NEW
Font size
Worksheetscamm
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
mRNA
tRNA
rRNA
miRNA
Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng
một bộ ba mã hoá cho nhiều amino acid
một amino acid được mã hoá bởi nhiều bộ ba
các mã bộ ba có thể bị đột biến gene để hình thành nên mã bộ ba mới
các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gene mà không gối lên nhau
Amino acid methionine được mã hoá bởi mã bộ ba?
AUU
AUC
AUG
AUA
trình tự nucleotide trên một đoạn phân tử mRNA là: 3'--AGUGUCCUAUA--5' Trình tự nucleotide đoạn tương ứng trên mạch khuôn của gene là:
5'--AGUGUCCUAUA--3'
5'--TCACAGGATAT--3'
5'--TGACAGGAUTA--3'
3'--UCACAGGAUAU--5'
Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây
Cytosine
Uracil
Thymine
Adenine
Ở tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở những vị trí nào sau đây
Trên màng tế bào
Nhân tế bào và bào quan ti thể, lục lạp
Ở bào quan ribosome
Trên màng nhân
Codon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã
5'AUG3'
5'AAA3'
5'GGG3'
5'UAG3'
Liên kết giữa các nuleotide trên một mạch polynucleotide là loại liên kết
Peptide
Hydrogen
Hoá trị
Phosphodiester
Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử DNA
amino acid
Ribonucleotide
Nucleotide
Phospholipid
hai chuỗi polynucleotide trong phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết gì
Peptide
Phosphodiester
Cộng hoá trị
Hydrogen
vật liệu di truyền là DNA được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào sau đây
Phiên mã
Tái bản DNA
Dịch mã
Thường biến
Gene B ở vi khuẩn gồm 1000 nucleotide, trong đó có 300 Adenine. Theo lí thuyết, gene B có 300 nucleotide loại
Uracil
Guanine
Cytosine
Thymine
Trong tế bào,phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu( anticodon)
mRNA
rRNA
tRNA
DNA
Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng
vận chuyển amino acid tới ribosome
kết hợp với protein tạo nên ribosome
làm khuôn cho quá trình dịch mã
kết hợp với tRNA tạo nên ribosome
Triplet 3'TAG5' mã hoá amino acid isoleucine tRNA vận chuyển amino aicd này có anticodon gì
3'GAC5'
3'GUA5'
5'AUC3'
3'UAG5'
Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome
rRNA
mRNA
tRNA
DNA
Ở tế bào nhân sơ mRNA sau phiên mã có đặc điểm gì
mRNA trưởng thành được sử dụng ngay để dịch mã
mRNA sơ khai nhưng được sử dụng ngay để dịch mã
mRNA trưởng thành chưa được sử dụng ngay để dịch mã
mRNA trưởng thành sau khi cắt các intron và nóii các exon
Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
DNA-polymerase
Enzyme tháo xoắn
DNA-ligase
RNA-polimerase
Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới
tính phổ biến
tính đặc hiệu
tính thoái hoá
tính liên tục
hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điểu hoà operon
Mendel vad Morgan
Jacob và Monod
Lamac và Darwim
Hardy-Weinberg
Operon là
một đoạn trên phân tử DNA bao gồm một số gene cấu trúc và một gene vận hành chi phối
cụm gồm một số gene điều hoà nằm trên phân tử DNA
một đoạn gồm nhiều gene cấu trúc trên phân tử DNA
cụm gồm nhiều gene cấu trúc có liên quan về chức năng và chung cơ chế điều hoà
thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
vùng operator
các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
vùng promoter
Gene đièu hoà lacI
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operaon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose
một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế
Các gene cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operaon Lac và tiến hành phiên mã
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operaon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất
xúc tác
ức chế
cảm ứng
trung gian
đối với hoạt động của operaon, chất cảm ứng lactose có vai trò ntn
vô hiệu hoá protein ức chế
hoạt động RNA-polimerase
hoạt hoá vùng khởi động
ức chế gene điều hoà
cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm
vùng operator
các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
vùng promoter
gene điều hoà lacI
trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon làm cho các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay khi môi trường ko có lactose
gene cấu trúc Z
gene cấu trúc Y
gene cấu trúc A
vùng vận hành
trong cơ chế điều hoà hoạt động của operom Lac ở vi khuẩn E.coli , gene điều hoà mã hoá protein nào sau đây
protein ức chế
protein Lac A
protein Lac Y
protein Lac Z
Ở Operon Lac nếu có một sai hỏng làm mất 1 đoạn DNA thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả gene cấu trúc không tổng hợp được protein
mất vùng khởi động (P)
mất gene điều hoà
mất vùng vận hành(O)
mất một gene cấu trúc
