Font size
WorksheetsCâu hỏi Dược lâm sàng nâng cao
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Đã thử trên súc vật hoặc trên kinh nghiệm dùng thuốc lâu dài cho thấy có nguy cơ đối với thai
Loại B
Loại C
Loại D
Loại X
Bệnh nhân nữ, 40 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 0.8 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 69 ml/phút
CrCl = 74 ml/phút
CrCl = 79 ml/phút
CrCl = 89 ml/phút
Bệnh nhân nữ, 85 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.6 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 20 ml/phút
CrCl = 25 ml/phút
CrCl = 30 ml/phút
CrCl = 35 ml/phút
Bệnh nhân nam, 82 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.6 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 20 ml/phút
CrCl = 25 ml/phút
CrCl = 30 ml/phút
CrCl = 35 ml/phút
Bệnh nhân nữ, 70 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.4 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 30 ml/phút
CrCl = 35 ml/phút
CrCl = 40 ml/phút
CrCl = 45 ml/phút
Bệnh nhân nam, 70 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.4 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 30 ml/phút
CrCl = 35 ml/phút
CrCl = 40 ml/phút
CrCl = 45 ml/phút
Bệnh nhân nam, 40 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 0.8 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 44 ml/phút
CrCl = 64 ml/phút
CrCl = 84 ml/phút
CrCl = 104 ml/phút
Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.5 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 25 ml/phút
CrCl = 30 ml/phút
CrCl = 35 ml/phút
CrCl = 40 ml/phút
Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 137-tuổi x (0.285 x cân nặng+12.1 x chiều cao^2) / (51 x Nồng độ creatinin huyết thanh (mg/dL))
CrCl = [Chiều cao – 100] x 0.9
CrCl = Hệ số K x chiều cao / Creatinin huyết thanh
CrCl = 140-tuổi x cân nặng (x 0.85 nếu là nữ) / (Nồng độ creatinin huyết thanh (mg/dL) x 72)
Bệnh nhân Nữ, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 18 ml/phút
CrCl = 23 ml/phút
CrCl = 28 ml/phút
CrCl = 33 ml/phút
Bệnh nhân nam, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 17 ml/phút
CrCl = 22 ml/phút
CrCl = 27 ml/phút
CrCl = 32 ml/phút
Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 18 ml/phút
CrCl = 28 ml/phút
CrCl = 38 ml/phút
CrCl = 48 ml/phút
Bệnh nhân nam, 55 tuổi, cân nặng 45 kg, Creatinin/huyết thanh: 1.2 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 24 ml/phút
CrCl = 34 ml/phút
CrCl = 44 ml/phút
CrCl = 54 ml/phút
Bệnh nhân nam, 65 tuổi, cân nặng 50 kg, Creatinin/huyết thanh: 3.5 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 10 ml/phút
CrCl = 15 ml/phút
CrCl = 20 ml/phút
CrCl = 25 ml/phút
Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 3 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 14 ml/phút
CrCl = 19 ml/phút
CrCl = 24 ml/phút
CrCl = 29 ml/phút
Bệnh nhân nam, 60 tuổi, cân nặng 60 kg, Creatinin/huyết thanh: 3 mg/dl. Xác định độ thanh thải Creatinin theo Cockcroft-Gault:
CrCl = 17 ml/phút
CrCl = 22 ml/phút
CrCl = 27 ml/phút
CrCl = 32 ml/phút
Theo thang điểm CURB-65: bệnh nhân được đánh giá 1 điểm khi:
≥ 85 tuổi
≥ 75 tuổi
≥ 65 tuổi
≥ 55 tuổi
Theo thang điểm CURB-65: bệnh nhân được đánh giá 1 điểm khi:
Huyết áp tâm thu < 90 mmHg; Huyết áp tâm trương ≤ 60 mmHg
Huyết áp tâm thu ≤ 140 mmHg; Huyết áp tâm trương ≤ 90 mmHg
Huyết áp tâm thu < 140 mmHg; Huyết áp tâm trương < 90 mmHg
Huyết áp tâm thu ≤ 90 mmHg; Huyết áp tâm trương
Theo thang điểm CURB-65: bệnh nhân được đánh giá 1 điểm khi:
Nhịp thở tăng ≥ 30 lần/phút
Nhịp thở tăng ≥ 25 lần/phút
Nhịp thở tăng ≥ 22 lần/phút
Nhịp thở tăng ≥ 20 lần/phút
Theo thang điểm CURB-65:
Điểm thấp nhất là 0, điểm cao nhất là 5
Điểm thấp nhất là 0, điểm cao nhất là 100
Điểm thấp nhất là 0, điểm cao nhất là ≥ 2
3 điểm
Bệnh nhân có các biểu hiện: Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg, Nhịp thở ≥ 22 lần/ phút, rối loạn ý thức. Theo Tiêu chuẩn qSOFA, bệnh nhân được đánh giá:
0 điểm
1 điểm
2 điểm
3 điểm
Bệnh nhân có các biểu hiện: Huyết áp tâm thu ≤ 100 mmHg, Nhịp thở ≥ 22 lần/ phút, không rối loạn ý thức. Theo Tiêu chuẩn qSOFA, bệnh nhân được đánh giá:
0 điểm
1 điểm
2 điểm
3 điểm
Bệnh nhân có các biểu hiện: Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg, Nhịp thở ≥ 22 lần/ phút, rối loạn ý thức. Theo Tiêu chuẩn qSOFA, bệnh nhân được đánh giá:
0 điểm
1 điểm
2 điểm
3 điểm
Bệnh nhân được đánh giá 1 điểm theo Tiêu chuẩn qSOFA, có biểu hiện:
Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg
Nhịp thở 20 lần/ phút
Rối loạn ý thức
Tất cả đều đúng
Bệnh nhân được đánh giá 1 điểm theo Tiêu chuẩn qSOFA, có biểu hiện:
Huyết áp tâm trương ≤ 100 mmHg
Nhịp thở 22 lần/ phút
Không rối loạn ý thức
Tất cả đều đúng
Bệnh nhân được đánh giá 1 điểm theo Tiêu chuẩn qSOFA, có biểu hiện:
Huyết áp tâm thu ≤ 100 mmHg
Nhịp thở 20 lần/ phút
Không rối loạn ý thức
Tất cả đều đúng
Tiêu chuẩn qSOFA dùng để xác định nhanh:
Người bệnh nghi ngờ nhiễm khuẩn nặng
Người bệnh đủ tiêu chuẩn nhập viện
Người bệnh đủ tiêu chuẩn xuất viện
Người bệnh đủ tiêu chuẩn chuyển viện
Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Chết...; Hấp hối, tiến trình chết tiến rất nhanh ...”
Từ 80 – 100 điểm
Từ 50 – 70 điểm
Từ 20 – 40 điểm
Từ 0 – 10 điểm
Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Bệnh rất nặng, cần nhập viện, cần hỗ trợ điều trị tích cực...; Mất khả năng hoạt động, cần chăm sóc và trợ giúp đặc biệt ...”
Từ 80 – 100 điểm
Từ 50 – 70 điểm
Từ 20 – 40 điểm
Từ 0 – 10 điểm
Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Cần trợ giúp nhiều và chăm sóc y tế thường xuyên ..., không thể tiến hành các sinh hoạt bình thường...”
Từ 80 – 100 điểm
Từ 50 – 70 điểm
Từ 20 – 40 điểm
Từ 0 – 10 điểm
Đánh giá theo thang điểm KARNOFSKY, người bệnh “Hoạt động bình thường với sự cố gắng, có một số dấu hiệu hoặc triệu chứng của bệnh...; không than phiền, không có bằng chứng bệnh tật...”
