wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI KINH TẾ (20 câu)

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề đầu tiên của mọi quá trình sản xuất là gì?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Công cụ lao động

c)

Sức lao động của con người

d)

Thị trường tiêu thụ

2.

Hàng hoá có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Giá trị của hàng hoá được đo bằng gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thị hiếu tiêu dùng

d)

Giá cả trên thị trường

4.

Khi cung > cầu, giá cả thị trường sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Biến động khó lường

5.

Khi cầu > cung, giá cả thị trường sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định

d)

Không thay đổi

6.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc cơ cấu của thị trường?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Nhà nước

d)

Hàng hoá – dịch vụ

7.

Vai trò của quy luật giá trị là:

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

B. Kìm hãm sản xuất

8.

Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm:

a)

Thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giữ uy tín thương hiệu

d)

Đáp ứng nhu cầu xã hội

9.

Cạnh tranh có tác động:

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Vừa tích cực vừa tiêu cực

d)

Không tác động

10.

Trong cạnh tranh, doanh nghiệp cần phải:

a)

Giảm chất lượng để hạ giá thành

b)

Nâng cao chất lượng và hạ chi phí

c)

Chỉ quan tâm lợi nhuận

d)

Bán phá giá để thắng đối thủ

11.

Cung là khối lượng hàng hoá mà người bán muốn bán và có thể bán ra thị trường ở:

a)

Một mức giá nhất định

b)

Tất cả các mức giá

c)

Giá thấp nhất

d)

Giá cao nhất

12.

Cầu là khối lượng hàng hoá mà người mua muốn mua và có khả năng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định

b)

Mọi mức giá

c)

Giá thấp nhất

d)

Giá cao nhất

13.

Giá cả thị trường thường xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá bán của doanh nghiệp

c)

Sự đầu cơ

d)

Sở thích của người mua

14.

Nguyên nhân làm giá trị hàng hoá thay đổi là:

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

15.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với hàng hoá?

a)

Có giá trị nhưng không có giá trị sử dụng

b)

Có giá trị sử dụng nhưng không có giá trị

c)

Vừa có giá trị, vừa có giá trị sử dụng

d)

Không có giá trị cũng không có giá trị sử dụng

16.

Thị trường là nơi diễn ra:

a)

Trao đổi hàng hoá – dịch vụ thông qua mua bán

b)

Sản xuất hàng hoá

c)

Tiêu dùng hàng hoá

d)

Lưu trữ hàng hoá

17.

Sự vận động của quy luật cung – cầu tác động đến:

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Sức lao động

c)

Đời sống xã hội

d)

Khoa học công nghệ

18.

Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào thúc đẩy đổi mới kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất?

a)

Cạnh tranh

b)

Cung – cầu

c)

Giá trị

d)

Thị trường

19.

Một trong những hạn chế của cạnh tranh là:

a)

Thúc đẩy sản xuất

b)

Nâng cao chất lượng

c)

Đầu cơ, buôn lậu, gian lận thương mại

d)

Hạ giá thành sản phẩm

20.

Bản chất của quy luật giá trị là:

a)

Sản xuất và trao đổi dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả do người bán quyết định

c)

Giá cả do người mua quyết định

d)

Nhà nước áp đặt giá cả

21.

Tăng trưởng kinh tế phản ánh:

a)

Sự tăng trưởng dân số

b)

Sự gia tăng tổng sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân

c)

Sự phát triển văn hóa – xã hội

d)

Sự thay đổi cơ cấu ngành nghề

22.

Chỉ số thường dùng để đánh giá tăng trưởng kinh tế:

a)

GDP

b)

CPI

c)

HDI

d)

PPI

23.

Phát triển kinh tế bao gồm:

a)

Chỉ có tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng trưởng gắn với tiến bộ, công bằng xã hội

c)

Thay đổi chính trị

d)

Thay đổi phong tục tập quán

24.

Một tiêu chí cơ bản để đánh giá phát triển kinh tế:

a)

Thu nhập bình quân đầu người

b)

Số dân đô thị

c)

Số lượng ô tô

d)

Số trường học

25.

Năng suất lao động là:

a)

Kết quả lao động thu được trong một đơn vị thời gian

b)

Thời gian lao động cá nhân

c)

Chi phí sản xuất hàng hóa

d)

Mức lương của công nhân

26.

Nền kinh tế tri thức lấy yếu tố nào làm cơ sở chính?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Sức lao động giản đơn

c)

Tri thức khoa học công nghệ

d)

Nguồn vốn vay nước ngoài

27.

Công nghiệp hoá – hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi từ:

a)

Nông nghiệp truyền thống → công nghiệp, dịch vụ hiện đại

b)

Xã hội nông thôn → đô thị hoá

c)

Kinh tế đóng → kinh tế mở

d)

Kinh tế bao cấp → kinh tế thị trường

28.

Yếu tố quyết định sự phát triển kinh tế – xã hội của một quốc gia là:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Con người

c)

Máy móc thiết bị

d)

Vốn đầu tư

29.

Một quốc gia có GDP cao nhưng phân phối thu nhập không công bằng thì:

a)

Phát triển kinh tế cao

b)

Chỉ tăng trưởng, chưa phát triển bền vững

c)

Không có tăng trưởng

d)

Không ảnh hưởng đến phát triển

30.

Công bằng xã hội trong phát triển kinh tế thể hiện ở:

a)

Ai cũng hưởng như nhau

b)

Phân phối theo lao động, đảm bảo an sinh xã hội

c)

Chỉ ưu tiên người giàu

d)

Ưu tiên doanh nghiệp lớn

31.

Việt Nam đặt mục tiêu đến năm 2045 trở thành:

a)

Quốc gia phát triển, thu nhập cao

b)

Nước đang phát triển

c)

Quốc gia nông nghiệp

d)

Nước thu nhập thấp

32.

Chỉ số HDI dùng để đánh giá:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển con người

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Lợi nhuận doanh nghiệp

33.

Ngành nào sau đây KHÔNG thuộc cơ cấu kinh tế hiện đại?

a)

Nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ

b)

Công nghiệp – dịch vụ – nông nghiệp

c)

Thủ công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ

d)

Công nghiệp – dịch vụ – kinh tế tri thức