NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP THI GIỮA HK1 LỚP 11
Total questions: 48
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa
a)
A. chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý
b)
B. giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.
c)
C. đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.
d)
D. chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.
e)
Pluto
2.
Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “…….. là những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. động xấu đến đời sống xã hội”.
a)
A. Văn hóa tiêu dùng.
b)
B. Đạo đức kinh doanh.
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh.
d)
D. Cạnh tranh không lành mạnh.
3.
Câu 3. Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có mối quan hệ như thế nào?
a)
A. Tác động lẫn nhau.
b)
B. Chỉ có cầu tác động đến cung.
c)
C. Tồn tại độc lập với nhau.
d)
D. Chỉ có cung tác động đến cầu.
4.
Câu 4. Trong nền kinh tế thị trường, lượng cung có tác động như thế nào đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ?What would you do in outer space?
a)
A. Kích thích lượng cầu.
b)
B. Xác định cơ cấu của cầu.
c)
C. Xác định khối lượng của cầu.
d)
D. Không có tác động gì đến cầu.
5.
Câu 5. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng
a)
A. tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.
b)
B. mở rộng quy mô sản xuất.
c)
C. tăng khối lượng cung hàng hóa.
d)
D. thu hẹp quy mô sản xuất.
6.
Câu 6. Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể: khi cung lớn hơn cầu, sẽ dẫn đến
a)
A. giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.
b)
B. giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.
c)
C. giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.
d)
D. giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định.
7.
Câu 7. Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. tăng trưởng.
b)
B. lạm phát.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. suy thoái.
8.
Câu 8. Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là
a)
A. CPI.
b)
B. KPI.
c)
C. GDP.
d)
D. HDI.
9.
Câu 9. Căn cứ vào tỉ lệ, có thể chia lạm phát thành mấy loại hình?
a)
A. 2 loại hình.
b)
B. 3 loại hình.
c)
C. 4 loại hình.
d)
D. 5 loại hình.
10.
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.
d)
D. Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.
11.
Câu 11. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
12.
Câu 12. Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào?
Trường hợp. Do kinh tế thế giới suy thoái đã làm cho các doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp nhỏ gặp nhiều khó khăn. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa, tạm ngừng sản xuất kinh doanh. Hệ quả là người lao động trong những doanh nghiệp này bị thất nghiệp.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
13.
Câu 13. Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để
a)
A. giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất.
b)
B. được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
c)
C. mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn.
d)
D. mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn.
14.
Câu 14. Giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao nhất cho mình - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?
a)
A. Giữa các chủ thể sản xuất với nhau.
b)
B. Giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Giữa người tiêu dùng với nhau.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
15.
Câu 15. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu
c)
C. giá trị.
d)
D. giá cả.
16.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
a)
A. Giá cả hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.
17.
Câu 17. Xác định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau:
Trường hợp. Khi nền kinh tế tăng trưởng tốt, thu nhập bình quân của người dân tăng lên. Điều này làm cho cầu tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ thông thường của họ cũng tăng lên. Tuy nhiên, khi các hoạt động kinh tế gặp khó khăn do tác động của thiên tai và sự bất ổn của thị trường thế giới, nền kinh tế rơi vào suy thoái. Hệ quả là nhiều người mất việc làm, mức thu nhập trung bình giảm xuống. Trong bối cảnh đó, người tiêu dùng phải cân nhắc hơn trước khi mua các hàng hoá, dịch vụ.
a)
A. Thu nhập của người tiêu dùng.
b)
B. Tâm lí, thị hiếu của người tiêu dùng.
c)
C. Giá cả của hàng hóa, dịch vụ thay thế.
d)
D. Dự đoán của người tiêu dùng về thị trường.
18.
Câu 18. Nhận định nào sau đây là đúng khi bàn về vấn đề: lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
a)
A. Mọi nhu cầu của người tiêu dùng đều được coi là cầu.
b)
B. Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường.
c)
C. Quy mô dân số là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến lượng cầu.
d)
D. Giá bán sản phẩm không ảnh hưởng gì đến lượng cầu hàng hóa.
19.
Câu 19. Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:
Thông tin.Khi mất cân đối giữa tốc độ tăng cung tiền và tốc độ tăng trưởng GDP lớn thì sức ép lạm phát bắt đầu xuất hiện. Ví dụ, trong hai năm 2005 và 2006, GDP của Việt Nam tăng trưởng 17%, trong khi đó, tiền mặt trong lưu thông và tiền gửi trong ngân hàng tăng tới 73%.
a)
A. Chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. Tổng cầu của nền kinh tế tăng.
c)
C. Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
d)
D. Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
20.
Câu 20. Mức độ lạm phát vừa phải sẽ
a)
A. kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.
b)
B. không có tác động gì tới nền kinh tế.
c)
C. kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.
d)
D. đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu của của lạm phát đối với đời sống xã hội?
a)
A. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
b)
B. Mức sống của người dân giảm sút.
c)
C. Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
d)
D. Thu nhập thực tế của người lao động giảm.
22.
Câu 22. Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?
a)
A. Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
b)
B. Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.
c)
C. Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
d)
D. Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.
23.
Câu 23. Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp tự nguyện.
c)
C. Thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. Thất nghiệp chu kì.
24.
Câu 24. Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
25.
