Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 3.1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhập dữ liệu vào bảng xảy ra lỗi như sau: Cho biết đó là lỗi gì?

a)

Để trống giá trị trường khóa

b)

Nhập sai kiểu dữ liệu của trường khóa

c)

Giá trị của trường khóa không có thứ tự

d)

Giá trị trường khóa phải là giá trị kiểu số

2.

Giả sử bảng Nhân viên: xác định mã nhân viên (MNV), họ tên (HT), ngày sinh (NS), giới tính (GT), địa chỉ (DC), ảnh (ANH), số điện thoại (SDT). Trường họ tên (HT) có kiểu text, nếu tại Format của trường HT gõ: @;"không có";"không biết" thì khi dữ liệu họ tên là rỗng thì trong bảng sẽ hiện thị:

a)

@

b)

Không có

c)

Không biết

d)

Để trống

3.

Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

a)

Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .ACCDB

b)

Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Code) được lưu thành tập tin riêng

c)

Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng

d)

Thành phần code lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .ACCDB

4.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên, xác định bảng Hoá đơn có quan hệ với bảng Chi tiết hoá đơn là mối quan hệ

a)

n-n

b)

1-1

c)

n-1

d)

1-n

5.

: Khi tạo cấu trúc của Table nếu kiểu trường chọn AutoNumber thì trường đó sẽ nhận giá trị:

a)

Dữ liệu kiểu ngày tháng

b)

Dữ liệu kiểu văn bản.

c)

Tự động chèn dữ liệu số theo từng record.

d)

Dữ liệu kiểu logic .

6.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định Sản phẩm có quan hệ với bảng nào

a)

Nhân viên

b)

Hóa đơn

c)

Khách hàng

d)

Chi tiết hóa đơn

7.

Khi tạo cấu trúc của Table, thuộc tính Default Value dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới.

b)

Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị.

c)

Dùng để quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu.

d)

Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.

8.

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00C0000000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào?

a)

14.00001N

b)

14.000010

c)

14.000100

d)

14.001000

9.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗi trên?

a)

Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng quan hệ 1.

b)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi.

c)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

d)

Thay đổi định dạng của trường dữ liệu.

10.

Hai bảng có mối quan hệ 1-n khi nhập dữ liệu ta cần:

a)

Nhập bảng N trước rồi mới nhập bảng 1

b)

Nhập bảng 1 trước rồi mới nhập bảng N

c)

Nhập cho bảng nào trước cũng được

d)

Xoá dữ liệu ở bảng 1 rồi nhập dữ liệu cho bảng N

11.

Tại sao nói Excel hay Word không phải là hệ quản trị CSDL?

a)

Vì Excel hay Word không phải dữ liệu có cấu trúc và không thoả mãn hết yêu cầu khai thác thông tin.

b)

Vì Excel hay Word Không lưu trữ dữ liệu

c)

Vì Excel hay Word xử lý được dữ liệu

d)

Vì Excel hay Word không có công cụ lập trình.

12.

Bảng Sản phẩm: Mã sản phẩm (MSP), tên sản phẩm (TSP), đơn vị tính (DVT), đơn giá (DG). Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường Đơn giá (DG) trong bảng Sản phẩm.

a)

Hyperlink.

b)

Memo.

c)

Text.

d)

Currency.

13.

Giả sử trường giới tính có kiểu yes/no tại format viết ; nam;nu thì dữ liệu hiện thị sẽ là:

a)

Trường hợp True là “yes”, trường hợp false là “No”

b)

Trường hợp True là “nu”, trường hợp false là “nam”

c)

Trường hợp True là “nam”, trường hợp false là “nu”

d)

Trường hợp True là “No”, trường hợp false là “yes”

14.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự ( )

15.

Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu.

a)

Validation Rule.

b)

Field Size.

c)

Default Value.

d)

Format.

16.

Câu 88: Để dữ liệu trường MHD không được phép trùng nhau, chọn thuộc tính nào?

a)

Indexed: No

b)

Indexed: Yes (Duplicates OK)

c)

Indexed: Yes (No Duplicates)

d)

Tất cả đều sai

17.

