wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Kinh Doanh Quốc Tế

Total questions: 91

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức kinh doanh quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hóa/dịch vụ

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI

c)

Liên doanh, liên kết đầu tư (hợp đồng quản lý, nhượng quyền thương mại, cấp phép kinh doanh)

d)

Tất cả các hình thức trên

2.

Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua từ nước ngoài được gọi là ________.

a)

Sản phẩm nội địa

b)

Sản phẩm xuất khẩu

c)

Sản phẩm quốc gia

d)

Sản phẩm nhập khẩu

3.

Bất kì một giao dịch thương mại diễn ra qua biên giới của hai hay nhiều quốc gia ________.

a)

Xuất khẩu

b)

Thương mại điện tử

c)

Kinh doanh quốc tế.

d)

Nhập khẩu

4.

Dầu Olive được sản xuất tại Ý và bán tại Mỹ là một trường hợp ví dụ nào sau đây?

a)

Nhãn hiệu toàn cầu

b)

Xuất khẩu Mỹ

c)

Nhập khẩu Mỹ

d)

Sản phẩm được chuẩn hóa

5.

Một công ty mở rộng đầu tư (dưới dạng marketing sản phẩm hoặc các công ty con sản xuất) ra nhiều quốc gia được gọi là ________.

a)

Công ty xuất khẩu trực tiếp

b)

Công ty đa quốc gia

c)

Công ty nước ngoài

d)

Công ty có mối quan hệ làm ăn toàn cầu

6.

Cách đơn giản nhất để thâm nhập một thị trường nước ngoài thông qua ________.

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Liên kết đầu tư

c)

Hợp đồng sản xuất

d)

Xuất khẩu

7.

Một thỏa thuận mà theo đó một công ty cho phép công ty khác sử dụng tên, sản phẩm, bằng sáng chế, nhãn hiệu, nguyên vật liệu thô và các quy trình sản xuất được gọi là:

a)

Cấp phép kinh doanh

b)

Liên kết đầu tư

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Giao dịch thương mại

8.

MNC là từ viết tắt của

a)

Multinational companies

b)

Multinational corperation

c)

Multi nation culture

d)

Mutual northern committee

9.

Khi 2 công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất các sản phẩm mới được gọi là

a)

Sát nhập

b)

Liên kết đầu tư

c)

Mua bán lại

d)

Thỏa thuận sản xuất

10.

WTO là từ viết tắt của

a)

World technology association

b)

World time organization

c)

World trade organization

d)

World tourism organization

11.

Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực quốc gia thì công ty phải khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Thực hiện liên doanh, liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

c)

Xuất khẩu

d)

Tất cả đều đúng

12.

Nếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình thức:

a)

Thương mại xuất nhập khẩu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

c)

Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

d)

Cả đầu tư và liên doanh

13.

Việc cấp phép sử dụng những nguồn lực của công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?

a)

Công nghệ phần mềm

b)

Thiết bị, linh kiện máy vi tính

c)

Ngành hóa chất, dược

d)

Không phải những ngành này.

14.

Lợi nhuận của những công ty liên minh được phân chia như thế nào là tùy thuộc vào:

a)

Mục đích chiến lược của hai bên đối tác.

b)

Mức đóng góp của hai bên

c)

Khả năng lĩnh hội của công ty

d)

Cả 3 yếu tố trên.

15.

Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?

a)

Giảm việc làm trong nước

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài.

d)

Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước.

16.

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro ít nhất?

a)

Cấp phép kinh doanh.

b)

Nhượng quyền thương hiệu.

c)

Hợp đồng quản lý.

d)

Chìa khóa trao tay

17.

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro cao nhất?

a)

Nhượng quyền thương hiệu.

b)

Hợp đồng quản lý.

c)

Chìa khóa trao tay

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

18.

Lựa chọn một phương thức thâm nhập thị trường quốc tế tối ưu phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến lược của công ty.

b)

Lợi thế cạnh tranh của quốc gia.

c)

Rủi ro về kinh tế, chính trị.

d)

Năng lực cốt lõi của công ty.

e)

Tất cả các yếu tố trên

19.

