wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái niệm số thập phân (Tiết 2)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân "Hai trăm linh bảy đơn vị, ba mươi bốn phần nghìn" được viết là:

a)

270,034

b)

270,340

c)

207,034

d)

207,34

2.

Trong số 123,456 chữ số nào thuộc hàng phần trăm?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

3.

Số thập phân 327,106 có phần nguyên và phần thập phân lần lượt là:

a)

Phần nguyên là 327; Phần thập phân là 106

b)

Phần nguyên là 327; Phần thập phân là 10

c)

Phần nguyên là 3271; Phần thập phân là 06

d)

Phần nguyên là 327; Phần thập phân là 106 nghìn

4.

Số thập phân 49,251 được đọc là:

a)

Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt phần nghìn

b)

Bốn mươi chín phẩy hai lăm một

c)

Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt

d)

Bốn chín phẩy hai trăm năm mươi mốt

5.

Số thập phân nào sau đây có ba chữ số ở phần thập phân?

a)

12,4567

b)

99,999

c)

5,31

d)

0,2025

6.

Trong số 15,679 chữ số 7 có giá trị là bao nhiêu?

a)

7

b)

7/10

c)

70

d)

7/100

7.

Trong số 2403,51 chữ số 4 có giá trị là bao nhiêu?

a)

4000

b)

40

c)

400

d)

4/1000

8.

5 g = ........................ kg

a)

5/10

b)

5/1000

c)

5000

d)

5/100

9.

Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

9/10

b)

9/100

c)

9/1000

d)

9/10000

10.

Phân số thập phân 62/1000 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,62

b)

0,062

c)

0,602

d)

6,200