Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trí tuệ nhân tạo 1-2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả của khái niệm "Turing Test" là ai?

a)

Isaac Newton

b)

Albert Einstein

c)

Alan Turing

d)

Charles Babbage

2.

Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Môn khoa học nghiên cứu và mô phỏng các quá trình sáng tạo của con người trên máy tính điện tử, nhằm tạo ra các sản phẩm thông minh có khả năng suy nghĩ, ra quyết định, hoặc hỗ trợ ra quyết định như con người.

b)

Máy tính có khả năng lưu trữ và truy xuất dữ liệu lớn

c)

Phần mềm dùng để thiết kế đồ họa

d)

Hệ thống máy tính quản lý cơ sở dữ liệu

3.

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu của việc xây dựng các hệ thống máy tính có đặc điểm gì?

a)

Hành động như người

b)

Hành động như chim

c)

Hành động như cá

d)

Hành động như côn trùng

4.

Trí tuệ nhân tạo thường được viết tắt là gì?

a)

IA

b)

AIOT

c)

AI

d)

AOT

5.

Trí tuệ nhân tạo là môn khoa học nghiên cứu và mô phỏng các quá trình sáng tạo của ai trên máy tính điện tử, nhằm tạo ra các sản phẩm thông minh có khả năng suy nghĩ, ra quyết định, hoặc hỗ trợ ra quyết định như con người?

a)

Thực vật

b)

Con người

c)

Động vật

d)

Côn trùng

6.

Cho biết đâu là ưu điểm của trí tuệ nhân tạo.

a)

Xử lý dữ liệu khoa học

b)

Xử lý dữ liệu nhanh

c)

Xử lý dữ liệu có hệ thống

d)

Tất cả các trường hợp

7.

Điền vào chỗ trống câu sau: Học máy là.....trí tuệ nhân tạo

a)

bao trùm

b)

ngang hàng

c)

cha đẻ

d)

một nhánh

8.

Trí tuệ nhân tạo có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chỉ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

b)

Chỉ trong lĩnh vực tài chính.

c)

Trong nhiều lĩnh vực, ngành nghề khác nhau như y tế, giáo dục, giải trí, và sản xuất,...

d)

Chỉ trong lĩnh vực giáo dục.

9.

Cho biết đâu là giai đoạn manh nha, tiên khởi đầu của trí tuệ nhân tạo

a)

1943-1955

b)

1890-1990

c)

2000-2010

d)

2010-nay

10.

Lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo trải qua bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều hơn 3

11.

Cho biết khoảng thời gian cách tiếp cận của trí tuệ nhân tạo dựa trên dữ liệu, sử dụng khối lượng dữ liệu lớn

a)

Từ 1980 đến nay

b)

Từ 1990 đến nay

c)

Từ 2001 đến nay

d)

Từ 2010 đến nay

12.

Hình ảnh dưới đây mô tả điều gì?

a)

Lịch sử phát triển của máy tính

b)

Lịch sử phát triển của điện thoại

c)

Lịch sử phát triển của hệ điều hành

d)

Lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo

13.

Deep Blue là gì và nổi tiếng vì lý do nào?

a)

Một loại máy tính cá nhân phổ biến trong những năm 1990.

b)

Một hệ thống trí tuệ nhân tạo nổi tiếng vì đã đánh bại nhà vô địch cờ vua Garry Kasparov.

c)

Một ứng dụng chỉnh sửa ảnh nổi tiếng.

d)

Một chương trình trò chơi điện tử được phát triển vào đầu thế kỷ 21.

14.

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) trong trí tuệ nhân tạo thường được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo ra các mô hình dự đoán tài chính.

b)

Nhận diện hình ảnh và video.

c)

Hiểu và phân tích ngôn ngữ của con người, ví dụ như dịch thuật và chatbot.

d)

Quản lý dữ liệu và tối ưu hóa hệ thống mạng.

15.

