Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11_on_hk2

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)
  • Thay thế.

b)
  • Thay đổi.

c)
  • Hoán đổi.

d)

Di chuyển

2.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)
  • Một lần.

b)
  •  Hai lần.

c)
  • Mười lần.

d)
  • Nhiều lần.

3.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)
  • Giá trị của chúng tăng.

b)
  • Giá trị của chúng giảm.

c)
  •  Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)
  • Giá trị của chúng không bằng nhau.

4.

 Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)
  • Vẫn còn cặp phần tử liền kế không đúng thứ tự mong muốn. 

b)
  • Dãy chưa được sắp xếp tăng dần.

c)
  • Dãy chưa được sắp xếp giảm dần.

d)
  • Dãy chưa được sắp xếp tăng dần.

  • Dãy chưa được sắp xếp giảm dần.

5.

Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?

a)
  • Khi các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn.

b)
  • Không còn bất kì cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.

c)
  • Không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa.

d)
  • Khi các phần tử đã nằm chưa đúng thứ tự mong muốn.

7.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách?

a)
  • Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách

b)
  • Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách

c)
  • Hoán đổi nhiều lần các giá trị liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)
  • Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách theo đúng thứ tự.

8.

Mô tả thuật toán sắp xếp nổi bọt bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)
  • Giá trị của chúng tăng.

b)
  • Giá trị của chúng giảm.

c)
  • Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)
  • Giá trị của chúng không bằng nhau.

10.

Phương thức index có hai tham số tùy chọn là gì?

a)
  1. Lo,la

b)
  1. La,hi

c)
  1. Hi,ha

d)
  1. Lo,hi

11.

Phương thức index bắt đầu tử chỉ số nào và kết thúc ở chỉ số nào?

a)
  1. Hi - la

b)
  1. La – hi

c)
  1. Hi - lo

d)
  1. Lo – hi

12.

Khi nào thì có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)
  1. Dãy số xếp lộn xộn

b)
  1. Dãy số xếp xen kẽ

c)
  1. Dãy số chưa sắp thứ tự

d)
  1. Dãy số đã sắp thứ tự

13.

công thức tính chỉ số mid trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là?

a)
  1. (lo + hi)/4

b)
  1. (lo – hi )/4

c)
  1. (lo – hi)/2

d)
  1. (lo + hi)/2

14.

với mảng a = [1,2,3,4,5,6], câu lệnh print (a.index(3,1,4)) sẽ in ra màn hình kết quả là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

với mảng a = [1,2,3,4,5,6], câu lệnh print (a.index(3,1,4)) cho biết vị trí của phần tử 3 trong đoạn nào?

a)
  1. [1,2]

b)
  1. [3,4]

c)
  1. [2,3]

d)
  1. [1,4]

16.

 cặp hai phần tử (ai,aj) là một nghịch thể khi nào?

a)
  1. i>j mà ai>aj

b)
  1. i<j mà ai<aj

c)
  1. i=j mà ai=aj

d)
  1. i<j mà ai>aj

17.

dãy số chưa được sắp đúng thứ tự khi còn mấy nghich thế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Thuật toán sắp xếp chèn tuyến tính có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Điều kiện đổi chổ của thuật toán sắp xếp nổi bọt là?

a)

a[i]>a[i+1]

b)

a[j]>a[j+1]

c)

i>i+1

d)

j>j+1

20.

Câu lệnh đổi chổ cho A[j] và A[j+1]

a)

A[j], A[j+1]=A[j+1],A[j]

b)

A[j], A[j+1]=A[j], A[j-1]

c)

A[j-1],A[j]=A[j+1],A[j]

d)

A[j], A[j+1]=A[j-1],A[j]

21.

Điền lệnh thích hợp để hoàn thành hàm sắp xếp chèn tuyến tính

(a)  

22.

Điền lệnh thích hợp để hoàn thành hàm sắp xếp nổi bọt

(a)  

23.

Làm thế nào để thêm một phần tử vào cuối mảng trong Python?

a)
  • array.insert(-1, element)

b)
  • array.add(element)

c)
  • array.append(element)

d)
  • array.extend(element)

24.

Cho khai báo mảng sau:

A = list(“3456789”)

Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)
  • print(A[1]).

b)
  • print(A[0]).

c)
  • print(A[3]).

d)
  • print(A[2]).

25.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:

Bước 1. Tam←x;

Bước 2. x←y;

Bước 3. y← tam;

a)
  • Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x

b)
  • Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y

c)
  • Khác

d)
  • Hoán đổi giá trị hai biến x và y

26.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập trực tiếp

a)
  • là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã unicode.

b)
  • Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

c)
  • cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

d)
  • là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

27.

Hàm max() được sử dụng để làm gì trong mảng hai chiều?

a)
  • Tìm giá trị lớn nhất trong mỗi cột

b)
  • Tìm giá trị lớn nhất trong đường chéo chính

c)
  • Tìm giá trị lớn nhất trong mỗi hàng

d)
  • Tìm giá trị lớn nhất trong mảng

28.