Từ 80 – 100 điểm
Từ 50 – 70 điểm
Từ 20 – 40 điểm
0 – 10 điểm
Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Có bằng chứng nguy cơ đối với thai
Loại B
Loại C
Loại D
Loại X
Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Thử trên súc vật thấy có nguy cơ và chưa có bằng chứng trên phụ nữ có thai
Loại B
Loại C
Loại D
Loại X
Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Thử trên súc vật không thấy có nguy cơ và chưa thử trên phụ nữ có thai
Loại A
Loại B
Loại C
Loại D
Phân loại nguy cơ của kháng sinh trên thai kỳ: Thử lâm sàng có kiểm soát cho thấy thuốc không có nguy cơ
Loại A
Loại B
Loại C
Loại D
Liều Vancomycin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 24h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 48h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / tuần
Liều Ticarcillin-clavulanate trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g / 12h
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g / 24h
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3g / 12h
Liều Piperacillin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3g / 24h
Liều Levofloxacin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 12h
Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 24h
Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 36h
Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg / 48h
Liều Imipenem trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250mg / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250mg / 24h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 24h
Liều Ciprofloxacin trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 400mg / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 400mg / 24h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 800mg / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 800mg / 24h
Liều Cefuroxime trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 750mg / 12h
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 750mg / 24h
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 12h
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 24h
Liều Ceftazidime trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 500mg / 24h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 24h
Liều Cefotaxime trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 6h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g /12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 24h
Liều Ampicillin-sulbactam trên người bệnh có suy chức năng thận (CrCl < 10 mL/phút):
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g / 6h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 6h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 12h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g / 24h
Dạng chế phẩm sử dụng của Caspofungin:
Uống
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
Liều duy trì của Caspofungin đối với bệnh nhân người lớn:
50 mg mỗi 24 giờ
100 mg mỗi 24 giờ
150 mg mỗi 24 giờ
200 mg mỗi 24 giờ
Liều duy trì của Amphotericin B đối với bệnh nhân người lớn
Truyền tĩnh mạch: 0,1 – 0,3 mg/kg/ngày
Truyền tĩnh mạch: 0,5 – 1 mg/kg/ngày
Truyền tĩnh mạch: 1 – 3 mg/kg/ngày
Truyền tĩnh mạch: 3 – 5 mg/kg/ngày
Liều khởi đầu của Amphotericin B đối với bệnh nhân người lớn
Truyền tĩnh mạch: 0,1 – 0,3 mg/kg/ngày
Truyền tĩnh mạch: 0,5 – 1 mg/kg/ngày
Truyền tĩnh mạch: 1 – 3 mg/kg/ngày
Truyền tĩnh mạch: 3 – 5 mg/kg/ngày
Liều thường dùng của Metronidazol đối với bệnh nhân người lớn
Truyền tĩnh mạch: 500mg mỗi 8-12 giờ
Truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 8-12 giờ
Truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 8-12 giờ
Truyền tĩnh mạch: 2 g mỗi 8-12 giờ
Liều thường dùng của Metronidazol đối với bệnh nhân người lớn
Uống: 250-500mg mỗi 8-12 giờ
Uống: 1g mỗi 8-12 giờ
Uống: 1g – 1,5g mỗi 8-12 giờ
Uống: 1,5g – 2g mỗi 8-12 giờ
Dạng chế phẩm sử dụng của Vancomycin
Uống
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
Liều thường dùng của Clindamycin đối với bệnh nhân người lớn
Uống: 150mg – 450 mg mỗi 6 – 8 giờ
Uống: 450mg – 750 mg mỗi 6 – 8 giờ
Uống: 750 mg – 1,5g mỗi 24 giờ
Uống: 1,5g – 2g mỗi 24 giờ
