wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topic 3

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Kind (adj)

a)

Thân thiện

b)

Hào phóng

c)

Tốt bụng, tử tế

d)

Trung thực

2.

Friendly (adj)

a)

Trung thực

b)

Hào phóng

c)

Thân thiện

d)

Chăm chỉ

3.

Generous (adj)

a)

Trung thực

b)

Hào phóng

c)

Kiên nhẫn

d)

Chăm chỉ

4.

Honest (adj)

a)

Lịch sự

b)

Chăm chỉ

c)

Trung thực

d)

Kiên nhẫn

5.

Hardworking (adj)

a)

Chăm chỉ

b)

Kiên nhẫn

c)

Khiêm tốn

d)

Lịch sự

6.

Patient (adj)

a)

Khiêm tốn

b)

Tự tin

c)

Lịch sự

d)

Kiên nhẫn

7.

Polite (adj)

a)

Khiêm tốn

b)

Lạc quan

c)

Lịch sự

d)


Tự tin

8.

Humble (adj)

a)

Tự tin

b)

Khiêm tốn

c)

Dũng cảm

d)

Lạc quan

9.

Confident (adj)

a)

Lạc quan

b)

Có trách nhiệm

c)

Dũng cảm

d)

Tự tin

10.

Optimistic (adj)

a)

Có trách nhiệm

b)

Lạc quan

c)

Sáng tạo

d)


Dũng cảm

11.

Reliable (adj)

a)

Thô lỗ, bất lịch sự

b)

Đáng tin cậy

c)

Lười biếng

d)

Ích kỷ

12.

Brave (adj)

a)

Có trách nhiệm

b)

Dũng cảm

c)

Đáng tin cậy

d)

Sáng tạo

13.

Responsible (ad

a)

Sáng tạo

b)

Có trách nhiệm

c)

Đáng tin cậy

d)

Thô lỗ, bất lịch sự

14.

Creative (adj)

a)

Đáng tin cậy

b)

Sáng tạo

c)

Ích kỷ

d)

Thô lỗ, bất lịch sự

15.

Rude (adj)

a)

Ích kỷ

b)

Thô lỗ, bất lịch sự

c)

Kiêu ngạo

d)

Lười biếng

16.

Selfish (adj)

a)

Lười biếng

b)

Cứng đầu, bướng bỉnh

c)

Kiêu ngạo

d)

Ích kỷ

17.

Lazy (adj)

a)

Kiêu ngạo

b)

Lười biếng

c)

Cứng đầu, bướng bỉnh

d)

Bi quan

18.

Arrogant (adj)

a)

Cứng đầu, bướng bỉnh

b)

Bi quan

c)

Nóng nảy, thiếu kiên nhẫn

d)

Kiêu ngạo

19.

Stubborn (adj)

a)

Bi quan

b)

Cứng đầu, bướng bỉnh

c)

Nóng nảy, thiếu kiên nhẫn

d)

Ghen tị

20.

Pessimistic (adj)

a)

Nóng nảy, thiếu kiên nhẫn

b)

Bi quan

c)

Tính khí thất thường

d)

Ghen tị

21.

Impatient (adj)

a)

Hung hăng

b)

Nóng nảy, thiếu kiên nhẫn

c)

Ghen tị

d)

Tính khí thất thường

22.

Jealous (adj)

a)

Tính khí thất thường

b)

Ghen tị

c)

Lo lắng, bồn chồn

d)

Hung hăng

23.

Moody (adj)

a)

Hung hăng

b)

hiền lành

c)

Tính khí thất thường

d)

Lo lắng, bồn chồn

24.

Aggressive (adj)

a)

Lo lắng, bồn chồn

b)

Ác độc

c)

Hiền lành

d)

Hung hăng

25.

Nervous (adj)

a)

Hiền lành

b)

Dễ thương

c)

Lo lắng, bồn chồn

d)

Ác độc

26.

vergetable

a)

Cà rốt

b)

Khoai lang

c)

Khoai tây

d)

Rau củ

27.

Carrot (n)

a)

Cà chua

b)

Cà rốt

c)

Khoai lang

d)

Khoai tây

28.

Potato (n)

a)

Khoai lang

b)

Khoai tây

c)

Hành tây

d)

Cà chua

29.

Sweet potato (n)

a)

Cà chua

b)

Khoai lang

c)


Tỏi

d)

Hành tây

30.

Tomato (n)

a)

Dưa chuột

b)

Cà chua

c)

Tỏi

d)

Hành tây

31.

Onion (n)

a)

Tỏi

b)

Bắp cải

c)

Hành tây

d)

Dưa chuột

32.

Garlic (n)

a)

Dưa chuột

b)

Bắp cải

c)

Tỏi

d)

Rau xà lách

33.

Cucumber (n)

a)

Bắp cải

b)

Dưa chuột

c)

Rau chân vịt

d)

Rau xà lách

34.

Cabbage (n)

a)

Bắp cải

b)

Rau xà lách

c)

Rau chân vịt

d)

Bông cải xanh

35.

Lettuce (n)

a)

Rau chân vịt

b)

Bông cải xanh

c)

Súp lơ trắng

d)

Rau xà lách

36.

Spinach (n)

a)

Bông cải xanh

b)

Ớt chuông

c)

Súp lơ trắng

d)

Rau chân vịt

37.

Broccoli (n)

a)

Bông cải xanh

b)

Súp lơ trắng

c)

Ớt chuông

d)

Ớt cay

38.

Cauliflower (n)

a)

Ớt chuông

b)

Bí ngô

c)

Súp lơ trắng

d)

Ớt cay

39.

Bell pepper (n)

a)

Ớt cay

b)

Bí xanh

c)

Bí ngô

d)

Ớt chuông

40.

Chili (n)

a)

Bí xanh

b)

Ngô, bắp

c)

Ớt cay

d)

Bí ngô

41.

Pumpkin (n)

a)

Bí xanh

b)

Ngô, bắp

c)

Bí ngô

d)

Đậu Hà Lan

42.

Zucchini (n)

a)

Đậu

b)

Bí xanh

c)

Đậu Hà Lan

d)

Ngô, bắp

43.

Corn (n)

a)

Đậu Hà Lan

b)

Cà tím

c)

Ngô, bắp

d)

Đậu

44.

Pea (n)

a)

Đậu

b)

Cà tím

c)

Đậu Hà Lan

d)

Củ cải đỏ

45.

Bean (n)

a)

Củ dền

b)

Cà tím

c)

Đậu

d)

Củ cải đỏ

46.

Eggplant (n)

a)

Cà tím

b)

Củ cải đỏ

c)

Củ dền

d)

Nấm

47.

Radish (n)

a)

Củ dền

b)

Củ cải đỏ

c)

Măng tây

d)

Nấm

48.

Beetroot (n)


a)

Nấm

b)

Cần tây

c)

Củ dền

d)

Măng tây

49.

Mushroom (n)

a)

Măng tây

b)

Nấm

c)

Gừng

d)

Cần tây

50.

Asparagus (n)

a)


Măng tây

b)

Cần tây

c)

Gừng

d)

Hành

51.

Celery (n)

a)


Cần tây

b)

Gừng

c)

Hành

d)

Rau muống

52.

Ginger (n)

a)

Gừng

b)

Hành

c)

Rau muống

d)

Rau cải