Worksheetsktsssstqqqq
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
1. Mục đích chính của kiểm tra sau thông quan là:
a)
A. Kiểm tra tính chính xác của hoạt động khai hải quan
b)
B. tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước
c)
C. chống gian lận thương mại
2.
2. Phương án nào không phải là đối tượng của kiểm tra sau thông quan theo Luật Hải quan Việt Nam?
a)
A. hồ sơ hải quan, sổ kế toán, chứng từ kế toán và các chứng từ khác, tài liệu, dữ liệu có liên quan đến hàng hóa;
b)
B. kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp cần thiết và còn điều kiện sau khi hàng hóa đã được thông quan
c)
C. hồ sơ hải quan; hàng hóa và phương tiện vận tải
3.
3. KTSTQ là hoạt động kiểm tra của cơ quan
a)
A. cơ quan hải quan được thực hiện sau khi hàng hóa đã được thông quan
b)
B. cơ quan hải quan đối với hàng hóa và phương tiện vận tải
c)
C. Cơ quan hải quan và các cơ quan quản lý nhà nước về chuyên ngành
4.
4. KTSTQ là biện pháp nghiệp vụ duy nhất, cần thiết giúp tạo thuận lợi thương mại đồng thời đảm bảo yêu cầu quản lý nhà nước về hải quan
a)
A. đúng
b)
B. sai
5.
5. KTSTQ cho phép…………………, đảm bảo thông quan nhanh hàng hóa XNK, tạo điều kiện cho việc chuyển dịch hàng hóa, góp phần phát triển thương mại quốc tế.
a)
A. tạo điều kiện cho việc chuyển dịch hàng hóa
b)
B. góp phần phát triển thương mại quốc tế.
c)
C. áp dụng đơn giản hóa, tự động hóa thủ tục hải quan
6.
6. KTSTQ thực chất là quá trình ứng dụng những kiến thức, kỹ năng cơ bản của ……………….. để xem xét, thẩm định tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu mà người khai hải quan đã khai, nộp, đã xuất trình với cơ quan hải quan.
a)
A. kiểm toán
b)
B. thanh tra
c)
C. kiểm soát
d)
D. kiểm tra và giám sát
7.
7. Cơ quan hải quan …………………… trong phạm vi quản lý của mình theo quy định pháp luật
a)
A. vừa là cơ quan thực hiện KTSTQ
b)
B. vừa là cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về hải quan, về thuế
c)
C. cả 2 phương án trên
d)
D. không có phương án nào đúng
8.
8. Không có một khuôn mẫu trình tự nhất định áp dụng cho mọi cuộc KTSTQ
a)
A. đúng
b)
B. sai
9.
9. Trình tự KTSTQ là
a)
A. các thao tác mà thanh tra chuyên ngành phải thực hiện để tiến hành KTSTQ theo đúng quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
b)
B. các thao tác mà công chức hải quan phải thực hiện để tiến hành KTSTQ theo đúng quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
c)
C. các thao tác mà nhân viên kiểm toán phải thực hiện để tiến hành KTSTQ theo đúng quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
10.
10. Thông thường có thể khái quát hoạt động KTSTQ thành
a)
A. 3 giai đoạn: Chuẩn bị KTSTQ; Thực hiện nghiệp vụ KTSTQ; Xử lý kết quả KTSTQ
b)
B. 4 giai đoạn: Thu thập phân tích thông tin; Chuẩn bị KTSTQ; Thực hiện nghiệp vụ KTSTQ; Xử lý kết quả KTSTQ
c)
C. 5 giai đoạn: Thu thập và phân tích thông tin; Chuẩn bị KTSTQ; Thực hiện nghiệp vụ KTSTQ; Xử lý kết quả KTSTQ; Giải quyết khiếu nại tố cáo.
11.
11. Giai đoạn nào trong hoạt động KTSTQ mang tính chất định hướng cho các công việc ở giai đoạn tiếp theo:
a)
A. Chuẩn bị KTSTQ
b)
B. Thực hiện nghiệp vụ KTSTQ
c)
C. Xử lý kết quả KTSTQ
d)
D. Giải quyết khiếu nại tố cáo
12.
12. Giai đoạn chính và quan trọng của một cuộc kiểm tra, công chức hải quan sẽ phải thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để kiểm tra theo phạm vi đã được xác định nhằm thẩm định tính chính xác trung thực trong nội dung khai báo của doanh nghiệp
a)
A. Chuẩn bị KTSTQ
b)
B. Thực hiện nghiệp vụ KTSTQ
c)
C. Xử lý kết quả KTSTQ
13.