Trong phát biểu sau “Trong khoảng thời gian gần đây (2009 – 2013) lượng FDI toàn cầu đang có xu hướng tập trung nhiều nhất vào các quốc gia G20”. Trong phát biểu trên G20 được hiểu là:

a)

20 nền kinh tế lớn nhất thế giới.

b)

20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước đang phát triển.

c)

20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước phát triển.

d)

20 nền kinh tế lớn nhất trong nhóm các nước kém phát triển.

20.

Kể tên 3 hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến nhất?

a)

Cấp phép kinh doanh.

b)

Liên doanh – liên kết đầu tư.

c)

Nhượng quyền thương hiệu.

d)

Thương mai xuất nhập khẩu

e)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

21.

Kể tên 3 khu vực kinh tế có kim ngạch xuất nhập khẩu cao nhất thế giới trong giai đoạn hiện nay?

a)

Trung Đông.

b)

Liên minh châu Âu

c)

Nam Mỹ.

d)

Châu Á.

e)

Bắc Mỹ

22.

Hãy chọn 2 quốc gia có giá trị xuất nhập khẩu cao nhất thế giới hiện nay:

a)

Pháp

b)

Trung Quốc.

c)

Mỹ

d)

Nhật Bản.

e)

Đức.

23.

Chọn 3 lý do là động lực trở thành các MNEs của các công ty trong nước:

a)

Tối thiểu hóa rủi ro ở thị trường trong nước và quốc tế

b)

Nhu cầu vượt qua hàng rào thuế quan: EU, NAFTA...

c)

Sát nhập các doanh nghiệp

24.

Chọn 2 khả năng rủi ro lớn nhất của trường hợp cấp phép kinh doanh là?

a)

Có thể phí cấp quyền thu được hàng năm không cao.

b)

Nguy cơ công ty nhận cấp phép phá sản

c)

Nguy cơ lộ bí mật công nghệ

d)

Nguy cơ tạo đối thủ cạnh tranh trực tiếp

e)

Một số nguy cơ khác liên quan đến yếu tố pháp luật – chính trị

25.

Sắp xếp theo thứ tự mức độ rủi ro từ thấp đến cao của các phương thức thâm nhập thị trường quốc tế

a)

Thương mại xuất nhập khẩu

b)

Cấp phép kinh doanh

c)

Nhượng quyền thương mại

d)

Hợp đồng quản lý

e)

Chìa khóa trao tay.

26.

Thông thường, bước cuối cùng trong quá trình hội nhập quốc tế là:

a)

Xây dựng các chi nhánh bán hàng ở nước ngoài.

b)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.

c)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

d)

Cấp phép kinh doanh.

27.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của một công ty đa quốc gia?

4 lines
28.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của một công ty đa quốc gia?

a)

Ít nhất một nữa các giám đốc là người nước ngoài.

b)

Có ít nhất 30% thị phần kinh doanh của công ty tại thị trường nước ngoài.

c)

Các công ty con ở nước ngoài phù hợp tốt với môi trường văn hóa sở tại.

d)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh ở thị trường nước ngoài lớn hơn doanh thu từ hoạt động kinh doanh trong nước.

29.

Cụm từ viết tắt nào sau đây đề cập đến một thỏa thuận quốc tế liên quan đến bảo vệ “quyền sở hữu trí tuệ” trong thương mại quốc tế?

a)

TRIPS

b)

UNIDO

c)

OECD

d)

UNCTAD

e)

IBRD

30.

Điều nào sau đây là đặc điểm của trường hợp cấp phép kinh doanh?

a)

Người cấp phép có thể cho phép người được cấp phép sử dụng công nghệ của công ty.

b)

Cấp phép kinh doanh được sử dụng để tránh những rủi ro khi công ty trực tiếp thâm nhập vào thị trường nước ngoài.

c)

Người cấp phép có thể cho phép người được cấp phép sử dụng một số bằng sáng chế hoặc nhãn hiệu của công ty.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Thông thường, ở giai đoạn đầu các công ty thường mở rộng hoạt động kinh doanh ra quốc tế bằng cách

a)

Thiết lập một đơn vị kinh doanh quốc tế.

b)

Thuê một công ty tư vấn để tạo ra một công ty con lớn ở nước ngoài.

c)

Thành lập một bộ phận quốc tế.

d)

Thực hiện kinh doanh như là phần mở rộng của hoạt động kinh doanh trong nước

32.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của một công ty đa quốc gia?

a)

Công ty luôn luôn bắt đầu quá trình hội nhập quốc tế thông qua việc cấp phép kinh doanh.

b)

Các công ty con luôn thích nghi với môi trường trong nước và môi trường kinh doanh của nước sở tại.

c)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh ở thị trường nước ngoài không hẳn luôn cao hơn so với doanh thu từ hoạt động kinh doanh trong nước.

d)

Các công ty con và các bộ

33.

Quản lý kinh doanh quốc tế khác với quản lý kinh doanh trong nước ở tất cả các lý do sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Kinh doanh ở các nước khác nhau.

b)

Các giao dịch quốc tế liên quan đến các đồng tiền khác nhau.

c)

Các vấn đề quản lý trong kinh doanh quốc tế được thu hẹp hơn so với hoạt động kinh doanh trong nước.

d)

Doanh nghiệp quốc tế phải tìm cách hoạt động trong điều kiện ràng buộc về sự can thiệp của chính phủ về hoạt động thương mại quốc tế và đầu tư.

e)

Giao tiếp trong môi trường đa ngôn ngữ.

34.

Khoản thu từ hoạt động du lịch quốc tế được tính vào:

a)

Xuất khẩu.

b)

Nhập khẩu.

c)

Cả nhập khẩu và xuất khẩu.

d)

Không có ở trên.

35.

Lý do giải thích cho việc này là:

a)

Công ty Anh đang có vấn đề và đang cố giấu nó trước phái đoàn Mỹ

b)

Phái đoàn công ty Anh ngại nhìn thẳng vào mắt của nữ doanh nhân Mỹ

c)

Văn hóa Anh cho rằng trước khi trở thành thân thiết thì việc nhìn thẳng vào mắt người đối diện là bất lịch sự, trong khi đó văn hóa Mỹ cho rằng sự chân thành.

36.

Trong giao tiếp công sở, việc sếp nam tặng hoa cho thư kí để bày tỏ sự cảm kích về sự giúp đỡ là:

a)

Vấn đề bình thường và được chấp nhận trong tất cả các nền văn hóa

b)

Vấn đề không bình thường và không được chấp nhận trong tất cả các nền văn hóa

c)

Tùy thuộc vào đặc điểm văn hóa giao tiếp công sở ở mỗi quốc gia.

d)

Tùy thuộc vào mục đích của vị sếp nam này.

37.

Hàng rào phi thuế quan bao gồm:

a)

Hạn ngạch, thuế giá trị gia tăng, luật chống bán phá giá

b)

Hạn ngạch, hàng rào kỹ thuật, luật chống bán phá giá, quan liêu hải quan

c)

Hàng rào kỹ thuật, quan liêu hải quan, thuế giá trị gia tăng, quy định giá trần

d)

Tất cả đều sai

38.

Sự hạn chế trong giao dịch thương mại quốc tế có thể bao gồm các các hàng rào phi thuế quan, chẳng hạn như _____ và _____.

a)

Hạn ngạch, quy định kỹ thuật

b)

Thuế suất, thuế quan

c)

Thuế, phí

d)

Trợ cấp, thuế

39.

Bán phá giá đề cập đến vấn đề:

a)

Xuất khẩu các sản phẩm mà trong nước không có nhu cầu ra bên ngoài

b)

Xuất khẩu các sản phẩm với mức giá thấp hơn chi phí sản xuất ở nước nhập khẩu

c)

Chỉ xuất khẩu các sản phẩm chất lượng xấu nhất

d)

Tất cả đều đúng

40.

Rủi ro chính trị bao gồm:

a)

Rủi ro quyền sở hữu

b)

Rủi ro quyền chuyển giao

c)

Rủi ro hoạt động

d)

Tất cả các rủi ro trên

41.

