wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toeic Vocabulary PART 5

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

accelerating

/ekˈsel.ɚ.reɪ.t̬ɪŋ/

a)

Tăng tốc

b)

Giảm tốc

c)

Dừng lại

d)

Chạy chậm

2.

Goods

a)

Hàng hóa

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Vật liệu

3.

Analyze the following sentence:

a)

Hardest (adj_est) mà adj này là so sánh nhất nên đi theo nó là The + adj (SSN)

b)

Hard (adj) <Khó>

c)

Harder (adj so sánh hơn)

d)

Hardest (adj so sánh nhất)

4.

Amount

a)

Số lượng

b)

Giá trị

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

5.

Decades (N)

/ˈdek.eɪd/

a)

Thập kỷ

b)

Thế kỷ

c)

Năm

d)

Tháng

6.

preliminary

/prɪˈlɪm.ə.ner.i/

a)

Sơ bộ

b)

Chính thức

c)

Cuối cùng

d)

Tạm thời

7.

Overheat

a)

Qúa nhiệt

b)

Nhiệt độ cao

c)

Quá tải

d)

Nóng quá mức

8.

He seldom (adv) goes to the gym

a)

Hiếm khi

b)

Thường xuyên

c)

Đôi khi

d)

Không bao giờ

9.

Wire transfer

/waɪr ˈtræns.fɝː/

What is the Vietnamese translation?

a)

Chuyển khoản

b)

Chuyển tiền

c)

Chuyển giao

d)

Chuyển nhượng

10.

Closely = Carefully

a)

Cẩn thận

b)

Vội vàng

c)

Bừa bãi

d)

Chậm rãi

11.

Phân biệt: Harder / Hardest / Hard / Hardly

a)

Harder is an adjective (SSH)

b)

Hardest is an adverb (Hầu như không)

c)

Hard is an adjective (Khó) or is an adverb (chăm chỉ)

d)

Hardly is an adjective (SSN)

12.

discrover

/dɪˈskʌv.ɚ/

What is the meaning of this word?

a)

Phát hiện

b)

Giả mạo

c)

Khám phá

d)

Thảo luận

13.

Input = enter = type

a)

Nhập, nhấn....

b)

Gõ, viết....

c)

Xóa, xóa bỏ....

d)

Lưu, lưu lại....

14.

Mistake

a)

Sai lầm

b)

Đúng đắn

c)

Nhầm lẫn

d)

Chính xác

15.

Admitted

a)

Thừa nhận

b)

Chối bỏ

c)

Giấu diếm

d)

Phủ nhận

16.

quite

a)

Khá

b)

Rất

c)

Ít

d)

Nhiều

17.

Adjusting

a)

Điều chỉnh

b)

Thay đổi

c)

Chỉnh sửa

d)

Điều chỉnh lại

18.

She speaks French. Besides (adv), she also knows Spanish

a)

Tiếng Pháp

b)

Tiếng Tây Ban Nha

c)

Tiếng Ý

d)

Tiếng Đức

19.

Consistent

a)

Đồng đều, ổn định

b)

Thay đổi, không ổn định

c)

Khó khăn, phức tạp

d)

Mới mẻ, khác biệt