Font size
WorksheetsTriết học cuối kì (1-100)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Theo Angghen vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề:
vật chất và ý thức
quan hệ giữa con người với thế giới
quan hệ giữa tư duy với tồn tại
logic cú pháp ngôn ngữ
Câu 2: Triết học là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của
môi trường chính trị
môi trường kinh tế
tự nhiên, xã hội và tư duy
con người trong thế giới tự nhiên
Câu 3: Nguồn gốc ra đời của triết học là
cách mạng xã hội
đấu tranh giai cấp
nhận thức và xã hội
lý luận và nhu cầu con người
Câu 4: Đối tượng nghiện cứu của triết học là những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và
nhận thức
lý luận
tinh thần
tư duy
Câu 5: Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động phát triển?
Siêu hình
logic
biện chứng
thống kê
Câu 6: giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học là làm rõ nội dung nào sau đây?
con người có khả năng nhận thức đc thế giới hay ko
giữa vật chất và ý thức cái mào quyết định cái nào
giải quyết mqh giữa vật chất và ý thức
giải quyết quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Câu 7: việc phân chia các trường phái triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học
giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học
quan điểm lý luận nhận thức
Câu 8: chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siệu hình và
chủ nghĩa duy vật cơ giới
chủ nghĩa duy vật tầm thường
chủ nghĩa duy vật biện chứng
chủ nghĩa duy vật thực chứng
Câu 9: quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy tâm khách quan
sự vật là sự phức hợp những cảm giác
tinh thần khách quan có trước và độc lập với ý thức con người
tồn tại có nghĩa là đc cảm nhận
"ko có cái lí nào tâm"
Câu 10: phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời
siêu hình
logic
biện chứng
thống kê
Câu 11: C.Mác kế thừa trực tiếp hạt nhân hợp lý nào sau đây để xây dựng phép biện chứng duy vật
phép biện chứng duy tâm
phép biện chứng tự phát
phép biện chứng duy tâm của hêghen
phép biện chứng của hêraclit
Câu 12: chủ nghĩa duy tâm chủ quan phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và thừa nhận tính thứ nhất của
ý thức con người
tinh thần khách quan
ý niệm tuyệt đối
ý thức xã hội
Câu 13: Phép biện chứng cổ đại là biện chứng
ngây thơ, tự phát
duy tâm
duy vật khoa học
chủ quan
Câu 14: phương pháp nào sau đây được coi là công cụ hữu hiệu giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới và là phương pháp luận tối ưu của mọi khoa học
biện chứng
siêu hình
logic
thống kê
Câu 15: Hình thức nào sau đây của phép biện chứng cho triết học hiện thực chỉ là sự phản ánh biến chứng của ý niệm
phép biện chứng duy vật
phép biện chứng duy tâm
phép biện chứng tự phát thời cổ đại
phép biện chứng cận đại
Câu 16: triết học có vai trò nào sau đây đối với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người
đánh giá và cải tạo thế giới
chỉ đạo và thực hiện
hướng dẫn và hành động
thế giới quan và phương pháp luận chung nhất
Câu 17: hệ thống của tri thức quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó gọi là
quan niệm sống của con người
lối sống của con người
nhân sinh quan
thế giới quan
Câu 18: các hình thức phát triển của thế giới quan từ thấp đến cao là
triết học-tôn giáo-huyền thoại
tôn giáo-triết học-huyền thoại
huyền hoại-tôn giáo-triết học
huyền thoại-triết học-tôn giáo
Câu 19: triết học thời kỳ nào bị bao trùm bởi quyển lực của giáo hội và mang tính tôn giáo
hy lạp cổ đại
tây âu thời trung cổ
phục hưng, cận đại
triết hịc cổ điển đức
Câu 20: Quan điểm của G.W.F.Heghen cho rằng khởi nguyên của thế giới 1 ý niệm tuyệt đối thể hiện thế giới quan
duy tâm
duy vật
duy tâm chủ quan
nhị nguyên