Một mức thuế 20 cents trên mỗi đơn vị tỏi nhập khẩu là một ví dụ của:

a)

Thuế cụ thể

b)

Thuế giá trị

c)

Thuế định danh

d)

Thuế bảo vệ nhập khẩu

42.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách phi thuế quan của hoạt động thương mại quốc tế là: hạn ngạch (quota) hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và _________

a)

Bảo hộ hàng sản xuất trong nước

b)

Cấm nhập khẩu.

c)

Bán phá giá

d)

Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

43.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

a)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

b)

Thả nổi

c)

Tự do.

d)

Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

44.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với động ngoại tệ làm cho:

a)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn.

b)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi.

c)

Xuất khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi.

d)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn.

45.

Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế?

a)

Điều tiết xuất nhập khẩu, bảo hộ thị trường nội địa

b)

Tăng thu nhập cho ngân sách nhà nước

c)

Giảm thất nghiệp trong nước

d)

Tất cả các câu trên

46.

Nếu như đồng Việt Nam tăng giá so với đồng Đôla Mỹ thì sẽ đẫn đến:

a)

Xuất khẩu của Việt Nam giảm

b)

Xuất khẩu của Việt Nam tăng

c)

Xuất khẩu của Mỹ giảm

d)

Nhập khẩu của Mỹ tăng

47.

Thuế quan nhập khẩu làm cho:

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

Cả tăng giá nội địa và tăng tiêu dùng trong nước

48.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:

a)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

b)

Các quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

c)

Các quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt

49.

Về khía cạnh văn hóa, để thành công trong hoạt động KDQT đòi hỏi nhà quản lý cần phải có 3 điều nào sau đây:

a)

Am hiểu về nền văn hóa nước sở tại

b)

Giữ gìn và nâng cao văn hóa doanh nghiệp

c)

Tham gia trực tiếp vào nền văn hóa sở tại

d)

Hòa nhập và thay đổi văn hóa chính mình khi tham gia vào hoạt động KDQT

e)

Thích nghi với nền văn hóa sở tại

50.

Trong tất cả các quốc gia sau đều có kì vọng được tặng quà khi tham dự hội thảo kinh doanh, ngoại trừ quốc gia nào dưới đây?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Cộng hòa Séc

d)

Đan Mạch

e)

Bolivia

51.

Tại Saudi Arabia, cử chỉ nào được xem là tình bạn giữa các người đàn ông?

a)

Hành động chạm tay trên không (high-five)

b)

Nắm tay nhau khi đi bộ

c)

Bắt tay (handshake)

d)

Nháy mắt (winking)

e)

Một cái ôm hoặc hôn

52.

Tại Anh, sờ vào sóng mũi ám chỉ điều gì dưới đây:

a)

Tự tin (confidential)

b)

Hôi, thối (smelly)

c)

Không phù hợp (inappropriate)

d)

Rất quan trọng (very important)

e)

Quá buồn chàn (incredibly boring)

53.

Vật nào dưới đây được xem là liên quan đến sự chết chóc và không được xem là quà biếu trong văn hóa Trung Quốc?

a)

Đồng hồ (clocks)

b)

Dép rơm (straw sandals)

c)

Khăn tay (handkerchief)

d)

Con cò (stork) hoặc con sếu (crane)

e)

Tất cả các vật trên

54.

Khi chiêu đãi khách hàng tại một bữa ăn (business meal) tại Trung Quốc, mức tiền bo (tip) hợp lý sẽ là:

a)

Không có

b)

15%

c)

20%

d)

50%

e)

Càng nhiều càng tốt

55.

Con số nào được xem là may mắn đối với người phương Đông (Trung Quốc, Nhật) nhưng không được xem là may mắn đối với người phương Tây?

a)

6; 13

b)

3; 5

c)

4; 13

d)

4; 5

e)

5; 6

56.

Khi làm ăn kinh doanh tại Iran, người phụ nữ phải che:

a)

Miệng (Mouth)

b)

Chân (Feet)

c)

Mắt (Eyes)

d)

Tay và chân (Arms and Legs)

e)

Tay, chân và tóc (Arms, Legs and Hair)

57.

