wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Ôn Tập PLĐC

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiến pháp 2013 và Luật tổ chức Chính phủ, Chính phủ là:

a)

Cơ quan chấp hành của Quốc Hội

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Là cơ quan hành pháp cao nhất.

2.

Thông thường pháp luật được hình thành bằng cách thức nào?

a)

Nhà nước lựa chọn và thừa nhận những tập quán đã lưu truyền trong xã hội và nâng chúng lên thành pháp luật

b)

Nhà nước sang tạo ra pháp luật

c)

Cả a và b sai

d)

Cả a và b đúng.

3.

Theo quy định của hiến pháp, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan luật pháp

b)

Cơ quan lập pháp

c)

Cơ quan hành pháp

d)

Cơ quan lập quy

4.

Quốc hội không có quyền:

a)

Lập pháp

b)

Giám sát tối cao

c)

Xét xử

d)

Lập hiến.

5.

Cơ quan nào không có ở Việt Nam hiện nay?

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Tòa án hiến pháp

c)

Tòa án quân sự trung ương

d)

Tòa án quân sự khu vực.

6.

Chức năng của pháp luật

a)

Chức năng lập hiến, lập pháp

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giám sát

d)

Cả A và C đúng.

7.

Bộ trưởng nước CHXHCN Việt Nam do:

a)

Thủ tướng Chính phủ giới thiệu, Quốc hội bầu, Chủ tịch nước ra quyết định bổ nhiệm.

b)

Chủ tịch nước giới thiệu, Quốc hội bầu, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định bổ nhiệm.

c)

Quốc hội giới thiệu, Chủ tịch nước phê chuẩn, Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm.

d)

Dân bầu

8.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng:

a)

Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế

c)

Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của kinh tế, đồng thời lại

9.

Đây không phải là Bộ trực thuộc Chính phủ:

a)

Bộ Tư Pháp

b)

Bộ Chính trị

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Bộ Công thương

10.

Nhà nước quy định và thu thuế dưới những hình thức bắt buộc nhằm mục đích:

a)

Có nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy Nhà nước

b)

Trả chi phí cho những công việc chung của xã hội.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Độ tuổi của công dân được bầu cử đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ:

a)

16 tuổi trở lên

b)

18 tuổi trở lên

c)

21 tuổi trở lên

d)

23 tuổi trở lên

12.

Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Toà án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương.

13.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Ủy ban Pháp luật

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban Tài chính, Ngân sách

d)

Ủy ban Quốc phòng và An ninh

14.

Theo Hiến pháp 2013, việc thực hiện các quyền.......... là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước.

a)

Lập pháp, hành chính và tư pháp

b)

Lập quy, hành chính và tư pháp

c)

Hành pháp, lập quy và tư pháp

d)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

15.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam do:

a)

Chính phủ bầu ra

b)

Nhân dân địa phương bầu ra

c)

Quốc Hội bầu ra

d)

Toà án nhân dân tối cao bầu ra

16.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Mỹ

17.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Nga

c)

Singapore

d)

Mỹ

18.

............ của Nhà nước là những phương diện, loại hoạt động cơ bản của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

a)

Dấu hiệu

b)

Vai trò

c)

Chức năng

d)

Thẩm quyền

19.

........là tổng thể những dấu hiệu cơ bản của nhà nước thể hiện bản chất giai cấp, vai trò xã hội và những điều kiện phát sinh, tồn tại và phát triển của nhà nước trong một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

a)

Hình thức nhà nước

b)

Kiểu nhà nước

c)

Vai trò của nhà nước

d)

Chức năng của nhà nước

20.

Theo Hiến pháp 2013, Nhà nước CHXHCN Việt Nam là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân. Tất cả quyền lực thuộc về.............

a)

Quốc hội

b)

Nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Toà án nhân dân tối cao

21.

............... là cách thức tổ chức Nhà nước và những biện pháp thực hiện quyền lực Nhà nước

a)

Hình thức nhà nước

b)

Vai trò của nhà nước

c)

Đặc trưng của nhà nước

d)

Kiểu nhà nước

22.

Theo học thuyết Mác-xít về bản chất của nhà nước thì nhà nước:

a)

Chỉ có tính xã hội

b)

Chỉ có tính giai cấp

c)

Có tính giai cấp và tính xã hội

d)

Không có tính xã hội

23.

Nhận định nào sau đây không phải đặc trưng của nhà nước:

a)

Phân chia và quản lý dân cư theo đơn vị hành chính - lãnh thổ

b)

Phân chia và quản lý dân cư theo giới tính và huyết thống

c)

Có chủ quyền quốc gia

d)

Ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

24.

Theo học thuyết Mácxít, các điều kiện dẫn tới sự ra đời của Nhà nước là:

a)

Có ngay khi người xuất hiện

b)

Khi có sự phân hóa xã hội thành giai cấp

c)

Chỉ có khi pháp luật xuất hiện

d)

Có ngay khi xã hội phân hóa thành giai cấp

25.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

c)

Quyền ban hành văn bản pháp luật.

d)

 A, B, C đều đúng

26.