Cho biết đâu là lĩnh vực nghiên cứu của trí tuệ nhân tạo

a)

Tìm kiếm

b)

Lập luận và suy diễn

c)

Biểu diễn tri thức

d)

Tất cả các trường hợp trên

16.

Điền vào chỗ trống câu sau: Trí tuệ nhân tạo là môn khoa học .... các quá trình sáng tạo của con người trên máy tính điện tử, nhằm tạo ra các sản phẩm thông minh có khả năng suy nghĩ, ra quyết định, hoặc hỗ trợ ra quyết định như con người.

a)

nghiên cứu và mô phỏng

b)

quan sát

c)

phân tích dữ liệu

d)

kiểm tra

e)

đánh giá

17.

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu việc xây dựng các hệ thống máy tính KHÔNG có đặc điểm gì?

a)

Suy nghĩ hợp lý

b)

Suy nghĩ như người

c)

Hành động hợp lý

d)

Hành động ngẫu nhiên

18.

Định nghĩa trí tuệ nhân tạo có thể nhóm mấy nhóm khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trí tuệ nhân tạo thuộc về lĩnh vực nào?

a)

Khoa học xã hội 

b)

Khoa học nhân văn

c)

Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên

d)

Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên

20.

Turing Test được sử dụng để đánh giá điều gì trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo?

a)

Khai phá dữ liệu

b)

Lập trình nhân tạo

c)

Khả năng của AI trong việc hành động như con người

d)

Tối ưu hóa hiệu suất phần cứng

21.

Cho biết đâu là lĩnh vực ứng dụng của trí tuệ nhân tạo

a)

Thị giác máy tính

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)

Robot

d)

Tất cả các trường hợp trên

22.

Thuật ngữ "Artificial Intelligence" (Trí tuệ nhân tạo) lần đầu tiên được giới thiệu vào năm nào?

a)

1843

b)

1910

c)

1956

d)

2020

23.

Chức năng chính của ChatGPT là gì?

a)

Điểm danh khuôn mặt

b)

Xử lý và tạo văn bản tự nhiên

c)

Điện toán đám mây

d)

Hệ thống thông tin địa lý

24.

Đâu là chương trình trò chơi nổi tiếng áp dụng trí tuệ nhân tạo?

a)

Deep blue

b)

AlphaGo

c)

Hệ thống trả lời tự động Watson.

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Cho biết đâu là lĩnh vực nghiên cứu của trí tuệ nhân tạo?

a)

Tìm kiếm

b)

Lập luận và suy diễn

c)

Biểu diễn tri thức

d)

Tất cả các trường hợp trên

26.

Trí tuệ nhân tạo yếu (weak AI) thường được sử dụng trong những ứng dụng nào dưới đây?

a)

Hệ thống có khả năng học và hiểu mọi lĩnh vực giống như con người.

b)

Các ứng dụng cụ thể, đơn lẻ

c)

Phát triển khả năng tư duy tổng quát và trí tuệ tương tự con người.

d)

Tạo ra các lý thuyết mới trong vật lý và toán học.

27.

AlphaGo là một chương trình trí tuệ nhân tạo nổi tiếng vì lý do gì?

a)

Đánh bại nhà vô địch cờ vua Garry Kasparov.

b)

Đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol

c)

Đánh bại nhà vô địch bóng đá thế giới.

d)

Đánh bại nhà vô địch cờ tướng Trung Quốc.

28.

Cho biết khoảng thời gian của công nghiệp trí tuệ nhân tạo là từ năm nào?

a)

Từ 1980 đến nay

b)

Từ 1990 đến nay

c)

Từ 2000 đến nay

d)

Từ 2010 đến nay

29.

Chương trình nhận dạng tiếng nói nào dưới đây nổi tiếng vì sử dụng trí tuệ nhân tạo để hiểu và chuyển đổi lời nói thành văn bản?

a)

Siri

b)

Photoshop

c)

Excel

d)

Calculator

30.

Để biểu diễn một vấn đề trong không gian trạng thái thì cần xác định những yếu tố nào?

a)

Trạng thái đầu

b)

Tất cả các đáp án

c)

Tập hợp trạng thái cuối

d)

Tập hợp các toán tử

31.

