Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

35 + 27 = ?

a)

52

b)

62

c)

72

d)

58

2.

80 - 45 = ?

a)

25

b)

35

c)

45

d)

55

3.

Số lớn hơn 69 là:

a)

68

b)

70

c)

67

d)

59

4.

Số liền sau của 99 là:

a)

98

b)

100

c)

101

d)

90

5.

6 × 5 = ?

a)

11

b)

25

c)

30

d)

56

6.

24 : 3 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

7.

400 + 200 = ?

a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

8.

45 + 9 = ?

a)

53

b)

54

c)

55

d)

60

9.

100 - 36 = ?

a)

74

b)

64

c)

84

d)

66

10.

Đồng hồ chỉ 7 giờ kém 10 phút. Kim phút chỉ số nào?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

10

11.

9 + 8 + 2 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

12.

Số bé nhất có 3 chữ số:

a)

009

b)

099

c)

100

d)

101

13.

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

14.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

12

b)

18

c)

24

d)

36

15.

Tổng của 2 và 8 là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

16.

Số nào chia hết cho 2?

a)

11

b)

13

c)

16

d)

17

17.

12 giờ trưa là:

a)

12h

b)

0h

c)

6h

d)

24h

18.

Bạn có 12 viên bi, tặng 5 viên. Còn lại:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

12 giờ trưa là mấy giờ?

a)

12h

b)

0h

c)

6h

d)

24h

20.

25 + 25 + 25 bằng bao nhiêu?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

75

21.

Hình nào có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn?

a)

Vuông

b)

Tròn

c)

Chữ nhật

d)

Tam giác

22.

14 cộng mấy bằng 20?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

1 mét bằng bao nhiêu cm?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

24.

Nhiệt kế dùng để đo gì?

a)

Độ dài

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ

d)

Thời gian