Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN KHTN 9 – PHẦN LÝ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của vật

a)

chỉ phụ thuộc vào khối lượng.

b)

phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của vật.

c)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

phụ thuộc vào khối lượng và chất làm vật.

2.

Nếu khối lượng của một vật tăng gấp đôi nhưng tốc độ giữ nguyên thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm đi một nửa.

d)

Tăng gấp bốn.

3.

Động năng được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Wd = 2m.v².

b)

Wd = 1/2 m.v².

c)

Wd = 2m².v.

d)

Wd = m.v².

4.

Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp ba lần.

b)

Tăng gấp chín lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm đi một nửa.

5.

Đơn vị đo của thế năng trọng trường là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Jun (J)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Mét trên giây bình phương (m/s²)

6.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

Máy bay đang bay.

b)

Viên bi đang lăn trên mặt đất.

c)

Chiếc lá đang rơi.

d)

Quyển sách đặt trên bàn.

7.

Thế năng hấp dẫn được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Wt = m.h.

b)

Wt = P/h.

c)

Wt = P.h.

d)

Wt = m/h.

8.

Cơ năng của một vật được xác định bởi

a)

tổng nhiệt năng và động năng.

b)

tổng động năng và thế năng.

c)

tổng thế năng và nhiệt năng.

d)

tổng hoá năng và động năng.

9.

Đơn vị của cơ năng trong hệ SI là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Oát (W)

c)

Jun (J)

d)

Paxcan (Pa)

10.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi ném một vật thẳng đứng từ dưới lên thì

a)

thế năng của vật giảm dần, động năng của vật tăng dần.

b)

động năng của vật giảm dần, thế năng của vật tăng dần.

c)

thế năng của vật tăng dần, động năng của vật tăng dần.

d)

động năng của vật giảm dần, thế năng của vật giảm dần.

11.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một người đang chạy trên hành lang tầng 5.

c)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.

12.

Một vật thả rơi từ độ cao h bắt đầu rơi tự do (bỏ qua ma sát với không khí). Ngay trước khi vật tiếp xúc với mặt đất động năng của nó

a)

bằng không.

b)

bằng thế năng ban đầu của nó.

c)

lớn hơn thế năng ban đầu của nó.

d)

bằng một nửa thế năng ban đầu của nó.

13.

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức

a)

Wc = Ph + 1/2 m2 v

b)

Wc = Ph + 1/2 m v²

c)

Wc = 1/2 Ph + 1/2 m v²

d)

Wc = 1/2 Ph + 1/2 m v²

14.

Khi một quả bóng được tung lên, động năng của nó thay đổi như thế nào trong quá trình chuyển động lên cao?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Biến đổi không định kỳ.

15.

Nếu một vật chuyển động với tốc độ v trên một mặt phẳng ngang không có ma sát, động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào khi tiếp tục chuyển động?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Tăng lên rồi giảm xuống.

16.

Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì động năng của vật là lớn nhất, nhỏ nhất?

a)

Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

b)

Tại B là lớn nhất, tại A và C là nhỏ nhất.

c)

Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

d)

Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

17.

Công cơ học

a)

chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

c)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển.

18.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.

b)

Có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.

c)

Có lực tác dụng vào vật.

d)

Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.

19.

Câu 19. Công cơ học được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A. A = F.s.

b)

B. A = F/s.

c)

C. A = s/F.

d)

D. A = F + s.

20.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

công thực hiện được trong một giây.

b)

tốc độ thực hiện công.

c)

công thực hiện được trong một giờ.

d)

công thực hiện được trong một ngày.

21.

Biểu thức tính công suất là

a)

P = A.t

b)

P = At\frac{A}{t}

c)

P = A.t

d)

P=A.t2P = A.t^2

22.

Công suất của một máy phát điện được tính bằng

a)

tổng động năng và thế năng của nước chảy qua máy.

b)

lực của dòng nước nhân với tốc độ chảy.

c)

công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

d)

tổng trọng lượng của nước trong hồ chứa.

23.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

BTU/h.

b)

J.s.

c)

W.

d)

kW.

24.

1KW có giá trị bằng

a)

10 W.

b)

100 W.

c)

1 000 W.

d)

1000 000W.

25.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

bị gãy khúc ở mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

26.

Trường hợp nào dưới đây là sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta nhìn thấy ảnh mình trên mặt hồ phẳng lặng.

b)

Khi ta nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu nước.

c)

Khi ta nhìn thấy hàng chữ trên bảng của lớp học.

d)

Khi ta nhìn thấy cảnh vật trên màn hình ti vi.

27.

Chiếu tia tới SI từ thuỷ tinh tới mặt phân cách với không khí. Trong các tia đã cho ở hình vẽ, tia nào là tia khúc xạ?

a)

Tia 1.

b)

Tia 2.

c)

Tia 3.

d)

Tia 4.

28.

Khi ta tăng góc tới, góc khúc xạ biến đổi như thế nào?

a)

Góc tới tăng, góc khúc xạ giảm.

b)

Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng.

c)

Góc tới tăng, góc khúc xạ không đổi.

d)

Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng hoặc giảm.

29.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng không.

b)

góc tới bằng 90°.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

30.

Chiết suất tuyệt đối n của một môi trường được tính

a)

n = c/v.

b)

n = v/c.

c)

n = c.v.

d)

n = c - v.

31.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng góc khúc xạ là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và tia tới.

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

32.

Phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

toàn bộ tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách.

b)

một vài tia tới bị khúc xạ tại mặt phân cách.

c)

toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách.

d)

một vài tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách.

33.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng góc tới là góc tạo bởi

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia tới và tia khúc xạ.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

34.

ith là kí hiệu của

a)

góc tạo bởi tia phản xạ và tia khúc xạ.

b)

góc tới hạn.

c)

góc phản xạ.

d)

góc khúc xạ.

35.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n₁ tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n₂, n₁>n₂. Nếu tia khúc xạ đi sát mặt phân cách 2 môi trường thì

a)

góc tới bằng góc tới hạn phản xạ toàn phần.

b)

góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần.

c)

không có tia phản xạ.

d)

tia phản xạ rất mờ.

36.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n₁ tới môi trường có chiết suất n₂ thì điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường này là

a)

n₁ < n₂ và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn ith.

b)

n₁ < n₂ và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn ith

c)

n₁ > n₂ và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn ith

d)

n₁ > n₂ và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn ith

37.

Tia sáng truyền từ không khí vào chất lỏng với góc tới i = 60° thì góc khúc xạ r = 45°. Khi chiếu tia sáng từ chất lỏng ra không khí muốn có phản xạ toàn phần thì góc tới i phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

i < 54,74°.

b)

i ≥ 54,74°.

c)

i < 54,74°.

d)

i ≤ 54,74°.

38.

Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra phản xạ toàn phần? Biết chiết suất của nước là 4/3, chiết suất của thuỷ tinh là 1,5 và của không khí là 1.

a)

Ánh sáng truyền từ không khí sang nước.

b)

Ánh sáng truyền từ nước sang không khí.

c)

Ánh sáng truyền từ thuỷ tinh sang nước.

d)

Ánh sáng truyền từ thuỷ tinh sang không khí.

39.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất n₁ sang môi trường trong suốt có chiết suất n₂ (n₁ > n₂). Công thức tính góc ith là:

a)

sin ith = n₂/n₁

b)

sin ith = n₁/n₂

c)

sin ith = n₁ × n₂

d)

sin ith = n₂/n₁²

40.

Theo định luật khúc xạ,

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.   

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác không.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn lớn hơn góc  khúc xạ.