Trong bài toán 8_Puzzle, được biểu diễn bởi bảng 3x3 ô và tám quân mang số hiệu từ 1 đến 8 được xếp vào tám ô, còn lại một ô trống. Người chơi có thể chuyển dịch các quân ở cạnh ô trống tới ô trống đó. Hình bên trái là trạng thái bắt đầu, hình bên phải là trạng thái kết thúc.

Số 5 ở trạng thái bắt đầu nhận toàn từ dịch chuyển nào?

a)

Xuống

b)

Lên, xuống

c)

Trái

d)

Trái, phải 

32.

Tại sao việc biểu diễn một vấn đề trong không gian trạng thái lại quan trọng trong giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm?

a)

Vì nó giúp xác định trạng thái đầu

b)

Vì nó chỉ ra các toán tử có thể sử dụng

c)

Vì nó xác định tập hợp các trạng thái kết thúc

d)

Vì việc tìm kiếm nghiệm của bài toán được quy về việc tìm đường đi từ trạng thái ban đầu đến trạng thái đích

33.

Trong các kỹ thuật sau, kỹ thuật nào thuộc chiến lược tìm kiếm mù:

a)

Tìm kiếm theo sâu lặp

b)

Tìm kiếm theo tốt nhất đầu tiên

c)

Tìm kiếm theo nhánh và cận

d)

Tìm kiếm theo Minimax

34.

Trong thuật toán tìm kiếm theo độ sâu, danh sách L để lưu:

a)

Các trạng thái kề

b)

Các trạng thái chờ để phát triển

c)

Các trạng thái đã phát triển

d)

Tập trạng thái kết thúc

35.

Trong bài toán du khách tìm đường từ thành phố A đến thành phố B (sử dụng bản đồ du lịch), các thành phố trong bản đồ được coi là gì?

a)

Toán tử

b)

Các trạng thái

c)

Không gian trạng thái

d)

Điểm đến

36.

Trong tìm kiếm theo bề rộng, danh sách L được thiết kế như thế nào?

a)

Như một hàng đợi (Queue)

b)

Như một ngăn xếp (Stack)

c)

Như một danh sách liên kết (Linked List)

d)

Như một cây (Tree)

37.

Tại sao việc gắn nhãn "giải được" hay "không giải được" cho các đỉnh trong đồ thị AND/OR lại quan trọng?

a)

Vì nó giúp xác định thứ tự của các đỉnh trong đồ thị.

b)

Vì nó giúp xác định liệu bài toán ban đầu có thể được giải quyết hay không.

c)

Vì nó thay đổi cấu trúc của đồ thị.

d)

Vì nó làm cho đồ thị trở nên lớn hơn.

38.

Cho đồ thị không gian trạng thái sau: Quá trình tìm kiếm theo thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu xét các đỉnh là:

a)

A-D-G-M-C-F-K

b)

A-C-F-K

c)

A-B-E-H

d)

A-D-G-K

39.

Trong bài toán 8-Puzzle, người chơi có thể chuyển dịch các quân ô cạnh ô trống tới ô trống đó. Số 6 ở trạng thái đầu phải di chuyển theo hướng nào để đến trạng thái kết thúc?

a)

Xuống

b)

Lên, xuống

c)

Trái, phải

d)

Lên, xuống, trái, phải

40.

Tại sao không áp dụng tìm kiếm theo độ sâu cho các bài toán có cây tìm kiếm chứa các nhánh vô hạn?

a)

Vì bài toán không tồn tại

b)

Vì bài toán sẽ luôn luôn tìm ra nghiệm nhưng rất chậm

c)

Vì bài toán có thể bị lặp ở nhánh vô hạn và không dừng lại

d)

Vì bài toán đòi hỏi rất nhiều không gian nhớ

41.