Thời gian điều trị thông thường đối với bệnh nhân người lớn của Azithromycin, là
3 ngày
5 ngày
7 ngày
10 ngày
Liều thường dùng của Azithromycin đối với bệnh nhân người lớn
Truyền tĩnh mạch: 500mg mỗi 24 giờ
Truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 24 giờ
Truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 24 giờ
Truyền tĩnh mạch: 2 g mỗi 24 giờ
Liều thường dùng của Azithromycin đối với bệnh nhân người lớn
Uống: 500mg mỗi 24 giờ
Uống: 1g mỗi 24 giờ
Uống: 1g – 1,5g mỗi 24 giờ
Uống: 1,5g – 2g mỗi 24 giờ
Liều thường dùng của Clarithromycin đối với bệnh nhân người lớn
Truyền tĩnh mạch: 500mg mỗi 12 giờ
Truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 12 giờ
Truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 12 giờ
Truyền tĩnh mạch: 2 g mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Clarithromycin đối với bệnh nhân người lớn
Uống: 250 - 500mg mỗi 12 giờ
Uống: 500mg – 1g mỗi 12 giờ
Uống: 1g – 1,5g mỗi 12 giờ
Uống: 1,5g – 2g mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Doripenem đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 1-5 mg/kg/ngày
Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 5-10 mg/kg/ngày
Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 10-15 mg/kg/ngày
Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 15-20 mg/kg/ngày
Liều thường dùng của Gentamicin đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 1 - 2 mg/kg/ngày
Tiêm (bắp, truyền tĩnh mạch) 3 - 5 mg/kg/ngày
Uống 1 - 2 mg/kg/ngày
Uống 3 - 5 mg/kg/ngày
Liều thường dùng của Moxifloxacin đối với bệnh nhân người lớn
Uống, truyền tĩnh mạch: 0,4 g mỗi 24 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 0,5 g mỗi 24 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 1 g mỗi 24 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 1,5 g mỗi 24 giờ
Dạng chế phẩm sử dụng của Gentamicin, ngoại trừ
Uống
Tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
Liều thường dùng của Levofloxacin đối với bệnh nhân người lớn
Uống, truyền tĩnh mạch: 0,5 – 0,75 g mỗi 24 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 0,75 - 1,5g mỗi 24 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 1,5 – 2 g mỗi 24 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 2 – 3g mỗi 24 giờ
Liều thường dùng của Ciprofloxacin đối với bệnh nhân người lớn
Uống, truyền tĩnh mạch: 250mg – 500mg mỗi 12 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 500mg – 1000mg mỗi 12 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 1000mg – 1500mg mỗi 12 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 1500mg – 2000mg mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Ofloxacin đối với bệnh nhân người lớn
Uống, truyền tĩnh mạch: 100mg – 200mg mỗi 12 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 200mg – 400mg mỗi 12 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 400mg – 800mg mỗi 12 giờ
Uống, truyền tĩnh mạch: 800mg – 1000mg mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Doripenem đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g mỗi 8 giờ
Liều thường dùng của Meropenem đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2g mỗi 8 giờ
Liều thường dùng của Imipenem đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 6 giờ đến 1g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 8 giờ đến 1g mỗi 6 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 6 giờ đến 1,5g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 6 giờ đến 2g mỗi 8 giờ
Liều thường dùng của Ertapenem đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 24 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2 - 3g mỗi 24 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1 – 1,5g mỗi 24 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5 – 2g mỗi 24 giờ
Liều thường dùng của Piperacillin/tazobactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)
Tiêm (truyền tĩnh mạch): 4,5g mỗi 8 giờ
Tiêm (truyền tĩnh mạch 0,5 – 1g mỗi 8 giờ
Tiêm (truyền tĩnh mạch) 2 – 3g mỗi 8 giờ
Tiêm (truyền tĩnh mạch) 3 – 4g mỗi 8 giờ
Liều thường dùng của Cefoperazone/ sulbactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1-2g mỗi 12 giờ
