wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

camm

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

miRNA

2.

Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng

a)

một bộ ba mã hoá cho nhiều amino acid

b)

một amino acid được mã hoá bởi nhiều bộ ba

c)

các mã bộ ba có thể bị đột biến gene để hình thành nên mã bộ ba mới

d)

các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gene mà không gối lên nhau

3.

Amino acid methionine được mã hoá bởi mã bộ ba?

a)

AUU

b)

AUC

c)

AUG

d)

AUA

4.

trình tự nucleotide trên một đoạn phân tử mRNA là: 3'--AGUGUCCUAUA--5' Trình tự nucleotide đoạn tương ứng trên mạch khuôn của gene là:

a)

5'--AGUGUCCUAUA--3'

b)

5'--TCACAGGATAT--3'

c)

5'--TGACAGGAUTA--3'

d)

3'--UCACAGGAUAU--5'

5.

Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây

a)

Cytosine

b)

Uracil

c)

Thymine

d)

Adenine

6.

Ở tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở những vị trí nào sau đây

a)

Trên màng tế bào

b)

Nhân tế bào và bào quan ti thể, lục lạp

c)

Ở bào quan ribosome

d)

Trên màng nhân

7.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã

a)

5'AUG3'

b)

5'AAA3'

c)

5'GGG3'

d)

5'UAG3'

8.

Liên kết giữa các nuleotide trên một mạch polynucleotide là loại liên kết

a)

Peptide

b)

Hydrogen

c)

Hoá trị

d)

Phosphodiester

9.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử DNA

a)

amino acid

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleotide

d)

Phospholipid

10.

hai chuỗi polynucleotide trong phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết gì

a)

Peptide

b)

Phosphodiester

c)

Cộng hoá trị

d)

Hydrogen

11.

vật liệu di truyền là DNA được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào sau đây

a)

Phiên mã

b)

Tái bản DNA

c)

Dịch mã

d)

Thường biến

12.

Gene B ở vi khuẩn gồm 1000 nucleotide, trong đó có 300 Adenine. Theo lí thuyết, gene B có 300 nucleotide loại

a)

Uracil

b)

Guanine

c)

Cytosine

d)

Thymine

13.

Trong tế bào,phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu( anticodon)

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

14.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

a)

vận chuyển amino acid tới ribosome

b)

kết hợp với protein tạo nên ribosome

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã

d)

kết hợp với tRNA tạo nên ribosome

15.

Triplet 3'TAG5' mã hoá amino acid isoleucine tRNA vận chuyển amino aicd này có anticodon gì

a)

3'GAC5'

b)

3'GUA5'

c)

5'AUC3'

d)

3'UAG5'

16.

Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

DNA

17.

Ở tế bào nhân sơ mRNA sau phiên mã có đặc điểm gì

a)

mRNA trưởng thành được sử dụng ngay để dịch mã

b)

mRNA sơ khai nhưng được sử dụng ngay để dịch mã

c)

mRNA trưởng thành chưa được sử dụng ngay để dịch mã

d)

mRNA trưởng thành sau khi cắt các intron và nóii các exon

18.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA-polymerase

b)

Enzyme tháo xoắn

c)

DNA-ligase

d)

RNA-polimerase

19.

Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới

a)

tính phổ biến

b)

tính đặc hiệu

c)

tính thoái hoá

d)

tính liên tục

20.

hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điểu hoà operon

a)

Mendel vad Morgan

b)

Jacob và Monod

c)

Lamac và Darwim

d)

Hardy-Weinberg

21.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử DNA bao gồm một số gene cấu trúc và một gene vận hành chi phối

b)

cụm gồm một số gene điều hoà nằm trên phân tử DNA

c)

một đoạn gồm nhiều gene cấu trúc trên phân tử DNA

d)

cụm gồm nhiều gene cấu trúc có liên quan về chức năng và chung cơ chế điều hoà

22.

thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

a)

vùng operator

b)

các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

vùng promoter

d)

Gene đièu hoà lacI

23.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operaon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose

a)

một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế

b)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế

c)

Các gene cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operaon Lac và tiến hành phiên mã

24.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operaon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian

25.

đối với hoạt động của operaon, chất cảm ứng lactose có vai trò ntn

a)

vô hiệu hoá protein ức chế

b)

hoạt động RNA-polimerase

c)

hoạt hoá vùng khởi động

d)

ức chế gene điều hoà

26.

cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

vùng operator

b)

các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

vùng promoter

d)

gene điều hoà lacI

27.

trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon làm cho các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay khi môi trường ko có lactose

a)

gene cấu trúc Z

b)

gene cấu trúc Y

c)

gene cấu trúc A

d)

vùng vận hành

28.

trong cơ chế điều hoà hoạt động của operom Lac ở vi khuẩn E.coli , gene điều hoà mã hoá protein nào sau đây

a)

protein ức chế

b)

protein Lac A

c)

protein Lac Y

d)

protein Lac Z

29.

Ở Operon Lac nếu có một sai hỏng làm mất 1 đoạn DNA thì trường hợp nào sau đây sẽ làm cho tất cả gene cấu trúc không tổng hợp được protein

a)

mất vùng khởi động (P)

b)

mất gene điều hoà

c)

mất vùng vận hành(O)

d)

mất một gene cấu trúc