Câu 21: triết học Mác ra đời vào
cuối thế kỉ XIX
đầu thế kỉ XIX
những năm 40 của thế kỉ XIX
những năm 30 của thế kỉ XIX
Câu 22: C.Mac và Ph.Angghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia:
phoiobac và hêghen
các triết gia thời cổ đại
các triết gia thời phục hưng
hium và beccoli
Câu 23: Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mac là giai cấp vô sản ra đời và trở thành một lực lượng chính trị - xã hội độc lập thực tiễn cách mạng và
PTSX TBCN đc củng cố và phát triển
giai cấp TS đã trở nên bảo thủ, phản động mất đi vai trò lịch sử của mình
PTSX PK đc củng cố
QHSX TBCN đc thiết lập
Câu 24: Lenin chỉ rõ, học thuyết của C.Mac ra đời là sự kế thừa thẳng và trực tiếp những học thuyết
triết học khai sáng pháp, kinh tế chính trị cổ điển đức
triết học trung cổ, kinh tế chính trị cổ điển đức và chủ nghĩa xã hội không tưởng anh
triết học khai sáng pháp và chủ nghĩa xã hội không tưởng anh
triết học cổ điển đức. Kinh tế chính trị cổ điển anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng pháp
Câu 25: Lenin bổ sung và phát triển triết học Mac trong hoàn cảnh:
CNTB chưa xuất hiện
CNTB thành CNĐQ
CNTB ở giai đoạn tự do cạnh tranh
CNTB vừa xuất hiện
Câu 26: Lần đầu tiên Lenin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm
CMVS và tên phản bội Causky
sáng kiến vĩ đại
lại bàn về công đoàn
CNDV và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
Câu 27: Tác phẩm được Angghen đánh giá là văn kiện đầu tiên chứa đựng mầm mống thiên tai của một thế giới quan mới
tuyên ngôn của ĐCS
luận cương về phoiobac
hệ tư tưởng đức
bản thảo kinh tế-triết học năm 1844
Câu 28: Triết học Mac – Lenin có chức năng cơ bản là
cầu nối cho các khoa học
khoa học của các khoa học
thế giới quan và phương pháp luân
dự báo và phê phán
Câu 29: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mac – Lenin là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu
các hành vi con người
các quan điểm siêu hình về thế giới và tìm ra bản chất quy luật của nó
đời sống của con người
những quy luật vận động chung nhất của giới tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 30: Trước khi chuyển sang lập trường duy vật biện chứng Mac đã đứng trên quan điểm của nhà triết học
cantơ
hêghen
selinh
phoiobac
Câu 31: Bước ngoặt cách mạng về triết học do Mac và Angghen thực hiện là:
thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng
thống nhất giữa phép biện chứng duy tâm của hêghen và chủ nghĩa duy vật nhân bản của phoiobac
phê phán CNDV siêu hình của phoiobac
phê phán triết học duy tâm của hêghen
Câu 32: Một trong những thành tựu mang tính bước ngoạt cách mạng về triết học do Mac và Angghen thực hiện là sáng tạo ra
quan điểm duy vật về tự nhiên
quan điểm biện chứng về tự nhiên
CNDV lịch sử
chủ nghĩa thực dụng
Câu 33: vai trò của triết học Mac – Lenin:
khoa học của mọi khoa học
thay thế các khoa học cụ thể
thay thế các khoa học tự nhiên
thế giới quan, phương pháp luận khoa học
Câu 34: tác phẩm C.Mac đề cập tới “lao động bị tha hóa”:
hệ tư tưởng đức
bản thảo kinh tế-triết học năm 1844
luận cương về phoiobac
sự khốn cùng của triết học
Câu 35: hệ thống triết học nào sau đây đã phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình một hệ thống lý luận
triết học cổ đại
triết học tây âu trung cổ
triết học cổ điển đức
triết học tây âu thời kì phục hưng
Câu 36: Cuộc cách mạng nào sau đây vào cuối những năm 30 của thế kỉ XIX được nhân định là “phong trào cách mạng vô sản to lớn đầu tiên, thật sự có tính chất quần chúng và có hình thức chính trị”
cuộc khởi nghĩa của thợ dệt ở lyon pháp
cuộc khởi nghĩa của thợ dệt ở xilêdi đức
phong trào hiến chương anh
CMTS pháp
