wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Dược lâm sàng nâng cao

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Đã thử trên súc vật hoặc trên kinh nghiệm dùng thuốc lâu dài cho thấy có nguy cơ đối với thai

a)

Loại B

b)

Loại C

c)

Loại D

d)

Loại X

2.

Bệnh nhân nữ, 40 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 0.8 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 69 ml/phút

b)

CrCl = 74 ml/phút

c)

CrCl = 79 ml/phút

d)

CrCl = 89 ml/phút

3.

Bệnh nhân nữ, 85 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.6 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 20 ml/phút

b)

CrCl = 25 ml/phút

c)

CrCl = 30 ml/phút

d)

CrCl = 35 ml/phút

4.

Bệnh nhân nam, 82 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.6 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 20 ml/phút

b)

CrCl = 25 ml/phút

c)

CrCl = 30 ml/phút

d)

CrCl = 35 ml/phút

5.

Bệnh nhân nữ, 70 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.4 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 30 ml/phút

b)

CrCl = 35 ml/phút

c)

CrCl = 40 ml/phút

d)

CrCl = 45 ml/phút

6.

Bệnh nhân nam, 70 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.4 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 30 ml/phút

b)

CrCl = 35 ml/phút

c)

CrCl = 40 ml/phút

d)

CrCl = 45 ml/phút

7.

Bệnh nhân nam, 40 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 0.8 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 44 ml/phút

b)

CrCl = 64 ml/phút

c)

CrCl = 84 ml/phút

d)

CrCl = 104 ml/phút

8.

Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.5 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 25 ml/phút

b)

CrCl = 30 ml/phút

c)

CrCl = 35 ml/phút

d)

CrCl = 40 ml/phút

9.

Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 137-tuổi x (0.285 x cân nặng+12.1 x chiều cao^2) / (51 x Nồng độ creatinin huyết thanh (mg/dL))

b)

CrCl = [Chiều cao – 100] x 0.9

c)

CrCl = Hệ số K x chiều cao / Creatinin huyết thanh

d)

CrCl = 140-tuổi x cân nặng (x 0.85 nếu là nữ) / (Nồng độ creatinin huyết thanh (mg/dL) x 72)

10.

Bệnh nhân Nữ, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 18 ml/phút

b)

CrCl = 23 ml/phút

c)

CrCl = 28 ml/phút

d)

CrCl = 33 ml/phút

11.

Bệnh nhân nam, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 17 ml/phút

b)

CrCl = 22 ml/phút

c)

CrCl = 27 ml/phút

d)

CrCl = 32 ml/phút

12.

Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 18 ml/phút

b)

CrCl = 28 ml/phút

c)

CrCl = 38 ml/phút

d)

CrCl = 48 ml/phút

13.

Bệnh nhân nam, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 24 ml/phút

b)

CrCl = 34 ml/phút

c)

CrCl = 44 ml/phút

d)

CrCl = 54 ml/phút

14.

Bệnh nhân nam, 65 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 3.5 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 10 ml/phút

b)

CrCl = 15 ml/phút

c)

CrCl = 20 ml/phút

d)

CrCl = 25 ml/phút

15.

Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 3 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 14 ml/phút

b)

CrCl = 19 ml/phút

c)

CrCl = 24 ml/phút

d)

CrCl = 29 ml/phút

16.

Bệnh nhân nam, 60 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 3 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:

a)

CrCl = 17 ml/phút

b)

CrCl = 22 ml/phút

c)

CrCl = 27 ml/phút

d)

CrCl = 32 ml/phút

17.

Theo thang điểm CURB-65: bệnh nhân được đánh giá 1 điểm khi:

a)

≥ 85 tuổi

b)

≥ 75 tuổi

c)

≥ 65 tuổi

d)

≥ 55 tuổi

18.

Theo thang điểm CURB-65: bệnh nhân được đánh giá 1 điểm khi:

a)

Huyết áp tâm thu < 90 mmHg; Huyết áp tâm trương ≤ 60 mmHg

b)

Huyết áp tâm thu ≤ 140 mmHg; Huyết áp tâm trương ≤ 90 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu < 140 mmHg; Huyết áp tâm trương < 90 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu ≤ 90 mmHg; Huyết áp tâm trương

19.