Chọn 3 quốc gia Việt Nam thuộc nền văn hóa high-context từ những quốc gia bên dưới:

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Ả Rập Saudi

d)

Đức

e)

Thụy Sĩ

58.

Kể tên 3 trong số 5 chiều trong mô hình văn hóa của Hofstede?

a)

Tinh thần dân tộc, chủ nghĩa yêu nước

b)

Khoảng cách quyền lực

c)

Tâm lý né tránh rủi ro

d)

Tôn giáo

e)

Định hướng dài hạn

59.

Một xã hội có chỉ số quyền lực (PD) cao thì xã hội đó:

a)

Quyền lực được chia sẻ và được phân tán đồng đều trong xã hội (a)

b)

Chấp nhận sự phân phối không công bằng về quyền lực (b)

c)

Mọi người đều hiểu “chỗ đứng” của mình trong xã hội (c)

d)

(a) và (c) đúng

e)

(b) và (c) đúng

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chỉ số chủ nghĩa cá nhân (IDV)?

a)

IDV càng cao, càng tốt

b)

IDV càng thấp, càng tốt

c)

IDV thấp chứng tỏ các cá nhân gắn kết mạnh với nhau và mức độ trung thành cũng như tôn trọng dành cho thành viên của nhóm tốt.

d)

IDV cao chứng tỏ cá nhân có kết nối chặt chẽ với mọi người.

61.

Một xã hội có chỉ số trọng nam (MAS) thấp thì việc thành lập đội nhóm kinh doanh phụ thuộc vào?

a)

Tỷ lệ giới tính với tỷ lệ nữ giới áp đảo

b)

Tỷ lệ giới tính với tỷ lệ nam giới áp đảo

c)

Phụ thuộc việc phân bổ hợp lý các kỹ năng chứ không phải giới tính

d)

Cân đối hợp lý tỷ lệ giới tính

62.

Kể tên 3 ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới?

a)

Tiếng Hindi

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Tây Ban Nha

d)

Tiếng Phổ thông Trung Quốc

e)

Tiếng Pháp

63.

Các quốc gia thiết lập hàng rào thương mại nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ những ngành công nghiệp non trẻ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Khuyến khích sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu

d)

Khuyến khích sự đầu tư trong nước,

e)

Bảo vệ công việc địa phương

64.

Sự khác nhau chủ yếu giữa thuế quan và hạn ngạch được thể hiện như sau: Thuế quan tác động vào -(1)-, hạn ngạch tác động vào -(2)-. Do vậy, lượng nhập khẩu theo -(3)- sẽ thay đổi theo sự biến động của giá thế giới và lượng nhập khẩu theo -(4)- sẽ không thay đổi. Về nguồn thu, -(5)- có thể mang lại nguồn thu cho ngân sách. Trong khi đó, -(6)- có thể mang lại đặc lợi cho người được phân bổ.

a)

Giá

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch

d)

Thuế quan

e)

Số lượng

65.

Cán cân thương mại là một mục trong -(1) của -(2)- quốc tế. Cán cân thương mại ghi lại những thay đổi trong xuất khẩu và nhập khẩu của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định (quý hoặc năm) cũng như mức chênh lệch giữa chúng (xuất khẩu trừ đi nhập khẩu). Cán cân thương mại còn được gọi là -(3)- hoặc -(4)-.

a)

tài khoản vãng lai

b)

cán cân thanh toán

c)

xuất khẩu ròng

d)

thặng dư thương mại

66.

Cán cân thanh toán, hay cán cân thanh toán quốc tế, ghi chép những giao dịch kinh tế của một quốc gia với phần còn lại của thế giới trong một thời kỳ nhất định. Theo IMF (1993), Cán cân thanh toán bao gồm tài khoản vãng lai, -(5)-, thay đổi trong -(6)- và phần sai số.

a)

tài khoản vốn

b)

Dự trữ ngoại hối

67.

