WorksheetsJAPAN 6
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Từ '伝える(Ⅱ)' (つたえる) có nghĩa là gì?
đồ bỏ quên
truyền đạt, nhắn lại
chữ, ký tự
bà
Từ '行う(Ⅰ)' (おこなう) có nghĩa là gì?
vội, khẩn trương
trơn trượt, trượt
tiến hành, tổ chức
tình nguyện
Từ '頼む(Ⅰ)' (たのむ) có nghĩa là gì?
nhờ vả, yêu cầu
đặc biệt
bị gãy
gặp khó khăn
Từ '始める(Ⅱ)' (はじめる) có nghĩa là gì?
đánh (răng, giày), mài
thói quen
bắt đầu
nhật ký
Từ '数える(Ⅱ)' (かぞえる) có nghĩa là gì?
đếm
lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật
sự thuận tiện, thuận lợi
phim dài tập
Từ 'だめ(な)' (だめ(な)) có nghĩa là gì?
chăm chỉ, nghiêm túc
nhiệt độ
không được, vô ích, không thể
ngủ
Từ '壁' (かべ) có nghĩa là gì?
mang, chở
áp phích quảng cáo
bức tường
băng qua
Từ 'ポスター' (ポスター) có nghĩa là gì?
địa điểm
vắng nhà
thất bại
áp phích quảng cáo
Từ '葉' (は) có nghĩa là gì?
yên tâm
vui vẻ, thưởng thức
hội triển lãm
lá cây
Từ '屋上' (おくじょう) có nghĩa là gì?
sốt
mái nhà, sân thượng
giờ cao điểm
khăn
Từ '地下' (ちか) có nghĩa là gì?
phim hoạt hình, anime
tầng hầm
quyết định
giọng, tiếng
Từ '様子' (ようす) có nghĩa là gì?
tình trạng, bộ dạng
nhảy, khiêu vũ
giao thông
tốt bụng, thân thiện
Từ '昔' (むかし) có nghĩa là gì?
đánh (răng, giày), mài
buồn
ngày xưa, hồi xưa
mập lên
Từ '最近' (さいきん) có nghĩa là gì?
kinh nghiệm
chạy trốn, thoát
chia tay, ly biệt
gần đây, dạo này
Từ '工事(する)' (こうじ(する)) có nghĩa là gì?
ngạc nhiên
nhân viên bán hàng
xác nhận, kiểm tra lại
công trường
Từ 'はる(Ⅰ)' (はる) có nghĩa là gì?
bị vỡ, bị bể
dán, dính
nhân viên bán hàng
vứt, bỏ đi
Từ '変わる(Ⅰ)' (かわる) có nghĩa là gì?
hỏa hoạn
thay đổi
tàu tốc hành
khiêu vũ, nhảy
Từ '咲く(Ⅰ)' (さく) có nghĩa là gì?
vui mừng, hạnh phúc
bị thương, vết thương
thua
nở (hoa)
Từ '茶色' (ちゃいろ) có nghĩa là gì?
màu nâu
thang cuốn
động đất
bắt đầu
Từ '会話' (かいわ) có nghĩa là gì?
có mặt, tham dự
Tết dương lịch
tắt, xóa
hội thoại, nói chuyện
Từ '世話' (せわ) có nghĩa là gì?
chăm sóc, quan tâm
rèm cửa
gặp khó khăn
bình thường, thông thường
Từ '相手' (あいて) có nghĩa là gì?
đi về, trở về
đối phương
tối nay
trẻ, trẻ tuổi
Từ 'あいさつ(する)' (あいさつ(する)) có nghĩa là gì?
trồng
chào hỏi
dùng bữa, ăn
dẫm lên
Từ '招待(する)' (しょうたい(する)) có nghĩa là gì?
kính, thủy tinh
đảo
chiêu đãi, mời
tâm trạng, cảm giác, thể trạng
Từ '賛成(する)' (さんせい(する)) có nghĩa là gì?
quen với
nước nóng, nước sôi
phản đối
tán thành, đồng ý
Từ '反対(する)' (はんたい(する)) có nghĩa là gì?
buổi hòa nhạc
dán, dính
phản đối
thay đổi
Từ '渡す(Ⅰ)' (わたす) có nghĩa là gì?
đưa, trao
đền thờ, miếu thờ
nhận, lấy
chấm, quét, bôi
Từ 'いらっしゃる(Ⅰ)' (いらっしゃる) có nghĩa là gì?
máy lạnh
đến, đi (kính ngữ)
hứng thú
chiêu đãi, khao, đãi
Từ '信じる(Ⅱ)' (しんじる) có nghĩa là gì?
họp, tổ chức cuộc họp
nước máy
được nướng, được rán
tin tưởng
Từ '別れる(Ⅱ)' (わかれる) có nghĩa là gì?
họng, cổ họng
dừng, đỗ xe
giữa, trung tâm
chia tay, ly biệt
Từ '優しい' (やさしい) có nghĩa là gì?
còn lại, sót lại
mặc (quần, giày...)
hiền lành
hợp, vừa
Từ '厳しい' (きびしい) có nghĩa là gì?
nghiêm khắc
làm lạnh
áo vest, comple
chuyển nhà
Từ 'ひも' (ひも) có nghĩa là gì?
dây
cái kệ, cái giá
câu trả lời
làm hư, làm hỏng
Từ 'ガソリン' (がそりん) có nghĩa là gì?
ấn, nhấn
xăng, dầu
thay thế, đổi, hoán đổi
du học sinh
Từ '興味' (きょうみ) có nghĩa là gì?
phô mai
hứng thú
gần đây, dạo này
nâng lên, tăng lên
Từ '空気' (くうき) có nghĩa là gì?