Khi nhập dữ liệu vào bảng, lỗi "Index or primary key cannot contain a Null value" xảy ra. Cách khắc phục đúng là gì?

a)

Kiểm tra thuộc tính value của trường

b)

Phải nhập giá trị trường khóa có thứ tự

c)

Bỏ thuộc tính khóa chính của trường

d)

Phải nhập đầy đủ giá trị cho trường khoá

18.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2. Cách khắc phục lỗi này là gì?

a)

Tìm và nhập cho đúng giá trị theo bảng quan hệ tương ứng

b)

Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng quan hệ 1

c)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng

d)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi

19.

Muốn tính TIENLUONG bằng (LUONGCB * HESO) + PHUCAP - BHYT - BHXH ta thực hiện:

a)

Tại Update To của cột TIENLUONG nhập: (LUONGCB *'HESO)+PHUCAP- BHYT-BHXH

b)

Tại Update To của cột TIENLUONG nhập: (''LUONGCB''*''HESO'')+''PHUCAP''-''BHYT'' ''BHXH''

c)

Tại Update To của cột TIENLUONG nhập: ({LUONGCB }*{HESO})+{PHUCAP}-{BHYT}-{BHXH}

d)

ại Update To của cột TIENLUONG nhập: ([LUONGCB ]*[HESO])+[PHUCAP]-[BHYT]-[BHXH]

20.

Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 là 5 hoặc 8 hoặc 10 ta thực hiện:

a)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 AND 8 AND 10

b)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 , 8, 10

c)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 OR <=10

d)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 OR 8 OR 10

21.

Hình 1, Cho biết Crosstab Query thuộc truy vấn nào dưới đây?

a)

Cau 3

b)

Cau 4

c)

Cau 5

d)

Cau 2

22.

ta có Q: DatePart(q,[ngaylaphd]) Cho biết tham số q có ý nghĩa gì?

a)

lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

b)

lấy ra ngày lập hóa đơn

c)

lấy ra quý lập hóa đơn

d)

lấy ra tháng lập hóa đơn

23.

Muốn đưa ra thông tin bao gồm: MAHD, MAKH, TENNV, NGAYLAPHD, NGAYGNHANG, TENSP, SOLUONG, GIABAN Thêm cột.GHICHU: nếu NGAYGNHANG là rỗng ghi là chưa nhận hàng, ngược lại đã nhận hàng

a)

Tại FIELD gõ : GHICHU: iif(isNull([NGAYGNHANG]),chưa nhận hàng,đã nhận Hàng)

b)

Tại FIELD gõ : GHICHU:iif(isNull([NGAYGNHANG]),đã nhận Hàng), chưa nhận Hàng

c)

Tại FIELD gõ : GHICHU:iif(isNotNull([NGAYGNHANG]),chưa nhận hàng,đã nhận Hàng)

d)

Tại FIELD gõ : GHICHU:iif([NGAYGNHANG]),chưa nhận hàng,đã nhận Hàng)

24.

ta có Q: DatePart(m,[ngaylaphd]) Cho biết tham số m có ý nghĩa gì ?

a)

lấy ra tháng lập hóa đơn

b)

lấy ra quý lập hóa đơn

c)

lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

d)

lấy ra ngày lập hóa đơn

25.

Để tạo 1 truy vấn thống kê Crosstab Query chúng ta cần có ít nhất mấy cột,Anh 12>

a)

5 cột

b)

2 cột

c)

3 cột

d)

4 cột

26.

Để cập nhật dữ liệu cho bảng ta sử dụng truy vấn nào?

a)

Update query

b)

Make table query

c)

Select query

d)

Append query

27.

Cho biết mỗi khách hàng có tổng số bao nhiêu hoá đơn (Mã khách hàng là tham số nhập từ bàn phím) ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn count, tại Total của trường MAKH chọn group by; Tại criteria của MAKH đặt câu hỏi [Nhập Mã khách hàng]

b)

Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn Sum, tại Total của trường MAKH chọn group by;Tại criteria của MAKH đặt câu hỏi [Nhập Mã khách hàng]

c)

Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn group by, tại Total của trường MAKH chọn count;Tại criteria của MAKH đặt câu hỏi [Nhập Mã khách hàng]

d)

Tại field chọn MAHD và MAKH; Tại Total của trường MAHD chọn group by, tại Total của trường MAKH chọn Sum

28.

Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query gồm Mã sản phẩm bán ra nhiều nhất. Thông tin bao gồm: MaSP, TriGia. Sử dụng truy vấn nào trong các truy vấn sau:

a)

Make table query

b)

Select query (Dùng Total)

c)

Append query

d)

Crosstab query

29.

Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query đưa thông tin sản phẩm bán ra của từng ngày, biết rằng ngày lập hoá đơn được nhập từ bàn phím, ta thực hiện:

a)

Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ Nhập ngày tháng năm cần xem

b)

Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ {Nhập ngày tháng năm cần xem}

c)

Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ month([ngaylaphd])

d)

Tại field chọn Masp, ngaylaphd; Tại Criteria của ngaylaphd gõ [Nhập ngày tháng năm cần xem]

30.

Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query bao gồm MaSp, TongSoLuong. Trong đó TongSoLuong là sum của Soluong, kết nhóm theo Masp. Sử dụng truy vấn nào trong các truy vấn sau:

a)

Select query (Dùng Total)

b)

Make table query

c)

Append query

d)

Crosstab query

31.

Hình 1, Cho biết Select Query thuộc truy vấn nào dưới đây?

a)

Cau 2

b)

Cau 4

c)

Cau 3

d)

Cau 1

32.

Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 từ 5 đến 10 ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 AND 10

b)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 , <=10

c)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 OR <=10

d)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 AND <=10

33.

Muốn tính TONG bằng TOAN + LY + HOA ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại Update To của cột TONG nhập: {TOAN}+{LY}+{HOA}

b)

Tại Update To của cột TONG nhập: "TOAN"+"LY"+"HOA"

c)

Tại Update To của cột TONG nhập: [TOAN]+[LY]+[HOA]

d)

Tại Update To của cột TONG nhập: TOAN+LY+HOA

34.

Cho biết mỗi Nhân viên lập bao nhiêu hoá đơn, ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn count, tại Total của trường MANV chọn group by

b)

Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn Sum, tại Total của trường MANV chọn group by

c)

Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn group by, tại Total của trường MANV chọn count

d)

Tại field chọn MAHD và MANV; Tại Total của trường MAHD chọn group by, tại Total của trường MANV chọn Sum

35.

Truy vấn lựa chọn (Select Query) được thực hiện như thế nào?

a)

Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối một bảng.

b)

Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng.

c)

Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

d)

Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng.

36.

Muốn tính BHXH bằng 20% LUONGCB ta thực hiện thao tác nào?

a)

Tại Update To của cột BHXH nhập: "LUONGCB " * 0.2

b)

Tại Update To của cột BHXH nhập: [LUONGCB ] * 0.2

c)

Tại CRITERIA của cột BHXH nhập: [LUONGCB ] * 0.2

d)

Tại CRITERIA của cột BHXH nhập: ''LUONGCB '' * 0.2

37.

Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 được nhập từ bàn phím, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: [Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?]

b)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: "Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?"

c)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: {Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?}

d)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: Bạn muốn hiện điểm bằng bao nhiêu?

38.

Hãy cập nhật cho trường DIENGIAI là Nhận hàng trước cho những hoá đơn có ngày lập hoá đơn (NGAYLAPHD) sau ngày giao nhận hàng (NGAYGNHANG). Thao tác nào là đúng?

a)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif([NGAYLAPHD]<[NGAYGNHANG],nhận hàng trước, )

b)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif([NGAYLAPHD]>[NGAYGNHANG],nhận hàng trước, )

c)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif([NGAYLAPHD]<[NGAYGNHANG],nhận hàng trước)

d)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif([NGAYLAPHD],[NGAYGNHANG], ,nhận hàng trước)

39.

Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query bao gồm MaSp, TongSoLuong. Trong đó TongSoLuong là sum của SoLuong, kết nhóm theo MaSp. Ta thực hiện thao tác nào?

a)

Tại field chọn Masp, Soluong; Tại total Masp chọn sum, của Soluong chọn group by

b)

Tại field chọn Masp, Tongsoluong:[Soluong]; Tại total: Masp chọn group by, Tongsoluong chọn Sum

c)

Tại field chọn Masp, Soluong; Tại total Masp chọn count , của Soluong chọn group by

d)

Tại field chọn Masp, Soluong; Tại total Masp chọn sum, của Soluong chọn count

40.

Câu 113: Hình 1, Cho biết biểu tượng số 3 trong hình thuộc kiểu truy vấn?

a)

Select Query

b)

Make Table Query

c)

Append Query

d)

Update Query

41.

Câu 114: Hãy cập nhật cho trường DIENGIAI là “đã nhận Hàng” cho Hoá đơn có NGAYGNHANG khác rỗng ngược lại “chưa nhận hàng”.

a)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif([ngaygnhang]<>Null,đã nhận Hàng, chưa nhận Hàng

b)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif([ngaygnhang]=Null,Chưa nhận hàng,đã nhận Hàng)

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tại Field Chọn DIENGIAI, tại table chọn HOA DON, tại update to gõ: iif(isnull([ngaygnhang]), chưa nhận Hàng,đã nhận hàng)

42.

Câu 115: Khi tạo truy vấn đối tượng SORT có ý nghĩa gì?

a)

Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột

b)

Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn

c)

Tên bảng tương ứng của cột

d)

Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

43.

Muốn tính TONG bằng TOAN + LY + HOA + Điểm KHUVUC (KHUVUC=1 cộng thên 1.5 điểm, KHUVUC=2NT cộng thêm 1 điểm, KHUVUC=2 cộng thên 0.5 điểm ) ta thực hiện:

a)

Tại Update To của cột TONG nhập: TOAN+LY+HOA + IIF(KHUVUC=''1'',1.5, IIF(KHUVUC=''2NT'',1,IIF(KHUVUC=''2'',0.5,0)))

b)

Tại Update To của cột TONG nhập: ''TOAN''+''LY''+''HOA'' + IIF(KHUVUC=''1'',1.5, IIF(KHUVUC=''2NT'',1,IIF(KHUVUC=''2'',0.5,0)))

c)

Tại Update To của cột TONG nhập: {TOAN}+{LY}+{HOA} + IIF(KHUVUC=''1'',1.5, IIF(KHUVUC=''2NT'',1,IIF(KHUVUC=''2'',0.5,0)))

d)

Tại Update To của cột TONG nhập: [TOAN]+[LY]+[HOA] + IIF(KHUVUC=''1'',1.5, IIF(KHUVUC=''2NT'',1,IIF(KHUVUC=''2'',0.5,0)))

44.

Muốn trích rút danh sách sinh viên có Họ là NGUYEN và tên PHUONG, tại CRITERIA của cột TEN nhập:

a)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: [PHUONG] và tại CRITERIA của cột HODEM nhập: Like ''NGUYEN*"

b)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''PHUONG'' và tại CRITERIA của cột HODEM nhập: Like ''NGUYEN *''

c)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: {PHUONG} và tại CRITERIA của cột HODEM nhập: Like ''NGUYEN *"

d)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: PHUONG và tại CRITERIA của cột HODEM nhập: Like ''NGUYEN *''

45.

Thay tất cả đơn vị tính (DONVITINH) là chai thành lít ta thực hiện:

a)

Tại update to của DONVITINH gõ :iif([DONVITINH]=chai,lit,)

b)

Tại update to của DONVITINH gõ :iif([DONVITINH]=chai,lit,chai)

c)

Tại update to của DONVITINH gõ:iif([DONVITINH]=chai,lit,[DONVITINH])

d)

Tại update to của DONVITINH gõ:iif([DONVITINH]=chai,[DONVITINH],lit)

46.

