wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 6 (Bài 3+4)

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

thông tin. 

b)

dãy bit.

c)

số thập phân.

d)

các kí tự.

2.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:


a)

dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

3.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.   

b)

Digit. 

c)

Kilobyte. 

d)

Bit.

4.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

một chữ cái.   

b)

một kí hiệu đặc biệt.

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.   

d)

chữ số bất kì.

5.

Bao nhiêu ‘bit’ tạo thành một ‘byte’?

a)

8. 

b)

9.

c)

32. 

d)

36.

6.

Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’?

a)

8. 

b)

64. 

c)

1024

d)

2 048.

7.

Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte. 

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte. 

d)

một nghìn byte.

8.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?


a)

Dung lượng nhớ. 

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ. 

d)

Năng lực nhớ.

9.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh. 

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh. 

d)

8 triệu ảnh.

10.

Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?

A.            B.        C.                D.

a)

846 byte.

b)

846 kilobit. 

c)

846 kilobyte. 

d)

0,846 megabyte.

11.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB. 

b)

1 024 MB. 

c)

2 048 MB. 

d)

2 048 GB.

12.

Có thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn giai điệu của một bản nhạc.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
13.

Byte là đơn vị nhỏ nhất được sử dụng để lưu trữ thông tin.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
14.

Không thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn một bức ảnh màu.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
15.

Dãy bit là dãy chỉ gồm những kí hiệu 0 và 1.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
16.

Đoạn văn bản càng nhiều chữ được biểu diễn bằng dãy bit càng dài.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
17.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

18.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

   

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét   

d)

dữ liệu

19.

Phát biểu nào sau đây là sai ?


a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, …

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

20.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính

B.

C.

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

21.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến 

d)

Máy quét

22.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, …

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

23.

Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây

c)

Mạng không dây thường được dùng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

24.

Chọn đúng hoặc sai trong câu sau:

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
25.

Chọn đúng hoặc sai trong câu sau:

:Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
26.

Chọn đúng hoặc sai trong câu sau:

Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
27.

Chọn đúng hoặc sai trong câu sau:

Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
28.

Chọn đúng hoặc sai trong câu sau:

Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
29.

Chọn đúng hoặc sai trong câu sau:

Đường truyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 byte = ……………. bit

(a)  

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

 300 000 byte ~ (a)   KB

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 000 000 MB ~ (a)   GB  

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 TB = (a)   MB

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 GB = (a)   KB      

35.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng