ init ()__.

c)

C. init(self).

d)

D. constructor().

113.

Câu 56 : Chọn đáp án đúng?

a)

A. Constructor gán giá trị từ tham số vào thuộc tính của đối tượng.

b)

B. Constructor gán giá trị từ tham số vào tham số của đối tượng

c)

C. Constructor gán giá trị từ thuộc vào thuộc tính của đối tượng

d)

D. Constructor gán giá trị từ thuộc tính vào tham của đối tượng

114.

Câu 57 : Biến __name thuộc phạm vi nào?

a)

A. Private.

b)

B. Public

c)

C. Protected

d)

D. Local.

115.

Câu 58 : Biến name thuộc phạm vi nào?

a)

A. Public.

b)

B. Protected

c)

C. Private

d)

D. Local.

116.

Câu 59 : Đâu là kết quả của đoạn code dưới đây?

a)

A. 1 1

b)

B. 0 0

c)

C. None None

d)

D. x y

117.

Câu 60: Một lớp được thừa hưởng thuộc tính từ 2 lớp khác nhau được gọi là?

a)

A. Đa kế thừa(Multilple inheritance) _kế thừa nhiều lớp

b)

B. Kế thừa (Multilple inheritance)

c)

C. Kế thừa phân cấp (Hierarchical Inheritance)

d)

D. Kế thừa đa cấp (Multilevel inheritance).

118.

Câu 64 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

a)

A. Python.

b)

B. line.

c)

C. Java.

119.

Câu 65 : Ýnghĩa của hàm__ init()__ trong Python là gì?

a)

A. Khởi tạo một lớp để sử dụng.

b)

B. Được gọi khi một đối tượng mới được khởi tạo

c)

C. Khởi tạo và đưa tất cả các thuộc tính dữ liệu về 0 khi được gọi.

d)

D. Không có đáp án đúng

120.

Câu 66 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

a)

A. =10 a=30.

b)

B. a=10.

c)

C. a=20.

d)

D. a=30 .

121.

Câu 67 : Khẳng định nào là đúng khi nói về đoạn code sau?

a)

A. printHello() là một hàm và a là một biến. Cả hai đều không phải đối tượng

b)

B. Cả printHello() và a đều thể hiện chung một đối tượng.

c)

C. printHello() và a là hai đối tượng khác nhau.

d)

D. Lỗi cú pháp. Không thể gán hàm cho một biến trong Python.

122.

Câu 68 : Đoạn code nào sau đây sử dụng tính năng kế thừa của Python?

A. "class Foo:" "pass"

B. "class Foo:" "pass" "class Hoo(Foo):" "pass"

C. "class Foo(object):" "pass" "class Hoo(object):" "pass"

D. "Không có đáp án chính xác"

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Câu 69 : Đâu là yếu tố được gọi ra khi hàm được khai báo trong một lớp class?

a)

A. Mudule

b)

B. Class

c)

C. Method.(phương thức

d)

D. Một hàmkhác.

124.

Câu 70 : Đâu là phương thức thành viên trong Python?

a)

A. def__ init__(self) :

b)

B. def __del__ (self) :

c)

C. def print(self) :

d)

D. Không có đáp án đún

125.

Câu 71 : Đểkhởi tạo đối tượng teacher1 trong lớp Teacher ta dùng cú pháp lệnh nào?

a)

A. teacher1.Teacher().

b)

B. teacher1=Teacher().

c)

C. teacher1==Teacher().

d)

D. Không có đáp án đúng .

126.

Câu 72 : Đâu là phương thức hủy trong Python?

a)

A. def __ init __ (self) :

b)

B. def __del __ (self) :

c)

C. def print(self) :

d)

D. Không có đáp án đúng

127.

Câu 73 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

a)

A. Hello, my name is Nguyen Van A.

b)

B. Nguyen Van A, 40.

c)

C. Lỗi, vì không tồn tại đối tượng t1.

d)

D. Không có đáp án đúng.

128.

Câu 74 : Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

a)

A. Hamkhoi tao lop cha.

b)

B. Hamkhoi tao lop con.

c)

C. Cả 2đápánđềuđúng.

d)

D. Cả 2đápánđềusai.

129.

Câu 75 :Đâu là kết quả cho đoạn code dưới đây?

a)

A. 5.

b)

B. True.

c)

C. False.

d)

D. Tất cả đều sai