Giảm giá bán trong bảng chi tiết hoá đơn 10% cho hoá đơn có ngày lập 02/09/2014

a)

Tại field chọn DONGIA, tại table chọn Chitiethoadon, tại update to gõ:iif([NGAYLAPHD]=#02/09/2014#,[GIABAN]*0.9)

b)

Tại field chọn DONGIA, tại table chọn Chitiethoadon, tại update to gõ:iif([NGAYLAPHD]=02/09/2014,[GIABAN]*0.9,[GIABAN])

c)

Tại field chọn DONGIA, tại table chọn Chitiethoadon, tại update to gõ:iif([NGAYLAPHD]=#02/09/2014#,[GIABAN]*0.1,[GIABAN])

d)

Tại field chọn GIABAN, tại table chọn Chitiethoadon, tại update to gõ:iif([NGAYLAPHD]=#02/09/2014#,[GIABAN]*0.9,[GIABAN])

47.

Truy vấn tạo bảng (Make - Table Query)

a)

Loại truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng từ một bảng khác.

b)

Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng.

c)

Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối một bảng.

d)

Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng

48.

Đưa ra thông báo nhập ngày tháng năm hiện ra MAHD và SOLUONG tương ứng theo tham số vừa nhập

a)

Tại field chọn MAHD ,SOLUONG,NGAYLAPHD; Tại criteria của NGAYLAPHD gõ [nhập ngày tháng năm ]

b)

Tại field chọn MAHD ,NGAYLAPHD; Tại criteria của NGAYLAPHD gõ nhập ngày tháng năm

c)

Tại field chọn MAHD ,SOLUONG,NGAYLAPHD; Tại criteria của NGAYLAPHD gõ #nhập ngày tháng năm #

d)

Tại field chọn MAHD ,NGAYLAPHD; Tại criteria của NGAYLAPHD gõ #nhập ngày tháng năm #

49.

Giả sử CSDL HOADON gồm các bảng đã nhập dữ liệu, muốn tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC, FAHASA, SAFICO, SJC bao gồm: mã HD, mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá. Sử dụng loại truy vấn nào trong các truy vấn sau?

a)

Select query

b)

Append query

c)

Crosstab query

d)

Make table query

50.

Ta có W: DatePart(w,[ngaylaphd]) Cho biết tham số w có ý nghĩa gì?

a)

Lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

b)

Lấy ra quý lập hóa đơn

c)

Lấy ra thứ trong tuần lập hóa đơn

d)

Lấy ra ngày lập hóa đơn

51.

Cho biết MASP có số luợng bán nhiều nhất:

a)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn group by

b)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Count

c)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Max

d)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Min

52.

Câu 127: Hình 1, Cho biết biểu tượng số 6 trong hình thuộc kiểu truy vấn?

a)

Select Query

b)

Make Table Query

c)

Crosstab Query

d)

Delete Query

53.

Câu 128: Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 nhỏ hơn 5, nhưng có điểm thi ở DIEML2 thì thực hiện:

a)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 và tại CRITERIA của cột DIEML2 nhập: Not IsNull

b)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: <5 và tại CRITERIA của cột DIEML2 nhập: IsNull

c)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: <5 và tại CRITERIA của cột DIEML2 nhập: Not IsNull

d)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 và tại CRITERIA của cột DIEML2 nhập: IsNull

54.

Câu 129: Trong Toán tử like dấu ?[a-z]* có ý nghĩa là?

a)

Ký tự đầu bất kỳ, ký tự thứ hai là chữ cái, sau đó là một nhóm ký tự bất kỳ.

b)

Ký tự đầu là chữ hoặc số, ký tự thứ hai là chữ cái, ký tự cuối là bất kỳ.

c)

Ký tự đầu là số hoặc chữ, ký tự thứ hai bắt buộc là chữ, ký tự cuối là chữ.

d)

Ký tự đầu bất kỳ, ký tự thứ hai bắt buộc là chữ, ký tự cuối là số.

55.

