wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS10. ĐỀ CƯƠNG KTgHK1 2025-2026

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?
a)
Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.
b)
Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.
c)
Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.
d)
Hiện thực lịch sử và trí thức của con người về lịch sử.
2.
Sử học có chức năng nào sau đây?
a)
Khoa học và nghiên cứu.
b)
Khoa học và giáo dục.
c)
Khoa học và xã hội.
d)
Khoa học và nhân văn.
3.
Lịch sử được con người nhận thức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.
b)
Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.
c)
Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.
d)
Những điều kiện không gian, địa lí.
4.
Toàn bộ những tri thức, hiểu biết, suy nghĩ của con người về quá khứ được gọi là
a)
hiện thực khách quan lịch sử.
b)
lịch sử được con người nhận thức.
c)
cách thức sưu tầm lịch sử.
d)
phương pháp nghiên cứu lịch sử.
5.
Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là
a)
hạch toán kinh doanh.
b)
thu thập nguồn sử liệu.
c)
xây dựng phiếu điều tra.
d)
tiến hành thí nghiệm.
6.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quy trình thu thập và xử lí thông tin sử liệu trong quá trình nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử?
a)
Xác định vấn đề => Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá.
b)
Xác định vấn đề => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Sưu tầm sử liệu.
c)
Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Xác định vấn đề.
d)
Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định vấn đề => Xác định, đánh giá.
7.
Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức kết hợp giữa
a)
thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.
b)
tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.
c)
xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.
d)
sưu tầm hình ảnh và trình bày nội dung nghiên cứu.
8.
Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính
a)
hiện đại.
b)
nguyên dạng.
c)
hệ thống.
d)
nhân tạo.
9.
Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc
a)
kiểm kê.
b)
bảo tồn.
c)
xây dựng.
d)
làm mới.
10.
Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?
a)
Đàn ca tài tử.
b)
Nghệ thuật ca trù.
c)
Hát xướng, hát xoan.
d)
Thành quách, lăng tẩm.
11.
Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá không phải là hoạt động
a)
tiến hành xây mới các di tích, hiện đại hoá di tích.
b)
đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia, dân tộc.
c)
đem lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế, xã hội.
d)
hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.
12.
Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?
a)
Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.
b)
Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.
c)
Những giá trị về lịch sử, văn hoá truyền thống.
d)
Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.
13.
Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là
a)
khám phá đại dương.
b)
hội nhập quốc tế.
c)
giáo dục, nêu gương.
d)
chinh phục vũ trụ.
14.
Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?
a)
Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.
b)
Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.
c)
Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
d)
Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.
15.
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?
a)
Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.
b)
Rút ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử.
c)
Giáo dục tình yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường.
d)
Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.
16.
Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm; tìm kiếm, thu thập thông tin liên quan đến đối tượng tìm hiểu là các bước cơ bản của quá trình
a)
xử lý thông tin sử liệu.
b)
tiến hành thí nghiệm lịch sử.
c)
sưu tầm, thu thập sử liệu.
d)
xác minh, đánh giá sử liệu.
17.
Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh nguồn sử liệu là các bước cơ bản của quá trình
a)
xử lý thông tin sử liệu.
b)
tiến hành thí nghiệm lịch sử.
c)
sưu tầm, thu thập sử liệu.
d)
tìm hiểu các di chỉ khảo cổ.
18.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?
a)
Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.
b)
Giúp con người tránh được những sai lầm trong quá khứ.
c)
Giúp các dân tộc thu hẹp khoảng cách phân hóa giàu nghèo.
d)
Giúp phát huy những di sản quý báu trong cuộc sống hiện tại.
19.
Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?
a)
Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.
b)
Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.
c)
Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.
d)
Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyện kể.
20.
Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ
a)
thường xuyên và quan trọng.
b)
mang tính chiến lược lâu dài.
c)
trước mắt phải thực hiện ngay.
d)
xuyên suốt và cấp bách hiện nay.
21.
Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?
a)
Cung điện.
b)
Nhà cổ.
c)
Lăng tẩm.
d)
Đờn ca tài tử.
22.
Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
a)
Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa.
b)
Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.
c)
Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.
d)
Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.