Câu 25. Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc - điều này thể hiện công dân bình đẳng về
a)
A. Cạnh tranh.
b)
B. Đấu tranh.
c)
C. Đối đầu.
d)
D. Đối kháng.
26.
Câu 26. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.
b)
B. Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm và điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất.
d)
D. Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau.
27.
Câu 27. Điềm từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định”.
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. giá trị.
d)
D. giá cả.
28.
Câu 28. Lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a)
A. Chính sách của nhà nước.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Trình độ công nghệ sản xuất.
d)
D. Số lượng người tham gia cung ứng.
29.
Câu 29. Đọc trường hợp sau và trả lời câu hỏi:
Trường hợp. Vào thời điểm gần Tết Trung thu năm 2022, thị trường bánh trung thu trở nên sôi động. Nhu cầu đa dạng về chủng loại, mẫu mã bánh trung thu và xu thế tăng giá bán là những yếu tố thúc đẩy các nhà sản xuất tập trung nguồn lực cho sản phẩm này. Ngoài số doanh nghiệp sản xuất bánh kẹo với dây chuyền sản xuất hiện đại, công suất lớn chuyển sang làm bánh trung thu theo thời vụ, nhiều cơ sở sản xuất theo kiểu thủ công, qui mô nhỏ hơn, như các hộ cá thể trong các làng nghề truyền thống cũng gia nhập thị trường.
Câu hỏi: Lượng cung bánh Trung thu cho thị trường ở nước ta năm 2022 không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a)
A. Giá bán sản phẩm.
b)
B. Chính sách của nhà nước.
c)
C. Trình độ công nghệ sản xuất.
d)
D. Số lượng người tham gia cung ứng.
30.
Câu 30. Trong trường hợp dưới đây, những nhân tố nào đã ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa trên thị trường?
Trường hợp. Doanh nghiệp T chuyên sản xuất, kinh doanh những thực phẩm chế biến từ thịt lợn. Gần đây, hoạt động sản xuất của doanh nghiệp gặp khó khăn do giá của các yếu tố đầu vào (con giống, cám,..) tăng khiến chi phí sản xuất và giá bán sản phẩm bị đẩy lên cao. Số lượng các đơn đặt hàng cũng giảm sút do thị trường xuất hiện nhiều nhà cung ứng sản phẩm cùng loại.
a)
A. Số lượng người bán trên thị trường và giá bán của sản phẩm.
b)
B. Trình độ công nghệ và dự đoán của người bán về thị trường.
c)
C. Chính sách của nhà nước và sự kì vọng của chủ thể sản xuất.
d)
D. Giá cả các yếu tố đầu vào và số lượng người tham gia cung ứng.
31.
Câu 31. Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy?
a)
A. Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.
b)
B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
c)
C. Giảm mức cung tiền.
d)
D. Tăng thuế.
32.
Câu 32. Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần
a)
A. giảm thuế.
b)
B. giảm mức cung tiền.
c)
C. giảm lãi suất tiền gửi.
d)
D. tăng chi tiêu ngân sách.
33.
Câu 33. Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.
d)
D. Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.
34.
Câu 34. Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.
d)
D. Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.
35.
Câu 35. Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
36.
Câu 36. Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
37.
Câu 37. Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.
b)
B. Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.
d)
D. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
38.
Câu 38. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Xâm phạm bí mật kinh doanh.
b)
B. Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
c)
C. Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
d)
D. Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
39.
Câu 39. Nhà sản xuất, kinh doanh có thể thu được lợi nhuận cao, khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. không cung ứng sản phẩm.
40.
Câu 40. Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, chủ thể sản xuất có xu hướng
a)
A. thu hẹp sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. sa thải bớt nhân công.
d)
D. giảm lượng cung hàng hóa.
41.
Câu 41. Người tiêu dùng có xu hướng hạn chế/ mua ít hàng hóa, dịch vụ khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
A. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. giá cả hàng hóa giảm.
42.
Câu 42. Quan hệ cung - cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước?
a)
A. Là cơ sở để đưa ra các biện pháp góp phần bình ổn thị trường.
b)
B. Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Là căn cứ giúp người dân lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
d)
D. Là cơ sở để lập kế hoạch nhằm đầu cơ, tích trữ hàng hóa thiết yếu.
43.
Câu 43. Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. Tăng trưởng.
b)
B. lạm phát.
c)
C. khủng hoảng.
d)
C. Suy thoái.
44.
Câu 44. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng
a)
A. Lạm phát vừa phải.
b)
B. Lạm pháp phi mã.
c)
C. Siêu lạm phát.
d)
D. Lạm phát nghiêm trọng.
45.
Câu 45. Tình trạng lạm phát phi mã được xác định khi
a)
A. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
b)
B. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
c)
C. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% ≤ CPI < 1000%).
d)
D. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% ≤ CPI).
46.
Câu 46. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc
a)
A. lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
b)
B. giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
c)
C. tổng cầu của nền kinh tế tăng.
d)
D. chi phí sản xuất tăng cao.
47.
Câu 47. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm”.
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Sa thải.
c)
C. Giải nghệ.
d)
D. Bỏ việc.
48.
Câu 48. Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình?
a)
A. 2 loại hình.
b)
B. 3 loại hình.
c)
C. 4 loại hình.
d)
D. 5 loại hình.
Reset