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5 – 1g mỗi 12 giờ
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 2 – 3g mỗi 12 giờ
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3 – 4g mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Ticarcillin/clavulanate đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,6-3,2g mỗi 6-8 giờ
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,8 – 1,6g mỗi 6-8 giờ
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,4 – 0,8g mỗi 6-8 giờ
Tiêm (tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 3 – 5g mỗi 6-8 giờ
Liều thường dùng của Ampicillin/sulbactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 02 thành phần hoạt chất)
Uống 375 - 750mg mỗi 12 giờ
Uống 750mg – 1g mỗi 12 giờ
Uống 1 – 1,5g mỗi 12 giờ
Uống 1,5 – 3g mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Amoxicillin/clavulanate đối với bệnh nhân người lớn
Uống (tính theo Amoxicillin) 250 mỗi 12 giờ
Uống (tính theo clavulanate) 250 mỗi 12 giờ
Uống (tính theo Amoxicillin) 500 mỗi 12 giờ
Uống (tính theo clavulanate) 500 mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Amoxicillin/clavulanate đối với bệnh nhân người lớn
Uống (tính theo Amoxicillin) 250 mỗi 8 giờ
Uống (tính theo clavulanate) 250 mỗi 8 giờ
Uống (tính theo Amoxicillin) 500 mỗi 8 giờ
Uống (tính theo clavulanate) 500 mỗi 8 giờ
Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 2g mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Ceftazidime đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 750mg mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 8 giờ
Liều thường dùng của Ceftriaxone đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 500mg mỗi 12-24 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 750mg mỗi 12-24 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1g mỗi 12-24 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 1,5g mỗi 12-24 giờ
Liều thường dùng của Cefaclor đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 250-500mg mỗi 8 giờ
Uống: 250-500mg mỗi 8 giờ
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch): 250-500mg mỗi 12 giờ
Uống: 250-500mg mỗi 12 giờ
Liều thường dùng của Cefalotin đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 4-6 giờ
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 0,5g mỗi 4-6 giờ
Uống 1g mỗi 4-6 giờ
Uống 0,5g mỗi 4-6 giờ
Liều thường dùng của cefuroxime đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250-500mg mỗi 8h
Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 750mg mỗi 8h
Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 8h
Tiêm( tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1,5g mỗi 12h
Liều thường dùng của Ampiciliin/sulbactam đối với bệnh nhân người lớn (tính chung 2 thành phần hoạt chất)
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 375-750mg mỗi 6giờ
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 750-1g mỗi 6 giờ
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 1-1,5g mỗi 6 giờ
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mach) 1,5 - 3g mỗi 6 giờ
Liều thường dùng của cefuroxime đối với bệnh nhân người lớn
Uống: 250-500mg mỗi 8h
Uống, 250-500mg mỗi 12h
Uống: 1g mỗi 8h
Uống: 1g mỗi 12h
Liều thường dùng của cefaclor đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm( bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 250-500mg mỗi 8h
Uống: 250-500mg mỗi 8h
Tiêm (bắp, tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) 1g mỗi 12h
Uống: 1g mỗi 12h
Liều thường dùng của cefalotin đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm 1g mỗi 4-6h
Tiêm 1g mỗi 6-12h
Uống 1g mỗi 4-6h
Uống 1g mỗi 6-12h
Liều thường dùng của cefazolin đối với bệnh nhân người lớn
Tiêm(...) 0,5g mỗi 6-12h
Uống 0,5g mỗi 6-12h
Tiêm(...) 1g mỗi 6-12h
Uống 1g mỗi 6-12h
Liều khuyến cáo của metronidazol trong dự phòng phẫu thuật
Metronidazol 0,2
Metrobidazol 0,4
Metronidazol 0,5
Metronidazol 1g
Liều khyến cáo của ciprofloxacin trong dự phòng phẫu thuật
Cipro 0,2
Cipro 0,4g
Cipro 0,5g
Cipro 1g
Liều khuyến cáo của cefotetan trong dự phòng phẫu thuật
Cefotetan 0,5g
Cefotetan 1g
Cefotetan 1,5g
Cefotetan 2g