Câu 37: Tính chất nào sau đây của triết học Mac được thế hiện qua nhận định: “Giống như triết học thay giai cấp vô sản là vũ khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là vũ khí tính thần của mình
tính đảng và tính khoa học
tính giai cấp
tính sáng tạo
tính nhân đạo cộng sản
Câu 38: Tác phẩm nào sau đây của Mac và Angghen nêu lên quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ thống – xem xét xã hội xuất phát từ con người hiện thực và sản xuất vật chất là hành vi lịch sử đầu tiên
gia đình thần thánh
hệ tư tưởng đức
luận cương về phoiobac
niên giám pháp-đức
Câu 39: Tính sáng tạo là một trong những đặc trưng nổi bật nhất của triết học Mac- Lenin bởi đó là
hệ thống đồng bộ
hệ thống mở
hệ thống tối ưu
hệ thống khép kín
Câu 40:Theo quan điểm của Lenin, con đường để thoát khỏi cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là thay thế
Chủ nghĩa duy tâm bằng chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật siêu hình bằng chủ nghĩa duy vật biện chứng
chủ nghĩa duy vật biện chứng bằng chủ nghĩa duy vật siêu hình
chủ nghĩa duy vật cổ đại bằng chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 41: Quan điểm coi thế giới vật chất là kết quản của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối thuộc thế giới quan triết học
duy tâm chủ quan
duy tâm khách quan
duy vật siêu hình
duy vật biện chứng
Câu 42: Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
siêu hình thế kỉ XV-XVI
chất phác thời cổ đại
siêu hình thế kỷ XVII – XVIII
biện chứng macxit
Câu 43: Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại thường đồng nhất vật chất với
ý niệm tuyệt đối
một dạng vật thể cụ thể, hữu hình cảm tính
khối lượng
ý thức và các hình thức phản ánh của ý thức
Câu 44: Các nhà triết học duy vật trước Mac thường gặp phải sai lầm khi đồng nhất vật chất với
tồn tại
hiện thực
vật thế
tự nhiên
Câu 45: Quan điểm coi điện tử là phi vật chất thuộc trường phái triết học
duy tâm
siêu hình
duy vật cổ đại
duy vật biện chứng
Câu 46: Định nghĩa vật chất của Lenin được nêu trong tác phẩm
bản thảo kinh tế-triết học năm 1844
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh tế phê phán
nguồn gốc gia đình, chế độ tư hữu và nhà nước
nhà nước và cách mạng
Câu 47: Phạm trù triết học nào dùng đề chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
vật chất
ý thức
vận động
đứng im
Câu 48: Theo quan điểm triết học Mac – Lenin thuộc tính phản ánh là
phổ biến ở mọi tổ chức vật chất
riêng có ở con người
chỉ có ở các cơ thể sống
chỉ có ở các dạng vật chất vô cơ
Câu 49: Theo Angghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở
tính vật chất
tính phổ biến
tính khách quan
tính hiện thực
Câu 50: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quang tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết câu và sự tác động lẫn nhau
thời gian
khối lượng
vận động
không gian
Câu 51: Các hình thức vận động từ thấp đến cao của vật chất theo quan điểm của Angghen là
cơ học, vật lí, sinh học, hoá học, xã hội
vật lý, cơ học, hoá học, xã hội, sinh học
cơ học, vật lý, hóa học, sinh học, xã hội
cơ học, hoá học, vật lý, sinh học, xã hội
Câu 52: Quá trình hòa hợp và phân giải các chất là hình thức vận động cơ bản nào của thế giới vật chất?
cơ học
vật lý
hoá học
sinh học
Câu 53: Theo quan điểm của Angghen, hình thức vận động nào là cao nhất và phức tạp nhất
vật lý
hoá học
sinh học
xã hội
Câu 54: Quan điểm cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhận là thế giới quan triết học:
duy tâm khách quan
duy vật cổ đại
duy vật biện chứng
duy vật siêu hình
Câu 55: Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian và thời gian là
bất biến và chứa đầy vật chất
khái niệm của tư duy lý tính
hình thức tồn tại của vật chất
hình thức trực quan tiên nghiệm
Câu 56: Nội dung nào đề cập tới bản chất của ý thức?
Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan
Hình ảnh tượng trưng của sự vật
Hình ảnh khách quan của thế giới
Câu 57: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là hình thức phản ánh đặc trưng chỉ có ở
vượn người
con người
giới tự nhiên vô sinh
mọi dạng vật chất
Câu 58: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là sự phản ánh
nguyên bản hiện thực khách quan
thụ động về thế giới khách quan
tích cực, sáng tạo hiện thực, khách quan
hư ảo về thế giới khách quan
Câu 59: Quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức nhưng ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông quan hoạt động thực tiễn là của
chủ nghĩa duy vật siêu hình
chủ nghĩa duy vật chất phác
chủ nghĩa duy vật biện chứng
chủ nghĩa duy vật thực chứng
Câu 60: Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động
tâm lý
sinh học
vật lý
ý thức
Câu 61: Thuộc tính chung nhất của vật lý mà Lenin khẳng định là
có thể nhận thức được
Tồn tại khách quan
không thể cảm giác được
lệ thuộc vào cảm giác
Câu 62: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ và điện từ là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo Lenin điều đó chứng tỏ rằng
vật chất không tồn tại thật sự
vật chất tiêu tan mất
Giới hạn hiểu biết trước đây của con người về vật chất tiêu tan
vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức đc
Câu 63: Các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII – XVIII đã quy mọi hình thức vận động thành 1 hình thức vận động duy nhất là
vận động vật lý
vận động hoá học
Vận động cơ học
vận động sinh học
Câu 64: Quan điểm cho rằng, không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định thuộc trường phái triết học:
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
CNDV biện chứng
CNDV siêu hình
Câu 65: Trong định nghĩa vật chất V.I.Lenin cho rằng vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác nhằm khẳng định
Vật chất có trước, ý thức có sau
ý thức có trước, vật chất có sau
vật chất và ý thức song song cùng tồn tại
vật chất tồn tại phụ thuộc vào cảm giác
Câu 66: Quan niệm về vật chất của V.I.Lenin khác với quan niệm của chủ nghĩa kinh nghiệm ở nội dung
thừa nhận vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người.
đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất
thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất
đồng nhất vật chất với khối lượng, không gian và thời gian
Câu 67: Theo Angghen động lực xã hội trực tiếp thuê đẩy sự ra đời của ý thức làm cho bộ óc của con vượn dần dần biến chuyển thành bộ óc con người là yếu tố
não người và thế giới khách quan
lao động và ngôn ngữ
bộ não và các cơ quan cảm giác
hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 68: Theo Angghen tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi sự phát triển lâu dài và khó khăn của
thực tiễn lịch sử
cuộc CMVS
khoa học tự nhiên và thực tiễn CM
triết học và khoa học tự nhiên
Câu 69: Theo quan niệm DVBC, ý thức không thể hình thành và phát triển được nếu thiếu đi phương tiện trao đổi xã hội là
cảm giác
hoạt động nhận thức
năng lực quan sát
ngôn ngữ
Câu 70: Theo quan niệm duy vật biện chứng, chúng ta phải luôn xem xét sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất trong
Trạng thái cô lập, tách rời
Trạng thái vận động, biến đổi không ngừng
Trạng thái cân bằng, ổn định tương đối
hình thức vận động cao nhất của nó
Câu 71: Chủ nghĩa duy tâm đã dựa vào phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ để chứng minh
nguyên tử không bất biến
nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi
nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi
nguyên tử là phần tử vật chất nhỏ bé nhất
Câu 72: Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành và phát triển là
nguồn gốc chính trị và văn hoá
nguồn gốc khoa học và kinh tế
nguồn gốc tự nhiên và xã hội
nguồn gốc lịch sử và địa lí
Câu 73: Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học:
thực tiễn
khách quan
toàn diện
lịch sử-cụ thể
Câu 74: Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới vật chất không ngừng vận động phát triển xuất phát từ nguyên nhân:
Sự tương tác hay tác động ở bên ngoài sự vật, hiện tượng
Sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng
Cảm giác, ý thức của con người
Tác động của thượng đế
Câu 75: Theo quan niệm duy vật biện chứng, đứng im mang tính tương đối vì
chỉ xảy ra trong ý thức của con người, do con người cảm giác
chỉ xảy ra trong 1 quan hệ nhất định, với 1 hình thức vận động nhất định
chỉ là quy ước của con người
chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định
Câu 76: Theo quan điểm triết học Mac – Lenin, sự tác động trở lại của ý thức với vật chất là ở tính chất
Độc lập tương đối
Lệ thuộc hoàn toàn
Quyết định
Ổn định
Câu 77: Theo quan điểm duy vật biện chứng, khi sắt để lâu ở ngoài môi trường sẽ bị han gỉ là thể hiện thuộc tính phổ biến nào của mọi dạng vật chất?
Phản ánh
Cảm ứng
Đa dạng
Kích thích
Câu 78: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức hình thành thông qua quá trình
Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài
Sáng tạo thuần tuý trong tư duy con người
Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới
Tác động của thế giới bên ngoài và sáng tạo thuần tuý của tư duy
Câu 79: Phát minh khoa học nào đã chứng minh không gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận động của vật chất?