Theo thang điểm CURB-65: bệnh nhân được đánh giá 1 điểm khi:

a)

Nhịp thở tăng ≥ 30 lần/phút

b)

Nhịp thở tăng ≥ 25 lần/phút

c)

Nhịp thở tăng ≥ 22 lần/phút

d)

Nhịp thở tăng ≥ 20 lần/phút

20.

Theo thang điểm CURB-65:

a)

Điểm thấp nhất là 0, điểm cao nhất là 5

b)

Điểm thấp nhất là 0, điểm cao nhất là 100

c)

Điểm thấp nhất là 0, điểm cao nhất là ≥ 2

d)

3 điểm

21.

Bệnh nhân có các biểu hiện: Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg, Nhịp thở ≥ 22 lần/ phút, rối loạn ý thức. Theo Tiêu chuẩn qSOFA, bệnh nhân được đánh giá:

a)

0 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

3 điểm

22.

Bệnh nhân có các biểu hiện: Huyết áp tâm thu ≤ 100 mmHg, Nhịp thở ≥ 22 lần/ phút, không rối loạn ý thức. Theo Tiêu chuẩn qSOFA, bệnh nhân được đánh giá:

a)

0 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

3 điểm

23.

Bệnh nhân có các biểu hiện: Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg, Nhịp thở ≥ 22 lần/ phút, rối loạn ý thức. Theo Tiêu chuẩn qSOFA, bệnh nhân được đánh giá:

a)

0 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

3 điểm

24.

Bệnh nhân được đánh giá 1 điểm theo Tiêu chuẩn qSOFA, có biểu hiện:

a)

Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg

b)

Nhịp thở 20 lần/ phút

c)

Rối loạn ý thức

d)

Tất cả đều đúng

25.

Bệnh nhân được đánh giá 1 điểm theo Tiêu chuẩn qSOFA, có biểu hiện:

a)

Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg

b)

Nhịp thở 22 lần/ phút

c)

Không rối loạn ý thức

d)

Tất cả đều đúng

26.

Bệnh nhân được đánh giá 1 điểm theo Tiêu chuẩn qSOFA, có biểu hiện:

a)

Huyết áp tâm thu ≤ 100 mmHg

b)

Nhịp thở 20 lần/ phút

c)

Không rối loạn ý thức

d)

Tất cả đều đúng

27.

Tiêu chuẩn qSOFA dùng để xác định nhanh:

a)

Người bệnh nghi ngờ nhiễm khuẩn nặng

b)

Người bệnh đủ tiêu chuẩn nhập viện

c)

Người bệnh đủ tiêu chuẩn xuất viện

d)

Người bệnh đủ tiêu chuẩn chuyển viện

28.

Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Chết...; Hấp hối, tiến trình chết tiến rất nhanh ...”

a)

Từ 80 – 100 điểm

b)

Từ 50 – 70 điểm

c)

Từ 20 – 40 điểm

d)

Từ 0 – 10 điểm

29.

Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Bệnh rất nặng, cần nhập viện, cần hỗ trợ điều trị tích cực...; Mất khả năng hoạt động, cần chăm sóc và trợ giúp đặc biệt ...”

a)

Từ 80 – 100 điểm

b)

Từ 50 – 70 điểm

c)

Từ 20 – 40 điểm

d)

Từ 0 – 10 điểm

30.

Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Cần trợ giúp nhiều và chăm sóc y tế thường xuyên ..., không thể tiến hành các sinh hoạt bình thường...”

a)

Từ 80 – 100 điểm

b)

Từ 50 – 70 điểm

c)

Từ 20 – 40 điểm

d)

Từ 0 – 10 điểm

31.

Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Hoạt động bình thường với sự cố gắng, có một số dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh...; không than phiền, không có bằng chứng bệnh tật...”

a)

Từ 80 – 100 điểm

b)

Từ 50 – 70 điểm

c)

Từ 20 – 40 điểm

d)

0 – 10 điểm

32.

Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Có bằng chứng nguy cơ đối với thai

a)

Loại B

b)

Loại C

c)

Loại D

d)

Loại X

33.

Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Thử trên súc vật thấy có nguy cơ và chưa có bằng chứng trên phụ nữ có thai

a)

Loại B

b)

Loại C

c)

Loại D

d)

Loại X

34.

Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Thử trên súc vật không thấy có nguy cơ và chưa thử trên phụ nữ có thai

a)

Loại A

b)

Loại B

c)

Loại C

d)

Loại D

35.

Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Thử lâm sàng có kiểm soát cho thấy thuốc không có nguy cơ

a)

Loại A

b)

Loại B

c)

Loại C

d)

Loại D

36.

Liều Vancomycin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 24h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 48h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / tuần

37.

Liều Ticarcillin-clavulanate trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h

b)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g / 12h

c)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g / 24h

d)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3g / 12h

38.

Liều Piperacillin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g / 12h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3g / 12h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3g / 24h

39.

Liều Levofloxacin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 12h

b)

Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 24h

c)

Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 36h

d)

Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 48h

40.

Liều Imipenem trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250mg / 12h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250mg / 24h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 12h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 24h

41.

Liều Ciprofloxacin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 400mg / 12h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 400mg / 24h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 800mg / 12h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 800mg / 24h

42.

Liều Cefuroxime trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 750mg / 12h

b)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 750mg / 24h

c)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 12h

d)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 24h

43.

Liều Ceftazidime trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 12h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 24h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 24h

44.

Liều Cefotaxime trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 6h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g /12h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 12h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 24h

45.

Liều Ampicillin-sulbactam trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 6h

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 6h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 12h

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 24h

46.

Dạng chế phẩm sử dụng của Caspofungin:

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch

47.

Liều duy trì của Caspofungin đối với bệnh nhân người lớn:

a)

50 mg mỗi 24 giờ

b)

100 mg mỗi 24 giờ

c)

150 mg mỗi 24 giờ

d)

200 mg mỗi 24 giờ

48.

Liều duy trì của Amphotericin B đối với bệnh nhân người lớn

a)

Truyền tĩnh mạch: 0,1 – 0,3 mg/kg/ngày

b)

Truyền tĩnh mạch: 0,5 – 1 mg/kg/ngày

c)

Truyền tĩnh mạch: 1 – 3 mg/kg/ngày

d)

Truyền tĩnh mạch: 3 – 5 mg/kg/ngày

49.

Liều khởi đầu của Amphotericin B đối với bệnh nhân người lớn

a)

Truyền tĩnh mạch: 0,1 – 0,3 mg/kg/ngày

b)

Truyền tĩnh mạch: 0,5 – 1 mg/kg/ngày

c)

Truyền tĩnh mạch: 1 – 3 mg/kg/ngày

d)

Truyền tĩnh mạch: 3 – 5 mg/kg/ngày

50.

Liều thường dùng của Metronidazol đối với bệnh nhân người lớn

a)

Truyền tĩnh mạch: 500mg mỗi 8-12 giờ

b)

Truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 8-12 giờ

c)

Truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 8-12 giờ

d)

Truyền tĩnh mạch: 2 g mỗi 8-12 giờ

51.

Liều thường dùng của Metronidazol đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống: 250-500mg mỗi 8-12 giờ

b)

Uống: 1g mỗi 8-12 giờ

c)

Uống: 1g – 1,5g mỗi 8-12 giờ

d)

Uống: 1,5g – 2g mỗi 8-12 giờ

52.

Dạng chế phẩm sử dụng của Vancomycin

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch

53.

Liều thường dùng của Clindamycin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống: 150mg – 450 mg mỗi 6 – 8 giờ

b)

Uống: 450mg – 750 mg mỗi 6 – 8 giờ

c)

Uống: 750 mg – 1,5g mỗi 24 giờ

d)

Uống: 1,5g – 2g mỗi 24 giờ

54.

Thời gian điều trị thông thường đối với bệnh nhân người lớn của Azithromycin, là

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

55.

Liều thường dùng của Azithromycin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Truyền tĩnh mạch: 500mg mỗi 24 giờ

b)

Truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 24 giờ

c)

Truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 24 giờ

d)

Truyền tĩnh mạch: 2 g mỗi 24 giờ

56.

Liều thường dùng của Azithromycin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống: 500mg mỗi 24 giờ

b)

Uống: 1g mỗi 24 giờ

c)

Uống: 1g – 1,5g mỗi 24 giờ

d)

Uống: 1,5g – 2g mỗi 24 giờ

57.

