wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tế bào Quiz

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?

a)

Tế bào mô phân sinh ngọn.

b)

Tế bào sợi gai.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Tế bào tép bưởi.

2.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp.

3.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

4.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

a)

Antonie Leeuwenhoek.

b)

Gregor Mendel.

c)

Charles Darwin.

d)

Robert Hook.

5.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

6.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

7.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

Trao đổi chất.

c)

Sinh sản.

d)

Cảm ứng.

8.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

9.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

10.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

Có thành tế bào.

b)

Có chất tế bào.

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

Có lục lạp.

11.

Cây lớn lên nhờ

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

12.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường

a)

Tế bào trứng cá.

b)

Tế bào vi khuẩn.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật.

13.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Cơ thể bào tiết CO2.

14.

Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào.

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Mắt thường.

d)

Không cần.

15.

Tế bào biểu bì đảm nhiệm chức năng nào dưới đây.

a)

Bảo vệ.

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

c)

Vận động.

d)

Sinh sản.

16.

Tế bào mạch dẫn lá thực hiện chức năng nào dưới đây.

a)

Bảo vệ.

b)

Sinh trưởng.

c)

Vận động.

d)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

17.

Tế bào cơ vân thực hiện chức năng nào dưới đây.

a)

Bảo vệ.

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

c)

Vận động.

d)

Cảm ứng.

18.

Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Lục lạp.

19.

Tại sao nói 'tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống'.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,…

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

20.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau ?

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

21.

Màng nhân là cấu trúc không thể quan sát thấy tế bào của nhóm sinh vật nào ?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Người.

d)

Vi khuẩn.

22.

Chức năng của màng tế bào là

a)

Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

b)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.

c)

Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.

d)

Chứa vật chất di truyền.

23.

Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

24.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

25.

Đổi đơn vị nào dưới đây là đúng.

a)

1 μm = 1/1000 mm

b)

1 μm = 1000 mm

c)

1 mm = 100 μm

d)

1 μm = 1/100 mm