Thuyết tương đối của Anhxtanh
Tia X của Rơghen
Hiện tượng phóng xạ của Beccơren
Điện tử của Tômxon
Câu 80: Luận điểm của Đecacto: “tôi duy vật vậy tôi tồn tại” thể hiện thế giới quan triết học:
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật tầm thường
Chủ nghĩa duy năng
Câu 81: Canto từng luận rằng, vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình. Quan điểm của ông thể hiện bản chất của ý thức là
Một hiện tượng mang bản chất xã hội
Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Quá trình phản ánh nguyên xi thế giới khách quan
một hiện tượng mang bản chất thẩm mĩ
Câu 82: “Nước non là nước non trời/Ai ngăn được nước ai dời được sông” – Hai câu ca dao trên thể hiện thế giới vật chất là
Tồn tại khách quan
Do thần linh tạo ra
Do ý thức cá nhân tạo ra
Tồn tại chủ quan
Câu 83: Theo quan điểm duy vật biện chứng, bệnh chủ quan duy ý chí là khuynh hướng tuyệt đối hóa vai trò của nhân tố:
Vật chất
Quy luật khách quan
Ý thức khoa học
Ý thức cá nhân
Câu 84: Phản ánh ý thức khác với các hình thức phản ánh của thế giới vật chất ở tính chất
Tính đúng đắn, trung thực với phản ánh
Tính năng động, sáng tạo
Tính thụ động bởi vật phản ánh
Tính cảm ứng
Câu 85: Chủ nghĩa duy vật siêu hình khi lý giải về nguồn gốc của ý thức, đã đồng nhất ý thức với vật chất khi cho rằng
Ý thức là sự hồi tưởng về ý niệm
Ý thức là hiện tượng bẩm sinh
Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật
Ý thức con người hình thành từ lao động
Câu 86: Trong quan điểm về vật chất, chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII chịu ảnh hưởng trực tiếp của
Khoa học vật lý thực nghiệm
Khoa học tự nhiên ở trình độ lí luận
Khoa học hành vi
Khoa học xã hội
Câu 87: Chủ nghĩa duy vật cũ bị “cầm tù” trong cách nhìn chật hẹp, phiến diện của phép siêu hình và
Duy tâm về tự nhiên
Duy tâm về xã hội
mang tính trực quan, chất phác
mang tính nhân bản
Câu 88: Quan điểm cho rằng cái gì cảm giác được là vật chất thuộc thế giới quan triết học
Duy tâm chủ quan
Duy vật siêu hình
Duy vật biện chứng
Duy tâm khách quan
Câu 89: Theo quan điểm duy vật biện chứng về quá trình phản ánh của ý thức, trình độ phản ánh nào mang tính định hướng, lựa chọn?
vật lí
hoá học
sinh học
cơ học
Câu 90: Nhà triết học Talet cho rằng nước là bán nguyên của một cái dạng tồn tại thể hiện quan điểm của
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa nhị nguyên
Chủ nghĩa duy vật
Chủ nghĩa duy năng
Câu 91: Cái riêng và cái chung, khả năng và hiện thực trong phép biện chứng duy vật được gọi là
cặp khái niệm cơ bản
cặp thuật ngữ cơ bản
cặp phạm trù cơ bản
cặp nguyên lý cơ bản
Câu 92: Cái riêng là phạm trù triết học dung để chỉ
Một thuộc tính chỉ có ở 1 sự vật, hiện tượng nhất định
Một sự vật, hiện tượng nhất định
những nét, thuộc tính ở một sự vật
các yếu tố cấu thành một sự vật, hiện tượng
Câu 93: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
cái riêng
cái chung
cái đơn nhất
cái đặc thù
Câu 94: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng (nhiều cái riêng) khác
cái riêng
cái chung
cái đơn nhất
cái đặc thù
Câu 95: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định?
nguyên nhân
kết quả
khả năng
hiện thực
Câu 96: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do những tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật hoặc giữa các sự vật, hiện tượng tạo nên?
nguyên nhân
kết quả
khả năng
hiện thực
Câu 97: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác
tất nhiên
ngẫu nhiên
cái riêng
cái chung
Câu 98: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể xuất hiện như thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác?
tất nhiên
ngẫu nhiên
cái riêng
cái chung
Câu 99: Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển còn ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển ấy diễn ra
Chỉ ở 1 sự vật
Trong xã hội
Nhanh hay chậm
Sớm hay muộn
Câu 100: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định vị trí của quan hệ nguyên nhân và kết quả là có tính:
tuyệt đối
khác biệt
đặc thù
tương đối