Liều thường dùng của Clarithromycin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Truyền tĩnh mạch: 500mg mỗi 12 giờ

b)

Truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 12 giờ

c)

Truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 12 giờ

d)

Truyền tĩnh mạch: 2 g mỗi 12 giờ

58.

Liều thường dùng của Clarithromycin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống: 250 - 500mg mỗi 12 giờ

b)

Uống: 500mg – 1g mỗi 12 giờ

c)

Uống: 1g – 1,5g mỗi 12 giờ

d)

Uống: 1,5g – 2g mỗi 12 giờ

59.

Liều thường dùng của Doripenem đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 1-5 mg/kg/ngày

b)

Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 5-10 mg/kg/ngày

c)

Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 10-15 mg/kg/ngày

d)

Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 15-20 mg/kg/ngày

60.

Liều thường dùng của Gentamicin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 1 - 2 mg/kg/ngày

b)

Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 3 - 5 mg/kg/ngày

c)

Uống 1 - 2 mg/kg/ngày

d)

Uống 3 - 5 mg/kg/ngày

61.

Liều thường dùng của Moxifloxacin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống, truyền tĩnh mạch: 0,4 g mỗi 24 giờ

b)

Uống, truyền tĩnh mạch: 0,5 g mỗi 24 giờ

c)

Uống, truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 24 giờ

d)

Uống, truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 24 giờ

62.

Dạng chế phẩm sử dụng của Gentamicin, ngoại trừ

a)

Uống

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch

63.

Liều thường dùng của Levofloxacin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống, truyền tĩnh mạch: 0,5 – 0,75 g mỗi 24 giờ

b)

Uống, truyền tĩnh mạch: 0,75 - 1,5g mỗi 24 giờ

c)

Uống, truyền tĩnh mạch: 1,5 – 2 g mỗi 24 giờ

d)

Uống, truyền tĩnh mạch: 2 – 3g mỗi 24 giờ

64.

Liều thường dùng của Ciprofloxacin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg – 500mg mỗi 12 giờ

b)

Uống, truyền tĩnh mạch: 500mg – 1000mg mỗi 12 giờ

c)

Uống, truyền tĩnh mạch: 1000mg – 1500mg mỗi 12 giờ

d)

Uống, truyền tĩnh mạch: 1500mg – 2000mg mỗi 12 giờ

65.

Liều thường dùng của Ofloxacin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống, truyền tĩnh mạch: 100mg – 200mg mỗi 12 giờ

b)

Uống, truyền tĩnh mạch: 200mg – 400mg mỗi 12 giờ

c)

Uống, truyền tĩnh mạch: 400mg – 800mg mỗi 12 giờ

d)

Uống, truyền tĩnh mạch: 800mg – 1000mg mỗi 12 giờ

66.

Liều thường dùng của Doripenem đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 8 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 8 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 8 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g mỗi 8 giờ

67.

Liều thường dùng của Meropenem đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 8 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 8 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 8 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g mỗi 8 giờ

68.

Liều thường dùng của Imipenem đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 6 giờ đến 1g mỗi 8 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 8 giờ đến 1g mỗi 6 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 6 giờ đến 1,5g mỗi 8 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 6 giờ đến 2g mỗi 8 giờ

69.

Liều thường dùng của Ertapenem đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 24 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2 - 3g mỗi 24 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1 – 1,5g mỗi 24 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5 – 2g mỗi 24 giờ

70.

Liều thường dùng của Piperacillin/tazobactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)

a)

Tiêm (truyền tĩnh mạch): 4,5g mỗi 8 giờ

b)

Tiêm (truyền tĩnh mạch 0,5 – 1g mỗi 8 giờ

c)

Tiêm (truyền tĩnh mạch) 2 – 3g mỗi 8 giờ

d)

Tiêm (truyền tĩnh mạch) 3 – 4g mỗi 8 giờ

71.

Liều thường dùng của Cefoperazone/ sulbactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)

a)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1-2g mỗi 12 giờ

b)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5 – 1g mỗi 12 giờ

c)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2 – 3g mỗi 12 giờ

d)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3 – 4g mỗi 12 giờ

72.