............... là một hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương xuống địa phương được tổ chức và thực hiện theo những nguyên tắc chung do pháp luật quy định

a)

Bộ máy nhà nước

b)

Nhà nước

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Quốc hội

27.

Độ tuổi của công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ:

a)

16 tuổi trở lên

b)

18 tuổi trở lên

c)

20 tuổi trở lên

d)

21 tuổi trở lên

28.

Theo Hiến pháp 2013, nếu không có kỳ họp bất thường mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

29.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

30.

Hội đồng bầu cử quốc gia do........thành lập.

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Toà án nhân dân tối cao


31.

Kiểm toán Nhà nước do..........thành lập:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

32.

Nhà nước có mấy dấu hiệu đặc trưng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các VAHS đều phải trải qua hai phiên tòa: sơ thẩm và phúc thẩm

b)

Tất cả các VAHS chỉ phải trải qua phiên tòa sơ thẩm

c)

VAHS có thể chỉ trải qua phiên tòa sơ thẩm, tùy trường hợp mà phải trải qua phiên tòa phúc thẩm

d)

Cả a, b và c đều sai.

34.

“Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do ............ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp ...............trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

a)

Nhà nước – thống trị.

b)

Nhà nước – bị thống trị.

c)

Pháp nhân – thống trị.

d)

Pháp nhân – bị thống trị.

35.

“Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội, là nhân tố điều chỉnh các..............”.

a)

Quan hệ pháp luật.

b)

Quan hệ xã hội.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm xã hội.

36.

Pháp luật có mối liên hệ qua lại với các hiện tượng xã hội nào sau đây:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Kinh tế, với chính trị, với nhà nước, với các quy phạm xã hội khác.

c)

Cưỡng chế nhà nước.

d)

Các quan hệ pháp luật.

37.

Thuộc tính của pháp luật gồm:

a)

Không mang tính quy phạm phổ biến.

b)

Không mang tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính được đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

38.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật được hiểu là:

a)

Khuôn mẫu.

b)

Chuẩn mực.

c)

Ngôn ngữ phải chính xác, hiểu một nghĩa.

d)

Khuôn mẫu, chuẩn mực cho hành vi.

39.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật được hiểu là:

a)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi.

b)

Ngôn ngữ.

c)

Nội dung của pháp luật phải được thể hiện trong những hình thức xác định, sử dụng ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa, có khả năng áp dụng trực tiếp.

d)

Được thể hiện trong những hình thức.

40.

Pháp luật có mấy hình thức cơ bản:

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

41.

“.......là hình thức nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Quy phạm pháp luật.

42.

“Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:

a)
Tập quán pháp.
b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật

43.

............là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung, được nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội để thực hiện các nhiệm vụ, chức năng của nhà nước. Đây là khái niệm:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Quy phạm xã hội.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Tiền lệ pháp.

44.

Hình thức pháp luật nào sau đây được thừa nhận là nguồn luật chính thức ở Việt Nam:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Tập quán pháp.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật.

45.

Ở Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam thuộc hệ thống pháp luật:

a)

Tư bản.

b)

Phong kiến .

c)

Xã hội chủ nghĩa.

d)

Chiếm hữu nô lệ.

46.

Thực tế ở Việt Nam, nguồn luật tập quán pháp:

a)

Không được thừa nhận.

b)

Không được sử dụng.

c)

Có thể được thừa nhận.

d)

Được thừa nhận và sử dụng ở mức độ hạn chế.

47.

.........là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhà nước đặt ra ”.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Pháp luật.

48.

Câu 48: Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

49.

Câu 49: Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

50.

Câu 50: “.......là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

51.

Câu 51: “....... Là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Quy định.

b)

Giả định.

c)

Chế tài.

d)

Quy định dứt khoát.

52.

Câu 52: “......là bộ phận của quy phạm pháp luật, nêu biện pháp mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng nội dung phần quy định”.

a)

Quy phạm.

b)

Chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định.

53.

Câu 53: Trật tự của các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong quy phạm pháp luật:

a)

Bắt buộc phải có đầy đủ.

b)

Không bắt buộc phải đầy đủ.

c)

Có thể thay đổi.

d)

Không thể thay đổi.

54.

Câu 54: Điều 250 Bộ luật Dân sự: “Chủ sở hữu nhà phải lắp đặt đường dẫn nước sao cho nước mưa từ mái nhà của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền”. Quy phạm pháp luật này gồm:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

55.

Câu 55: Điều 105 Bộ luật Dân sự: “Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”. Quy phạm pháp luật này thuộc loại nào:

a)

Quy phạm điều chỉnh

b)

Quy phạm định nghĩa

c)

Quy phạm trao quyền

d)

Quy phạm cấm

56.