Bộ ba bất khả thi trong chính sách tài chính: Khi lãi suất trong nước tăng lên, đầu tư vào trở nên -(1)-, vì thế dòng vốn vào sẽ -(2)-, trong khi đó dòng vốn ra sẽ -(3)-. Cán cân tài khoản vốn, nhờ đó, được cải thiện. Ngược lại, nếu lãi suất trong nước hạ xuống, cán cân vốn sẽ -(4)-. Khi lãi suất ở nước ngoài tăng lên, dòng tiền đầu tư trong nước có xu hướng chuyển ra bên ngoài hay cán cân vốn xấu đi. Và, khi lãi suất ở nước ngoài hạ xuống, cán cân vốn sẽ được cải thiện. Ở khía cạnh khác, Khi đồng tiền trong nước lên giá so với ngoại tệ, cũng có nghĩa là tỷ giá hối đoái danh nghĩa -(5)-, dòng vốn vào sẽ -(6)-, trong khi dòng vốn ra -(7)-. Hậu quả là, -(8)- xấu đi. Ngược lại, khi đồng tiền trong nước mất giá (tỷ giá tăng), -(8)- sẽ được cải thiện.

a)

giảm

b)

bị xấu đi

c)

gia tăng

d)

giảm bớt

e)

hấp dẫn hơn

68.

Xuất khẩu của Việt Nam gia tăng trong một thời gian dài sẽ làm cho tỉ giá của đồng Việt Nam hay đồng Việt Nam – Thông qua đó, lãi suất đồng Việt Nam sẽ và lạm phát trong nước sẽ.

a)

giảm, tăng giá, giảm, tăng

b)

giảm, giảm giá, tăng, giảm

c)

giảm, tăng giá, tăng, giảm

d)

tăng, giảm giá, giảm, tăng

e)

tăng, tăng giá, giảm, tăng

69.

Câu nào sau đây tương ứng với định nghĩa Hofstede về một nền văn hóa đặc trưng bởi khoảng cách quyền lực lớn?

a)

Cá nhân đánh giá quyền lực dựa trên sự nhận thức của họ về tính đúng đắn mà nó được thực hiện.

b)

Quyền lực là thuộc tính cố hữu hàng đầu trong một hệ thống phân cấp.

c)

Sẵn sàng thay đổi và đón nhận cơ hội mới

d)

Giá trị cao được đặt trên sự cống hiến, làm việc chăm chỉ và tự nhận thức bản thân.

e)

Quyền cá nhân được ưu tiên.

70.

Nếu lạm phát ở Mỹ tăng lên so với các nước khác, người ta cho rằng giá của đồng USD sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Vẫn giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Tăng

71.

Chỉ tiêu nào sau đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá các tiêu chuẩn cuộc sống?

a)

GNP thực tế trên một đơn vị vốn.

b)

GNP thực tế trên đầu người.

c)

GNP thực tế mỗi người sử dụng.

d)

GNP danh nghĩa mỗi người sử dụng.

e)

GNP danh nghĩa trên đầu người.

72.

Một công ty của Mỹ có sản phẩm dư thừa nhưng không muốn bán vào thị trường Mỹ vì sẽ làm giảm giá trong nước, thay vào đó là bán nó tại một quốc gia khác ở mức dưới giá thành sản xuất. Điều này gọi là gì?

a)

Bán phá giá.

b)

Đối kháng.

c)

Thương mại quốc tế

d)

Không có ở trên.

73.

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi có kiểm soát, tỷ giá được xác định trên cơ sở

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Chính phủ ấn định tỷ giá

c)

Quy luật cung – cầu, nhưng có sự can thiệp điều chỉnh của chính phủ

d)

Ngân hàng Trung ương của quốc gia đó quyết định.

74.

Chỉ tiêu nào sau đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá các chất lượng nguồn nhân lực?

a)

Trình độ học vấn của người lao động.

b)

Tuổi thọ của người dân.

c)

Chỉ số HDI.

d)

Thu nhập trung bình của người dân.

e)

Tất cả đều sai.

75.