13. Giai đoạn nào trong KTSTQ mà công chức hải quan phải lập báo cáo kết quả kiểm tra và đề xuất các biện pháp xử lý kết quả kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành
a)
A. Chuẩn bị KTSTQ
b)
B. Thực hiện nghiệp vụ KTSTQ
c)
C. Xử lý kết quả KTSTQ
14.
14. Việc thành lập đoàn kiểm tra sau thông quan phải căn cứ vào
a)
A. yêu cầu, nhiệm vụ, năng lực đoàn kiểm tra
b)
B. nội dung, phạm vi cuộc kiểm tra, mức độ nghiêm trọng
c)
C. yêu cầu, nhiệm vụ, nội dung, phạm vi cuộc kiểm tra
15.
15. Trên cơ sở nhân sự của đoàn kiểm tra, trưởng đoàn kiểm tra chủ trì hoặc phân công cho thành viên trong đoàn chuẩn bị, xây dựng kế hoạch kiểm tra chi tiết và
a)
A. quyết định phê duyệt kiểm tra
b)
B. trình người ra quyết định kiểm tra phê duyệt
c)
C. thực hiện kiểm tra theo thời hạn quy định
16.
16. ……………….. tổ chức họp đoàn kiểm tra để phổ biến và phân công nhiệm vụ cho các thành viên đoàn kiểm tra; thảo luận về phương pháp tiến hành kiểm tra; sự phối hợp giữa các thành viên đoàn kiểm tra
a)
A. Người ra quyết định KTSTQ
b)
B. Trưởng đoàn KTSTQ
c)
C. Thành viên đoàn KTSTQ
17.
17. Thu thập, xử lý thông tin phục vụ KTSTQ là hoạt động thường xuyên, hàng ngày của nghiệp vụ KTSTQ?
a)
A. đúng
b)
B. sai
18.
18. Kết thúc quá trình …………… là phải xác định được doanh nghiệp cần KTSTQ hoặc đưa vào diện tiếp tục theo dõi khi cần sẽ tiến hành KTSTQ
a)
A. thành lập đoàn kiểm tra
b)
B. kiểm tra
c)
C. xử lý kết quả kiểm tra
d)
D. xử lý thông tin
19.
19. Phương pháp phổ biến thường áp dụng để phân tích, xử lý thông tin trong KTSTQ nhằm đánh giá khả năng sai sót, gian lận của doanh nghiệp là
a)
A. so sánh, đối chiếu
b)
B. kiểm kê, cân đối
c)
C. thực nghiệm, chọn mẫu
d)
D. điều tra, thực nghiệm
20.
20. Việc xác định đối tượng KTSTQ được thực hiện theo nguyên tắc: quản lý rủi ro, quản lý tuân thủ
a)
A. quản lý rủi ro, căn cứ vào kết quả thu thập thông tin tương ứng với từng trường hợp KTSTQ
b)
B. quản lý rủi ro, quản lý tuân thủ
c)
C. quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro, căn cứ vào kết quả thu thập thông tin tương ứng với từng trường hợp KTSTQ
21.
21. Người có thẩm quyền ban hành quyết định KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan là
a)
A. Cục trưởng Cục KTSTQ, Cục trưởng Cục Hải quan, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan
b)
B. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục KTSTQ, Cục trưởng Cục Hải quan
c)
C. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục KTSTQ, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan
22.
22. Tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi loại hình, mọi lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải
a)
A. khai báo hải quan
b)
B. mở sổ kế toán để ghi chép, quản lý lưu trữ và bảo quản sổ kế toán theo đúng quy định
c)
C. chịu sự kiểm tra sau thông quan của cơ quan hải quan
d)
D. khai báo hải quan và chịu sự kiểm tra sau thông quan của cơ quan hải quan
23.
23. Một số tài khoản kế toán cần lưu ý trong quá trình KTSTQ: thanh toán; NL,VT, hàng hóa; TSCĐ, CCDC; mối quan hệ liên kết ...
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
24.
24. Kiểm tra quá trình quản lý hàng tồn kho thường thực hiện khi KTSTQ đối với loại hình
a)
A. nhập kinh doanh, tạm nhập tạm xuất, đầu tư
b)
B. nhập nguyên liệu để SXXK, gia công xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu theo loại hình cửa hàng miễn thuế, DNCX,…
c)
C. nhập quà biếu tặng, hành lý, tài sản di chuyển, hàng của cơ quan đại diện ngoại giao và tổ chức quốc tế, viện trợ nhận đạo, viện trợ không hoàn lại.
25.
25. Phiếu nhập kho và phiếu xuất kho thuộc
a)
A. loại chứng từ kế toán liên quan đến tiền
b)
B. chứng từ liên quan đến hoá đơn
c)
C. loại chứng từ liên quan đến vật tư, hàng hoá
100 %