Quá trình tìm kiếm theo thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu xét các đỉnh là gì theo đồ thị không gian trạng thái sau?

a)

A-D-K-I-C-H

b)

A-B-C-G

c)

A-B-E

d)

A-C-G-H

42.

Cho đồ thị không gian trạng thái sau: Quá trình tìm kiếm theo thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu xét các đỉnh là:

a)

A-F-K-M-E-I

b)

A-F-K-M-D-I

c)

A-F-E-D-G-H

d)

A-E-H

43.

Sử dụng thuật toán theo chiều rộng, đỉnh nào sẽ được duyệt sau đỉnh D trong đồ thị không gian trạng thái sau?

a)

G

b)

H

c)

F

d)

C

44.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm chiều sâu hạn chế với d = 2, thứ tự các đỉnh được xét là gì trong đồ thị không gian trạng thái sau?

a)

A-D-G-C-F-E-B-I

b)

A-D-G-M-C

c)

A-B-C-D-E-F-G

d)

A-C-B-D-E-F-G

45.

Cho đồ thị không gian trạng thái và thứ tự duyệt qua các đỉnh: A-D-G-C-F-E-B-I. Với trạng thái bắt đầu là A, trạng thái đích là H. Hãy cho biết đây là thuật toán tìm kiếm nào?

a)

Theo chiều rộng

b)

Theo kinh nghiệm

c)

Theo chiến lược

d)

Sâu hạn chế với d = 2

46.

Cho đồ thị không gian trạng thái và thứ tự duyệt qua các đỉnh: A-D-K-I-C-H. Hãy cho biết đây là thuật toán tìm kiếm nào?

a)

Theo chiều rộng

b)

Theo kinh nghiệm

c)

Theo chiều sâu

d)

Sâu hạn chế với d =

47.

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng trên đồ thị, đỉnh cuối cùng được duyệt là đỉnh nào?

a)

I

b)

N

c)

H

d)

M

48.

Câu 19:Biểu diễn vấn đề trong không gian trạng thái cần xác định những yếu tố nào?

 Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

Tập hợp các trạng thái kết thúc

b)

 Tập hợp các toán tử

c)

Chỉ cần xác định trạng thái cuối

d)

Trạng thái ban đầu

49.

Điểm dừng của thuật toán tìm kiếm theo bề rộng là gì?

a)

A. Khi danh sách L khác rỗng

b)

Đỉnh phát triển thuộc T

c)

Danh sách L rỗng hoặc đỉnh phát triển thuộc T

d)

Đỉnh phát triển thuộc T rỗng

50.

Thuật toán tìm kiếm sâu lặp kết hợp ưu điểm của những phương pháp nào?

a)

Tìm kiếm theo độ sâu và tìm kiếm heuristic

b)

Tìm kiếm theo bề rộng và tìm kiếm theo độ sâu

c)

Tìm kiếm heuristic và tìm kiếm mù

d)

Tìm kiếm theo bề rộng và tìm kiếm heuristic

51.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm theo bề rộng, thứ tự các đỉnh được xét là:

a)

A-E-I-H

b)

A-D-E-F-G-H

c)

A-F-E

d)

A-E-H

52.

Nếu áp dụng thuật toán tìm kiếm sâu lặp với trạng thái kết thúc là F, thuật toán dừng tại độ sâu là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Khi nào một đỉnh trong đồ thị AND/OR được đánh dấu là "giải được"?

a)

Khi nó không có đỉnh kề nào.

b)

Khi nó là đỉnh kết thúc hoặc có một toán tử sao cho tất cả các đỉnh kề theo toán tử đó đều được đánh dấu "giải được"

c)

Khi nó là đỉnh bắt đầu

d)

Khi nó có nhiều hơn hai đỉnh kề.

54.

Cho đồ thị không gian trạng thái và thứ tự duyệt qua các đỉnh: A-B-C-D-H-I. Hãy cho biết đây là thuật toán tìm kiếm nào?

a)

Theo chiều rộng

b)

Theo chiều sâu

c)

Sâu lặp

d)

Sâu hạn chế với d = 2