Chính phủ các nước sở tại thường gây áp lực cho các doanh nghiệp đa quốc gia về việc:

a)

Thuê nhân nhân địa phương.

b)

Sử dụng các nguyên vật liệu địa phương.

c)

Đào tạo các nhà quản lý tại chỗ.

d)

Tất cả các câu trên.

76.

Nếu một quốc gia có giá trị xuất khẩu nhiều hơn giá trị nhậ

4 lines
77.

Nếu một quốc gia có giá trị xuất khẩu nhiều hơn giá trị nhập khẩu, có thể nói rằng quốc gia đó đang có:

a)

Thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Thâm hụt cán cân thương mại

c)

Thặng dư cán cân thương mại

d)

Thặng dư cán cân thanh toán

e)

Thâm hụt cán cân vãng lai

78.

Quá trình mà theo đó một chính phủ cần sở hữu tài sản doanh nghiệp tư nhân được gọi là:

a)

Quốc hữu hóa

b)

Chiếm hữu lại.

c)

Tư nhân hoá.

d)

Tái cơ cấu

79.

Điều nào sau đây không phải lý do để dựng lên các rào cản thương mại?

a)

Giảm sự phụ thuộc vào các nhà cung cấp nước ngoài.

b)

Bảo vệ công ăn việc làm tại địa phương.

c)

Thúc đẩy hoạt động nhập khẩu.

d)

Khuyến khích sản xuất trong nước.

80.

Một công ty của Mỹ có sản phẩm dư thừa nhưng không muốn bán vào thị trường Mỹ vì sẽ làm giảm giá trong nước, thay vào đó là bán nó tại một quốc gia khác ở mức dưới giá thành sản xuất. Điều này gọi là gì?

a)

Bán phá giá.

b)

Đối kháng.

c)

Thương mại quốc tế

d)

Không có ở trên.

81.

Thứ tự đúng của các giai đoạn quốc tế hóa?

a)

Domestic, Transnational, Global, International, Multinational

b)

Domestic, International, Multinational, Global, Transnational

c)

Domestic, Multinational, International, Transnational, Global

d)

Domestic, International, Transnational, Multinational, Global

82.

Loại thông tin được thu thập lần đầu tiên thông qua việc trả lời các câu hỏi cụ thể được gọi là:

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu chọn lọc

d)

Dữ liệu liên quan

83.

Chiến lược hoạt động nào liên quán đến cắt giảm chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại cao nhất?

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

84.

Chiến lược hoạt động nào liên quán đến cắt giảm chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại thấp nhất?

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

85.

Chiến lược tận dụng cơ hội mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong nước được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

86.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài bằng cách giao quyền tự chủ hoạt động cho các ban điều hành sở tại và theo định hướng tách biệt địa phương được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

87.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài bằng cách xem thị trường toàn cầu là 1 thị trường đơn lẻ, với mức chi phí cạnh tranh được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

88.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm khai thác các lợi thế kinh tế bản địa, kết hợp nâng cao nâng lực lõi được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

89.

Chiến lược hoạt động nào sử dụng hình thức xuất khẩu/nhập khẩu hoặc cấp phép kinh doanh cho các sản phẩm đã có?

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)

e)

Không phải các chiến lược trên

90.

Trong mô hình 5 sức ép, ngoài các yếu tố như khả năng mặc cả của người mua, khả năng mặc cả của người bán, sự cạnh tranh của các đối thủ trong cùng ngành và sự cạnh tranh của những người mới gia nhập thì yếu tố còn lại là:

a)

Các yếu tố liên quan đến văn hóa, xã hội tác động đến môi trong hoạt động công ty

b)

Các rủi ro pháp luật – chính trị nơi quốc gia công ty đang hoạt động.

c)

Các yếu tố kinh tế nơi quốc gia công ty đang hoạt động

d)

Sự đe dọa của các sản phẩm thay thế sản phẩm của công ty

91.

Một ngành có đặc điểm như ít có doanh nghiệp đạt được lợi thế theo quy mô hoặc ít có các tác quyền, nhãn hiệu, bằng sáng chế... thì sẽ làm cho:

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao.

b)

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng tăng.