Câu 130: Muốn trích rút danh sách sinh viên có tên là PHUONG sinh năm 1988 ta thực hiện:

a)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''PHUONG'' và tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Year([ngaysinh]) = 1988

b)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: [PHUONG] và tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Year([ngaysinh]) = 1988

c)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: {PHUONG} và tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Year([ngaysinh]) = 1988

d)

Tại CRITERIA của cột TEN nhập: PHUONG và tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Year([ngaysinh]) = 1988

56.

Hình 1, Cho biết biểu tượng số 1 trong hình thuộc kiểu truy vấn?

a)

Select Query

b)

Make Table Query

c)

Crosstab Query

d)

Update Query

57.

Để thực hiện truy vấn cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng ta sử dụng truy vấn.

a)

Select query

b)

Make table query

c)

Update query

d)

Crosstab query

58.

Giả sử CSDL Hoadon.ACCDB đã nhập dữ liệu, muốn tạo query gồm Mã sản phẩm bán ra nhiều nhất. Thông tin bao gồm: MaSP, TriGia. Ta thực hiện:

a)

Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn group by, Trigia chọn Max

b)

Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn group by, Trigia chọn Min

c)

Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn Max, Trigia chọn group by

d)

Tại field chọn Masp, Trigia:[soluong]*[dongia]; Tại Total: Masp chọn group by, Trigia chọn sum

59.

Muốn trích rút danh sách sinh viên có tháng sinh là 2 (cột NGAYSINH có dạng DD/MM/YYYY) ta thực hiện:

a)

Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Month(ngaysinh) = 2

b)

Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: = 2

c)

Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: Month(ngaysinh) = 3

d)

Tại CRITERIA của cột NGAYSINH nhập: = 3

60.

Cho biết MASP có số luợng bán ít nhất:

a)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn group by

b)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Count

c)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Sum

d)

Tại field chọn MASP và SOLUONG; Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Min

61.

Hình 1, Cho biết biểu tượng số 2 trong hình thuộc kiểu truy vấn?

a)

Append Query

b)

Crosstab Query

c)

Make Table Query

d)

Update Query

62.

Truy vấn cập nhật dữ liệu (Update Query).

a)

Loại truy vấn dùng để thêm dữ liệu mới vào bảng

b)

Loại truy vấn tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

c)

Loại truy vấn cung cấp thông tin đã lưu trữ trong bảng

d)

Loại truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng

63.

Tại Total của trường MASP chọn group by, tại Total của trường SOLUONG chọn Min, điều này có nghĩa là gì?

a)

Tính tổng số lượng bán lớn nhất

b)

Tính tổng số lượng bán nhỏ nhất

c)

Tính tổng số lượng bán trung bình

d)

Tính tổng số lượng bán

64.

Truy vấn thêm dữ liệu (Append Query).

a)

Loại truy vấn dùng để thực hiện xoá một hay nhiều dòng dữ liệu của một bảng.

b)

Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

c)

Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng.

d)

Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối một bảng. Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng.

65.

Muốn trích rút danh sách sinh viên có DIEML1 là 5 hoặc10 ta thực hiện:

a)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 , 10

b)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 OR 10

c)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: >=5 OR <=0

d)

Tại CRITERIA của cột DIEML1 nhập: 5 AND 10

66.

Cập nhật cho GIABAN của bảng CHITIETHOADON bằng DONGIA trong bảng sản phẩm

a)

Tại update to GIABAN của table CHITIETHOADON gõ:=[SANPHAM.DONGIA]

b)

Tại update to GIABAN của table CHITIETHOADON gõ:=[DONGIA]![SANPHAM]

c)

Tại update to GIABAN của table CHITIETHOADON gõ:=”DONGIA”

d)

Tại update to GIABAN của table CHITIETHOADON gõ:=SANPHAM![dongia]

67.

Để thiết lập thuộc tính thể hiện dữ liệu như nguồn dữ liệu, giá trị ngầm định,…cho điều khiển ta thực hiện: kích phải chuột vào đối tượng chọn properties sau đó chọn Tab:

a)

Event

b)

Data

c)

Other

d)

Format

68.

Để tạo đường viền là nét đứt cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn thuộc tính nào? Hình A

a)

Thuộc tính Border Style.

b)

Thuộc tính Back Color.

c)

Thuộc tính Fore Color.

d)

Thuộc tính Border Color.

