wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTT Ta29.01 50>100

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm kinh tế của CNTB ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh phát triển vượt khỏi quy mô quốc gia.

b)

Giai đoạn CNTB độc quyền.

c)

Giai đoạn chủ nghĩa thực dân xâm lược.

d)

Giai đoạn sản xuất hàng hoá.

2.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là gì?

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới.

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.

d)

Do sử dụng và do tác động của thiên nhiên.

3.

Đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam khác với đặc trưng của kinh tế thị trường nói chung như thế nào?

a)

Hoàn toàn khác nhau vì không có điểm chung.

b)

Giống nhau về bản chất nhưng khác nhau về hình thức.

c)

Vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng vốn có của kinh tế thị trường vừa có các đặc trưng riêng của Việt Nam.

d)

Khác nhau về bản chất nhưng có nội dung giống nhau.

4.

Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế xã hội? Tìm câu trả lời toàn diện nhất

a)

Là cơ sở để phân chia lợi nhuận với nhau.

b)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể tham gia vào hoạt động kinh tế xã hội.

c)

Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

d)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế tham gia vào hoạt động kinh tế xã hội và là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác.

5.

So sánh lợi nhuận với giá trị thặng dư do tác động của quy luật cung cầu:

a)

Cung > cầu thì p > m.

b)

Cung = cầu thì p = m.

c)

Cung < cầu thì p < m.

d)

Cung = cầu thì p > m.

6.

Những nhân tố nào sau đây làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư và năng suất lao động.

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc.

c)

Đại lượng tư bản ứng trước.

7.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.

c)

Là địa tô mà địa chủ thu được trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.

8.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn.

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian bán hàng hoá để thu về giá trị thặng dư và thời gian mua hàng hoá để tiếp tục vòng tuần hoàn.

9.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra.

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra.

d)

Lợi nhuận siêu ngạch sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.

10.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.

b)

Sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.

c)

Cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lý sản xuất.

d)

Có chính sách thưởng, phạt hợp lý đối với người lao động.

11.

Tính quy luật của việc hình thành các tổ chức độc quyền là do?

a)

Tự do cạnh tranh dẫn tới tiêu diệt và làm phá sản phần lớn các nhà tư bản yếu kém.

b)

Sự liên minh của các nhà tư bản.

c)

Sự tích tụ và tập trung sản xuất đạt đến một giới hạn nhất định.

d)

Tự do cạnh tranh thúc đẩy tích tụ và tập trung sản xuất, đến một trình độ nhất định sẽ sinh ra độc quyền.

12.

Xuất khẩu tư bản có nghĩa là gì?

a)

Là mang hàng hoá ra nước ngoài bán.

b)

Là mang tư bản ra nước ngoài cho vay hoặc đầu tư kinh doanh.

c)

Là bán tư liệu sản xuất cho nước ngoài tức là nhường bớt trận địa sản xuất tư liệu sinh hoạt cho những nước có nhân công rẻ hơn.

d)

Là mang tiền ra nước ngoài mua hàng.

13.

Bản chất của lợi nhuận là gì?

a)

Lợi nhuận là do mua rẻ bán đắt.

b)

Lợi nhuận là do bán hàng hóa cao hơn giá trị.

c)

Lợi nhuận là số tiền lời sau khi bán hàng hóa.

d)

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường.

14.

Xuất khẩu tư bản có mấy hình thức

a)

Một hình thức.

b)

Hai hình thức.

c)

Ba hình thức.

d)

Bốn hình thức

15.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

Là hợp nhất các nhà tư bản cá biệt lại với nhau.

c)

Là quá trình liên kết giữa TB sản xuất và TB thương nghiệp.

d)

Là mở rộng sản xuất trên cơ sở tín dụng.

16.

Đặc trưng của cuộc cách mạng 4.0 (Cách mạng công nghiệp lần thứ tư)?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước.

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện.

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, tự động hóa sản xuất.

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

17.

Tư bản cho vay là gì?

a)

Tư bản mang hình thái hàng hoá.

b)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.

c)

Là tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi mà khi đưa cho người khác sử dụng thì thu được lợi tức.

d)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất để từ đó nhận được cả lợi tức lẫn lợi nhuận trong khi không phải trực tiếp quản lý công việc kinh doanh.

18.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của Việt Nam là?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường.

b)

Là nền kinh tế từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Là nền kinh tế có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

19.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Phần giá trị thặng dư được tạo ra từ sản xuất mà các tư bản sản xuất nhường cho tư bản thương nghiệp.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.

20.

Công nghiệp hóa là gì?

a)

Là quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công trong nông nghiệp sang lao động bằng máy móc.

b)

Là quá trình chuyển đổi nền kinh tế từ sản xuất nông nghiệp là chính sang sản xuất công nghiệp là chính.

c)

Là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ lao động thủ công sang lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Công nghiệp hóa là quá trình phát triển nền sản xuất theo hướng ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.