Câu 56: Điều 21 Hiến pháp 2013: “Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác”. Quy phạm pháp luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định.

b)

Chế tài.

c)

Giả định và quy định

d)

Quy định và chế tài

57.

Câu 57: Điều 150 Bộ luật Hình sự 2015: “Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm”. Quy phạm pháp luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định và quy định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Chế tài.

d)

Giả định và chế tài.

58.

Câu 58: Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

59.

Câu 59: Ủy ban Thường vụ quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Pháp lệnh, Lệnh.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Pháp lệnh, Nghị định.

d)

Pháp lệnh, Thông tư.

60.

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Lệnh, Thông tư.

61.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định, Lệnh.

b)

Nghị quyết.

c)

Quyết định.

d)

Nghị định, Nghị quyết

62.

Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

63.

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết.

64.

Quan hệ pháp luật là những quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật, trong đó các bên tham gia có các .................. cụ thể.

a)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Quyền chủ thể

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Quyền công dân

65.

Chủ thể quan hệ pháp luật.

a)

Chỉ là nhà nước

b)

Chỉ là cá nhân

c)

Là cá nhân hoặc tổ chức

d)

Chỉ là tổ chức.

66.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Năng lực pháp luật là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý.

b)

Năng lực hành vi là khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý.

c)

Năng lực hành vi là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý.

d)

Không có khẳng định đúng.

67.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

b)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18 tuổi trở lên được quyền đăng ký kết hôn.

c)

Nam, nữ đủ 18 tuổi được qu

d)

  Nam, nữ đủ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

68.

Theo bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người đủ từ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng?

a)

17 tuổi

b)

16 tuổi

c)

14 tuổi

d)

15 tuổi

69.

Kết hôn là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Quyền của công dân

c)

Nghĩa vụ của công dân.

d)

Một hợp đồng dân sự

70.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và..................

a)

Khách thể

b)

Vật thể

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

71.

Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có:

a)

Công dân và người nước ngoài

b)

Công dân và người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài và người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

72.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ:

a)

Khi sinh ra

b)

Khi 15 tuổi

c)

Khi 16 tuổi

d)

Khi 18 tuổi

73.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Căn cứ chỉ làm phát sinh quan hệ pháp luật

b)

Căn cứ chỉ làm chấm dứt quan hệ pháp luật

c)

Căn cứ chỉ làm thay đổi quan hệ pháp luật

d)

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật

74.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:

a)

Từ khi sinh ra

b)

Trước khi sinh ra

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, điều khiển hành vi

75.

Tại Việt Nam, Cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao động khi:

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

76.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Cả A, B, C

77.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 2h so với giờ quy định.

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

78.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan

b)

Chủ thể và Khách thể

c)

Gỉa định, quy định, chế tài

d)

Cả A và B

79.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B

a)

Chiếc xe máy

b)

Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của B (quyền sở hữu tài sản)

c)

Quyền sử dụng xe máy của B

d)

Cả A,B,C đều sai

80.

Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ.

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

81.

Quan hệ xử phạt vi phạm trong lĩnh vực an toàn giao thông chịu sự điều chỉnh của ngành luật:

a)

Luật hình sự

b)

Luật hành chính

c)

Luật dân sự

d)

Luật lao động

82.

Phương pháp điều chỉnh của luật lao động là:

a)

Bình đẳng - thỏa thuận

b)

Thỏa thuận - Mệnh lệnh

c)

Thỏa thuận - Quyền uy

d)

Bình đẳng thỏa thuận – Mệnh lệnh quyền uy

83.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Quan hệ vật chất và quan hệ tinh thần

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ tinh thần

d)

A, B và C đều đúng

84.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là:

a)

Quyền uy

b)

Thương lượng

c)

Mệnh lệnh

d)

Mệnh lệnh và quyền uy

85.

Quan hệ giữa tội phạm và Nhà nước là đối tượng điều chỉnh của:

a)

Luật dân sự

b)

Luật hình sự

c)

Luật lao động

d)

Luật hành chính

86.

Theo quy định của BLHS VN thì hệ thống hình phạt gồm:

a)

Hình phạt tù giam và hình phạt khác

b)

Hình phạt cơ bản và không cơ bản

c)

Hình phạt chủ yếu và không chủ yếu

d)

Hình phạt chính và hình phạt bổ sung

87.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Lời khai

88.

Quyền bình đẳng, tự do tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân

89.

Văn bản nào sau đây kết thúc quá trình điều tra trong tố tụng hình sự:

a)

Quyết định khởi tố vụ án

b)

Quyết định khởi tố bị can

c)

Bản kết luận điều tra

d)

Bản cáo trạng

90.

Chế định quyền sở hữu gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền định đoạt và chiếm dụng

d)

Cả A và B

91.

Thủ tướng Chính phủ do:

a)

UBTVQH bầu ra

b)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

c)

Do Đảng CSVN bổ nhiệm

d)

Quốc hội bầu ra.