69.

Câu 136: Để tạo 1 Crosstab Query chúng ta cần lựa chọn mấy cột Column Heading?

a)

3 cột

b)

4 cột

c)

1 cột

d)

2 cột

70.

Câu 137: Giả sử CSDL HOADON gồm các bảng đã nhập dữ liệu, muốn tạo query cho biết các thông tin về hóa đơn của khách hàng CINOTEC, FAHASA, SAFICO, SJC bao gồm: mã HD, mã KH, tên NV lập hóa đơn, ngày lập HD, ngày nhận hàng, tên sản phẩm, số lượng, đơn giá. Ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại mục criteria của trường mã KH gõ: or(CINOTEC, FAHASA, SAFICO, SJC)

b)

Tại mục criteria của trường mã KH gõ: CINOTEC and FAHASAand SAFICO and SJC

c)

Tại mục criteria của trường mã KH gõ: CINOTEC , FAHASA, SAFICO,SJC

d)

Tại mục criteria của trường mã KH gõ: CINOTEC or FAHASAor SAFICO or SJC

71.

Câu 138: Khi tạo truy vấn đối tượng CRITERIA có ý nghĩa gì?

a)

Chứa giá trị hay biểu thức lúc ứng với cột

b)

Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn

c)

Tên bảng tương ứng của cột

d)

Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

72.

Câu 139: Để tạo 1 Crosstab Query chúng ta cần lựa chọn mấy giá trị Value?

a)

3 cột

b)

4 cột

c)

1 cột

d)

2 cột

73.

Khi thiết kế form hoặc report, công cụ số 1 được dùng để làm gì?

a)

Muốn hiện thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đó

b)

Muốn hiện thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL

c)

Muốn hiện danh sách trải xuống khi người sử dụng kích chuột vào

d)

Muốn hiện danh sách giá trị để nguời sử dụng lựa chọn

74.

Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là phương thức di chuyển đến bản ghi tiếp theo ?

a)

Go to Last Record

b)

Go to First Record

c)

Go to Next Record

d)

Go to Previous Record

75.

Để tạo được đối tượng (2) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox?

a)

List Box

b)

bel

c)

Text Box.

d)

Combo Box.

76.

Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 2 cho biết để tạo nút điều khiển tạo mới 1 bản ghi ta chọn?

a)

Save Record

b)

Add New Record

c)

Undo Record

d)

Duplicate Record

77.

Để tạo được đối tượng (C) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox

a)

số 1

b)

số 6

c)

số 5

d)

số 2

78.

Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 2 được dùng:

a)

Muốn hiển thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đó

b)

Muốn hiển thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL

c)

Muốn hiển danh sách trải xuống khi người sử dụng kích chuột vào

d)

Muốn hiển danh sách giá trị để người sử dụng lựa chọn

79.

Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 10 được sử dụng trong trường hợp:

a)

Người sử dụng tạo ra đối tượng kiểu ảnh liên quan đến CSDL

b)

Người sử dụng muốn tạo ra khung nhìn để nhóm các điều khiển khác vào trong đó

c)

Người sử dụng chèn đối tượng kiểu ảnh không liên quan đến CSDL

d)

Người sử dụng muốn tạo khung ảnh để chèn ảnh bất kì vào.

80.

Câu 153: Để tạo được đối tượng (A) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox?

a)

Số 5.

b)

Số 2.

c)

Số 1.

d)

Số 6.

81.

Câu 159: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 3 được sử dụng trong trường hợp:

a)

Người sử dụng muốn tạo ra khung nhìn để nhóm các điều khiển khác vào trong đó.

b)

Người sử dụng muốn tạo khung ảnh để chèn ảnh bất kì vào.

c)

Người sử dụng chèn đối tượng là ảnh không liên quan đến CSDL.

d)

Người sử dụng tạo ra đối tượng kiểu ảnh liên quan đến CSDL.

82.

