wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóaa

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

maltose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

fructosse.

2.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)


(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.

b)

C2H5COOH, C2H5OH.

c)


CH3OH, CH3COOH.

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

3.

Trong thành phần của quả bông có 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose các đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?

a)

liên kết β-1,4-glycoside.

b)

liên kết β-1,2-glycoside

c)

liên kết β-1,3-glycoside.


d)

liên kết β-1,6-glycoside.

4.

Nhận xét nào dưới dây là không đúng khi nói về glucose và frucrose?

a)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

b)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

5.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)


HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

6.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)


gây ô nhiễm môi trường.

b)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

c)

gây hại cho da tay.

d)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

7.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

Saccharose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Maltose

8.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOH.

c)

CH3OH.

d)

CH3CHO.

9.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH(NH2)CH3.

b)


(C2H5)3N.

c)


C2H5NH2.

d)


(C2H5)2NH.

10.

Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 mL C2H5OH, 1 mL CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 mL dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

b)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

c)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

d)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

11.

Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5 có tên là:

a)

tristearin.

b)

triolein.

c)


tristearic.

d)


tripalmitin.

12.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)


nâu đỏ.

b)

vàng.

c)


tím.

d)

xanh lam.

13.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Bồ kết.

b)

Dầu mỏ.

c)

Mỡ động vật.

d)

Gỗ.

14.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)


Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)


Propan-1,3-diol.

d)

Anbumin.

15.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

16.

Nhỏ dung dịch methylamine vào dung dịch nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

BaCl2

d)

MgCl2

17.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C6H10O4.

b)


C6H8O2.

c)


C6H10O2.

d)


C6H8O4.

18.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)


CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

19.

Có hai amine đồng phân sau: CH3CH2NH2 (1) và CH3NHCH3 (2).

a)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 amine trên thu được được 4,958 khí N2(đkc). Mặt khác cũng m gam hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M.

b)

(1) là amine bậc I, (2) là amine bậc II.

c)

Để phân biệt 2 amine trên ta dùng HNO2

d)


Công thức cấu (1) và (2) có hai đám phổ liên quan đến liên kết N-H có số sóng khoảng 1740 cm-1.

20.

Cho các mệnh đề sau về chất béo:

a)

Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo không no ở trạng thái rắn điều kiện thường như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá.

b)

Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn.

c)


Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực.

d)

Chất béo chứa nhiều gốc acid béo no ở trạng thái rắn điều kiện thường như mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu.

21.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Sau đó, thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4 5% vào, lắc nhẹ.
Bước 2: Cho khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

Sau bước 2, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)


Sau bước 2, nếu đun nóng sẽ xuất hiện kết tủa màu đen.

d)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính khử.

22.

Xét tính chất hóa học của saccharose.

a)


Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc xúc tác enzyme.

b)

Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid thu được glucose và fructose.

c)

Saccharose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.

d)


Saccharose có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens.

23.

Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) bị thủy phân trong môi trường acid, (5) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.
Số tính chất đúng với saccharose là

(a)  

24.

Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose, tinh bột. Số chất có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

(a)  

25.

Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tristearin, methyl acetate. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là bao nhiêu?

(a)