WorksheetsQuizs 2_ Unit 2_ A multicultural world
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
autograph (n) /ˈɑːtəɡræf/
What does it mean?chữ kí (của người nổi tiếng)
bức tranh
cuốn sách
bài hát
popularize (v) /ˈpɑːpjələraɪz/
phổ cập
tăng cường
giảm thiểu
phát triển
taste (n) /teɪst/
mùi vị, hương vị
món ăn
đồ uống
hương thơm
diverse (adj) /dɪˈvɝːs/
đa dạng
đơn giản
tương đồng
khác biệt
identification (n) /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃən/
sự nhận dạng
sự phân loại
sự xác nhận
sự chứng minh
culture shock (np) /ˈkʌltʃɚ ʃɑːk/
cú sốc văn hóa
sự thay đổi văn hóa
khó khăn trong giao tiếp
tình trạng căng thẳng
globalization (n) /ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/
toàn cầu hóa
thế giới hóa
hội nhập quốc tế
phát triển kinh tế
identify (v) /aɪˈdentəfaɪ/
nhận dạng, nhận diện
phân tích, phân loại
tạo ra, sản xuất
khám phá, tìm ra
blended (adj) /ˈblendɪd/
đã được trộn
đã được xếp
đã được phân loại
đã được tổ chức
barrier (n) /ˈbæriɚ/
rào cản
cơ hội
thách thức
sự hỗ trợ
reflection (n) /rɪˈflekʃən/
What does it mean?sự phản chiếu; sự suy ngẫm
sự phát triển; sự tiến bộ
sự thay đổi; sự biến hóa
sự kết nối; sự liên kết
feature (n) /ˈfiːtʃɚ/
đặc trưng, điểm nổi bật
một loại sản phẩm
một sự kiện đặc biệt
một phong cách nghệ thuật
blend (v) /blend/
trộn
hòa hợp
phân tách
tách rời
What does 'language barrier' mean?
rào cản ngôn ngữ
a type of dialect
a method of communication
a form of translation
element (n) /ˈeləmənt/
yếu tố, phần tử
khía cạnh, đặc điểm
mô hình, hình thức
nguyên tắc, quy tắc
cross-cultural (adj) /ˌkrɒsˈkʌltʃərəl/
đa/ liên văn hóa
văn hóa đơn
văn hóa địa phương
văn hóa toàn cầu
multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/
đa văn hoá
đơn văn hóa
đa sắc tộc
đơn sắc tộc
reflect (v) /rɪˈflekt/
phản ánh, phản chiếu
tán thành, đồng ý
phê bình, chỉ trích
thể hiện, biểu lộ
cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/
thuộc văn hóa
thuộc lịch sử
thuộc khoa học
thuộc nghệ thuật
characteristic (n) /ˌkerəktəˈrɪstɪk/
đặc trưng, đặc điểm
tính cách, phẩm chất
khả năng, năng lực
đặc điểm, dấu hiệu