đền thờ, miếu thờ
phản đối
không khí
bài giảng, giờ học
Từ '自然' (しぜん) có nghĩa là gì?
dây
treo, rưới, rắc
đáng tiếc, tiếc nuối
thiên nhiên
Từ '楽しみ' (たのしみ) có nghĩa là gì?
còn lại, sót lại
niềm vui, điều mong đợi
tuyệt vời
hẹn hò
Từ 'マラソン' (まらそん) có nghĩa là gì?
marathon, chạy đường dài
làm mất
kịp
hiếm, hiếm gặp
Từ 'キャンプ(する)' (きゃんぷ(する)) có nghĩa là gì?
rủ rê, mời
cắm trại
cơ hội
góc, cạnh
Từ 'キャンプ(する)' (きゃんぷ(する)) có nghĩa là gì?
rủ rê, mời
cắm trại
cơ hội
góc, cạnh
Từ 'スタート(する)' (すたーと(する)) có nghĩa là gì?
dọn dẹp
làng
khô
bắt đầu
Từ '折る(Ⅰ)' (おる) có nghĩa là gì?
bẻ, gấp
quầy lễ tân, tiếp tân
đủ, có đủ
bắt đầu
Từ '滑る(Ⅰ)' (すべる) có nghĩa là gì?
nhẫn
trơn trượt, trượt
bà
ở homestay, sống cùng gia đình bản xứ
Từ '集まる(Ⅰ)' (あつまる) có nghĩa là gì?
chào hỏi
thẻ (thanh toán, tín dụng)
tụ tập
xảy ra
Từ '楽しむ(Ⅰ)' (たのしむ) có nghĩa là gì?
vui vẻ, thưởng thức
cái kệ, cái giá
dịch vụ, phục vụ
nước sốt
Từ '珍しい' (めずらしい) có nghĩa là gì?
chăm chỉ, nghiêm túc
video
hiếm, hiếm gặp
giọng, tiếng
Từ '留守' (るす) có nghĩa là gì?
công chuyện, việc bận
bài báo cáo
dự định
vắng nhà
Từ 'おもちゃ' (おもちゃ) có nghĩa là gì?
ngắm hoa anh đào
cứng
đồ chơi
đẹp đẽ
Từ '眠る(Ⅰ)' (ねむる) có nghĩa là gì?
nhà máy, công xưởng
làm ồn
tìm thấy
ngủ
Từ '並ぶ(Ⅰ)' (ならぶ) có nghĩa là gì?
nhờ vả, yêu cầu
sắp xếp
ngày thường
làm lạnh
Từ '届ける(Ⅱ)' (とどける) có nghĩa là gì?
kẹo cao su
gửi
gửi đến, trình báo
đánh (răng, giày), mài
Từ '壊す(Ⅰ)' (こわす) có nghĩa là gì?
làm hư, làm hỏng
đặt chỗ, đặt trước
tiến hành, tổ chức
máy lạnh
Từ '濡れる(Ⅱ)' (ぬれる) có nghĩa là gì?
chia tay, ly biệt
quà mừng, lời chúc mừng
ướt
quà lưu niệm, đặc sản
Từ '乾く(Ⅰ)' (かわく) có nghĩa là gì?
khô
chăn, nệm
cục tẩy
Từ '濡れる(Ⅱ)' (ぬれる) có nghĩa là gì?
chia tay, ly biệt
quà mừng, lời chúc mừng
ướt
quà lưu niệm, đặc sản
Từ '乾く(Ⅰ)' (かわく) có nghĩa là gì?
khô
chăn, nệm
cục tẩy
thất lễ, vô lễ
Từ '過ぎる(Ⅱ)' (すぎる) có nghĩa là gì?
du học sinh
vượt quá, qua
màu nâu
tương lai
Từ '切れる(Ⅱ)' (きれる) có nghĩa là gì?
quần áo lót
đứt, bị đứt
ngày thường
sức lực
Từ 'なくなる(Ⅰ)' (なくなる) có nghĩa là gì?
sửa chữa
tỉnh
bị mất, hết
bảo tàng mỹ thuật
Từ '嫌(な)' (いや(な)) có nghĩa là gì?
khó chịu, không thích
nuôi, nuôi dạy
trọ, ở lại
khen
Từ '自由(な)' (じゆう(な)) có nghĩa là gì?
tự do
tìm thấy
sốt
giữa đường, dọc đường
Từ '学校 / 大学' (がっこう / だいがく) có nghĩa là gì?
chồng (của người khác)
công chuyện, việc bận
trường học / đại học
mang, chở
Từ '(お)客/お客さん' ((お)きゃく/おきゃくさん) có nghĩa là gì?
ngôi sao
hạ xuống, rút tiền
khách hàng
kịp
Từ '英語・数学・社会・地理' (えいご・すうがく・しゃかい・ちり) có nghĩa là gì?
thi, tham dự (kỳ thi, lớp học, …)
làm rơi, đánh rơi
chăm chỉ, nghiêm túc
tiếng Anh, toán học, xã hội, địa lý
Từ '赤い/白い/黒い/黄色い/青い/緑色の' (あかい/しろい/くろい/きいろい/あおい/みどりいろの) có nghĩa là gì?
máy lạnh
đỏ, trắng, đen, vàng, xanh dương, xanh lá
trọ, ở lại
ướt
Từ '邪魔(な/する)' (じゃま(な/する)) có nghĩa là gì?
thay đổi
phiền hà, cản trở
cơ hội
giá, giá cả