Liều thường dùng của Ticarcillin/clavulanate đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)

a)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,6-3,2g mỗi 6-8 giờ

b)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,8 – 1,6g mỗi 6-8 giờ

c)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,4 – 0,8g mỗi 6-8 giờ

d)

Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3 – 5g mỗi 6-8 giờ

73.

Liều thường dùng của Ampicillin/sulbactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)

a)

Uống 375 - 750mg mỗi 12 giờ

b)

Uống 750mg – 1g mỗi 12 giờ

c)

Uống 1 – 1,5g mỗi 12 giờ

d)

Uống 1,5 – 3g mỗi 12 giờ

74.

Liều thường dùng của Amoxicillin/clavulanate đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống (tính theo Amoxicillin) 250 mỗi 12 giờ

b)

Uống (tính theo clavulanate) 250 mỗi 12 giờ

c)

Uống (tính theo Amoxicillin) 500 mỗi 12 giờ

d)

Uống (tính theo clavulanate) 500 mỗi 12 giờ

75.

Liều thường dùng của Amoxicillin/clavulanate đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống (tính theo Amoxicillin) 250 mỗi 8 giờ

b)

Uống (tính theo clavulanate) 250 mỗi 8 giờ

c)

Uống (tính theo Amoxicillin) 500 mỗi 8 giờ

d)

Uống (tính theo clavulanate) 500 mỗi 8 giờ

76.

Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 2g mỗi 12 giờ

77.

Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 8 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 750mg mỗi 8 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 8 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 8 giờ

78.

Liều thường dùng của Ceftriaxone đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12-24 giờ

b)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 750mg mỗi 12-24 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12-24 giờ

d)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12-24 giờ

79.

Liều thường dùng của Cefaclor đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 250-500mg mỗi 8 giờ

b)

Uống: 250-500mg mỗi 8 giờ

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 250-500mg mỗi 12 giờ

d)

Uống: 250-500mg mỗi 12 giờ

80.

Liều thường dùng của Cefalotin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 4-6 giờ

b)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 4-6 giờ

c)

Uống 1g mỗi 4-6 giờ

d)

Uống 0,5g mỗi 4-6 giờ

81.

Liều thường dùng của cefuroxime đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250-500mg mỗi 8h

b)

Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 750mg mỗi 8h

c)

Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 8h

d)

Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 12h

82.

Liều thường dùng của Ampiciliin/sulbactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 2 thành phần hoạt chất)

a)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 375-750mg mỗi 6giờ

b)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 750-1g mỗi 6 giờ

c)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 1-1,5g mỗi 6 giờ

d)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 1,5 - 3g mỗi 6 giờ

83.

Liều thường dùng của cefuroxime đối với bệnh nhân người lớn

a)

Uống: 250-500mg mỗi 8h

b)

Uống, 250-500mg mỗi 12h

c)

Uống: 1g mỗi 8h

d)

Uống: 1g mỗi 12h

84.

Liều thường dùng của cefaclor đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250-500mg mỗi 8h

b)

Uống: 250-500mg mỗi 8h

c)

Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 12h

d)

Uống: 1g mỗi 12h

85.

Liều thường dùng của cefalotin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm 1g mỗi 4-6h

b)

Tiêm 1g mỗi 6-12h

c)

Uống 1g mỗi 4-6h

d)

Uống 1g mỗi 6-12h

86.

Liều thường dùng của cefazolin đối với bệnh nhân người lớn

a)

Tiêm(...) 0,5g mỗi 6-12h

b)

Uống 0,5g mỗi 6-12h

c)

Tiêm(...) 1g mỗi 6-12h

d)

Uống 1g mỗi 6-12h

87.

Liều khuyến cáo của metronidazol trong dự phòng phẫu thuật

a)

Metronidazol 0,2

b)

Metrobidazol 0,4

c)

Metronidazol 0,5

d)

Metronidazol 1g

88.

Liều khyến cáo của ciprofloxacin trong dự phòng phẫu thuật

a)

Cipro 0,2

b)

Cipro 0,4g

c)

Cipro 0,5g

d)

Cipro 1g

89.

Liều khuyến cáo của cefotetan trong dự phòng phẫu thuật

a)

Cefotetan 0,5g

b)

Cefotetan 1g

c)

Cefotetan 1,5g

d)

Cefotetan 2g