Sử dụng Control Wizards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là phương thức di chuyển đến bản ghi tiếp theo?

a)

Go to Next Record

b)

Go to Last Record

c)

Go to First Record

d)

Go to Previous Record

83.

Cuối màn hình (Form Footer)

a)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình.

b)

Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.

c)

Thể hiện các chi tiết dữ liệu trên màn hình

d)

Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình

84.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách được định nghĩa bởi một hàm trong Access ta thiết lập thuộc tính Row source type là:

a)

Value list

b)

Field list

c)

Tên hàm xây dựng

d)

Table/ Query

85.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách lấy từ tên các trường trong bảng hoặc truy vấn, ta thiết lập thuộc tính Row source type là gì?

a)

Tên hàm xây dựng

b)

Value list

c)

Table/ Query

d)

Field list

86.

Thao tác sau thực hiện công việc gì? Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Back Color/ chọn màu sắc? Hình A

a)

Đổ màu chữ cho đối tượng A.

b)

Đổ màu nền cho đối tượng A.

c)

Đổ màu đường viền cho đối tượng A.

d)

Tạo đường viền cho đối tượng A.

87.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách được lấy từ bảng hay truy vấn nào đó ta thiết lập thuộc tính Row source type là:

a)

Value list

b)

Table/Query

c)

Field list

d)

Tên hàm xây dựng

88.

Thao tác sau thực hiện công việc gì? Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Back Color/ chọn màu sắc? Hình A

a)

Đổ màu chữ cho đối tượng A

b)

Đổ màu nền cho đối tượng A.

c)

Đổ màu đường viền cho đối tượng A.

d)

Tạo đường viền cho đối tượng A.

89.

Đối tượng (3) trên thanh công cụ ToolBox là:

a)

Option Button.

b)

Option Group.

c)

Combo Box.

d)

List Box.

90.

Đối tượng (7) trên thanh công cụ ToolBox là:

a)

Check Box.

b)

Text Box.

c)

Combo Box.

d)

List Box.

91.

Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 6 được dùng trong trường hợp:

a)

Muốn tạo một nút kiểm mà giá trị của nó đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng tích hoặc không tích.

b)

Muốn tạo một nút chọn mà giá trị của nólà đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng chọn hoặc không chọn

c)

Muốn tạo một nút nhấn mà giá trị của nó là đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng nhấn vào hoặc nhả ra

d)

Người sử dụng muốn thực hiện một nhiệm vụ khi đáp ứng một sự kiện nào đó

92.

Để tạo được đối tượng (8) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox

a)

List Box

b)

Option group

c)

Check box

d)

Button

93.

Thao tác sau thực hiện công việc gì: Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Text Align/ tùy chọn? Hình A

a)

Căn lề dữ liệu trong đối tượng A.

b)

Thay đổi font chữ.

c)

Thay đổi kiểu đường viền.

d)

áp dụng màu nền cho đối tượng.

94.

: Để đổ màu nền (màu vàng) cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn thuộc tính nào? Hình A

a)

Thuộc tính Border Style.

b)

Thuộc tính Fore Color.

c)

Thuộc tính Border Color

d)

Thuộc tính Back Color.

95.

Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 12 đựơc dùng trong trường hợp

a)

Người sử dụng tạo ra đối tượng kiểu ảnh liên quan đến CSDL

b)

Người sử dụng muốn tạo khung ảnh để chèn ảnh bất kì vào.

c)

Người sử dụng muốn tạo ra khung nhìn để nhóm các điều khiển khác vào trong đó

d)

Người sử dụng chèn đối tượng là ảnh không liên quan đến CSDL

96.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách lấy từ tên các trường trong bảng hoặc truy vấn ta thiết lập thuộc tính Row sourte type là:

a)

Tên hàm xây dựng

b)

Value list

c)

Table/ Query

d)

Field list

97.

Tại mục Categories ta chọn nhóm Record Navigation để? Hình A

a)

Tạo các nút thực hiện điều khiển bản ghi.

b)

Tạo các nút làm việc với Form.

c)

Tạo các nút thực hiện việc quản lý bản ghi.

d)

Tạo các nút làm việc với Report.