23.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?
a)
Là cách duy nhất để quảng bá lịch sử, văn hóa của đất nước ra bên ngoài.
b)
Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.
c)
Góp phần gìn giữ và lưu truyền di sản văn hoá phi vật thể cho thế hệ sau.
d)
Giáo dục con người nhớ về cội nguồn và trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng.
24.
Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm di tích lịch sử - văn hóa, di tích lịch sử, cách mạng, khảo cổ, kiến trúc….” (Luật Du lịch Việt Nam, 2010) Theo Luật Du lịch Việt Nam năm 2010, địa danh nào sau đây ở không thuộc tài nguyên du lịch văn hóa?
a)
Cố đô Huế.
b)
Thánh địa Mỹ Sơn.
c)
Vịnh Hạ Long.
d)
Dinh Độc Lập.
25.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?
a)
Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người.
b)
Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người.
c)
Là những tưởng tượng của con người về tương lai.
d)
Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ.
26.
Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
a)
quá trình phát triển của loài người.
b)
quá trình tiến hóa của loài người.
c)
những hoạt động của loài người.
d)
toàn bộ quá khứ của loài người.
27.
Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?
a)
Khoa học.
b)
Tái hiện.
c)
Nhận biết.
d)
Phục dựng.
28.
Trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử, việc xác minh, đánh giá nguồn sử liệu là một khâu quan trọng nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Xác định danh sách các nguồn sử liệu cần thu thập.
b)
Xác định độ tin cậy và giá trị của các nguồn sử liệu.
c)
Ghi chép thông tin liên quan đến vấn đề nghiên cứu.
d)
Chọn lọc và phân loại các nguồn sử liệu phù hợp.
29.
Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để học tập, khám phá lịch sử?
a)
Tham quan các bảo tàng.
b)
Xem các phim lịch sử.
c)
Khám phá các đại dương.
d)
Tham quan khu lưu niệm.
30.
Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử
a)
liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.
b)
chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.
c)
rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.
d)
giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện đại.
31.
Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?
a)
Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.
b)
Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.
c)
Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.
d)
Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.
32.
Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?
a)
Du lịch.
b)
Kiến trúc.
c)
Kinh tế.
d)
Dịch vụ.
33.
Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?
a)
ASEAN.
b)
NATO.
c)
UNESCO.
d)
WTO.
34.
Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?
a)
Cung điện.
b)
Nhà cổ.
c)
Lăng tẩm.
d)
Hát Xoan.
35.
Cung cấp bài học kinh nghiệm, hình thành ý tưởng để lên kế hoạch, xây dựng chiến lược phát triển ngành du lịch là một trong những vai trò của ngành nào dưới đây?
a)
Lịch sử và văn hóa.
b)
Văn học và lịch sử.
c)
Khảo cổ và văn học.
d)
Thiên văn và lịch sử.
36.
Đọc đoạn tư liệu sau: “Tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm di tích lịch sử - văn hóa, di tích lịch sử, cách mạng, khảo cổ, kiến trúc; giá trị văn hóa truyền thống, lễ hội, văn nghệ dân gian và các giá trị văn hóa khác; công trình lao động sáng tạo của con người có thể được sử dụng cho mục đích du lịch.” (Luật Du lịch Việt Nam, 2010) Tư liệu trên phản ánh nội dung:
a)
Quy định về bảo tồn và phát triển di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam.
b)
Phân loại và mô tả các tài nguyên du lịch văn hóa có thể khai thác.
c)
Quy định về việc khai thác tài nguyên thiên nhiên cho mục đích du lịch.
d)
Những biện pháp bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa để phát triển du lịch.
37.
Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
a)
hiện thực lịch sử.
b)
tư duy lịch sử.
c)
nhận thức lịch sử.
d)
khám phá lịch sử.
38.
Hiện thực lịch sử là tất cả những
a)
điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn của con người.
b)
điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, độc lập.
c)
hiện tượng siêu nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người.
d)
nhân vật trong quá khứ có đóng góp cho sự phát triển của nhân loại.
39.
Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của
a)
toán học
b)
lịch sử
c)
công nghệ
d)
kĩ thuật
40.
Các di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển
a)
nông nghiệp bền vững.
b)
chế biến nông sản.
c)
du lịch.
d)
lâm nghiệp.