Làm thế nào để đảo ngược thứ tự các cột trong mảng hai chiều?

a)
  • array.invert_columns()

b)
  • array.flip_columns()

c)
  • array.reverse_columns()

d)
  • array.transpose_columns()

29.

Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh:

a)
  • del a[0:3]

b)
  • del a[0:2]

c)
  • del a[1:3]

d)
  • del a[1:2]

30.

Trong mảng Python, chỉ mục đầu tiên là gì?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

31.

Hàm index() được sử dụng để làm gì trong mảng?

a)
  • Tìm số lần xuất hiện của một phần tử

b)
  • Thay đổi chỉ mục của một phần tử

c)
  • Tìm giá trị của một phần tử cụ thể

d)
  • Tìm chỉ mục của một phần tử cụ thể

32.

Trong mảng hai chiều, cách nào để tính tổng các phần tử ở cột 3?

a)
  • sum(array[3])

b)
  • sum(array[:][3])

c)
  • sum(array[2, :])

d)
  • sum(array[:, 3])

33.

rong mảng hai chiều, làm thế nào để đảo ngược thứ tự các hàng?

a)
  • array.transpose_rows()

b)
  • array.invert_rows()

c)
  • array.reverse_rows()

d)
  • array.flip_rows()

34.

Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?

a)
  • Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lý kích thước của mảng

b)
  • Dùng để truy cập đến một phần tử bất kỳ trong mảng

c)
  • Dùng để quản lý kích thước của mảng

d)
  • Dùng trong vòng lặp với mảng

35.

Xác định bài toán: “ kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không? ”

a)
  • Input: Nhập số n; Output: n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố

b)
  • Input: n là số nguyên tố; Output: Nhập số n

c)
  • Input: n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố; Output: Nhập số n

d)
  • Input: Nhập số n; Output: n là số nguyên tố

36.

Làm thế nào để sao chép một mảng trong Python?

a)
  • array.copy()

b)
  • array.replicate()

c)
  • array.clone()

d)
  • array.duplicate()

37.

Mảng đa chiều là gì trong Python?

a)
  • Một mảng có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

b)
  • Một mảng có thể chứa nhiều mảng con

c)
  • Một mảng với độ dài không cố định

d)
  • Một mảng với số chiều tùy ý

38.

Làm thế nào để truy cập phần tử trong mảng đa chiều?

a)
  • array[element][index]

b)
  • array[index][element]

c)
  • array[index]

d)
  • array[row, col]

39.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?

a)
  • <tên danh sách> = []

b)
  • [<danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy>]

c)
  • <tên danh sách> = [<danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy>]

d)
  • <tên danh sách> = [0]

40.

Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:

a)
  • c = 0*[100]

b)
  • c = [0]*100

c)
  • c = [0*100]

d)
  • c = 0*100

41.

Để xóa phần tử trong danh sách ta dùng hàm:

a)
  • remove()

b)
  • clear()

c)
  • pop()

d)
  • append()

42.

Có thể thay đổi giá trị của một phần tử trong mảng bằng cách nào?

a)
  • array[index] = value

b)
  • array.change(index, value)

c)
  • array.set(index, value)

d)
  • array.update(index, value)

43.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?

a)
  • Là một tập hợp các số nguyên

b)
  • Độ dài tối đa của mảng là 255

c)
  • Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

d)
  • Mảng không thể chứa kí tự

44.

Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số lớn nhất trong dãy n số tự nhiên cho trước"?

a)
  • INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số lớn nhất trong dãy n số.

b)
  • INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Các số lớn nhất trong dãy n số.

c)
  • INPUT: Số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

d)
  • INPUT: Số các số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

45.

f=open(fname,'r',encoding='UTF-8')

a)

Lệnh mở tệp để đọc

b)

Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu ban đầu

c)

Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu tiếp theo

d)

Lệnh mở tệp

46.

f=open(fname,'w',encoding='UTF-8')

a)

Lệnh mở tệp để đọc

b)

Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu ban đầu

c)

Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu tiếp theo

d)

Lệnh mở tệp

47.

f=open(fname,'a',encoding='UTF-8')

a)

Lệnh mở tệp để đọc

b)

Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu ban đầu

c)

Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu tiếp theo

d)

Lệnh mở tệp

48.

Cho A=[1,0,8,9,20,7] kết quả của lệnh:

A[:3]

a)

[1,0,8]

b)

[9,20,7]

c)

[3]

d)

a[:3]

49.

Cho A=[1,0,8,9,20,7] kết quả của lệnh:

A[3:]

a)

[1,0,8]

b)

[9,20,7]

c)

[3]

d)

a[:3]

50.

Cho A=[1,0,8,9,20,7] kết quả của lệnh:

A[1:4]

a)

[0,8,9]

b)

[9,20,7]

c)

[1,0,8]

d)

[1,0,8,9]