wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học cuối kì (1-100)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo Angghen vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề:

a)

vật chất và ý thức

b)

quan hệ giữa con người với thế giới

c)

quan hệ giữa tư duy với tồn tại

d)

logic cú pháp ngôn ngữ

2.

Câu 2: Triết học là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của

a)

môi trường chính trị

b)

môi trường kinh tế

c)

tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

con người trong thế giới tự nhiên

3.

Câu 3: Nguồn gốc ra đời của triết học là

a)

cách mạng xã hội

b)

đấu tranh giai cấp

c)

nhận thức và xã hội

d)

lý luận và nhu cầu con người

4.

Câu 4: Đối tượng nghiện cứu của triết học là những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và

a)

nhận thức

b)

lý luận

c)

tinh thần

d)

tư duy

5.

Câu 5: Phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động phát triển?

a)

Siêu hình

b)

logic

c)

biện chứng

d)

thống kê

6.

Câu 6: giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học là làm rõ nội dung nào sau đây?

a)

con người có khả năng nhận thức đc thế giới hay ko

b)

giữa vật chất và ý thức cái mào quyết định cái nào

c)

giải quyết mqh giữa vật chất và ý thức

d)

giải quyết quan hệ giữa tư duy và tồn tại

7.

Câu 7: việc phân chia các trường phái triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học

b)

giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học

d)

quan điểm lý luận nhận thức

8.

Câu 8: chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siệu hình và

a)

chủ nghĩa duy vật cơ giới

b)

chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật thực chứng

9.

Câu 9: quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

sự vật là sự phức hợp những cảm giác

b)

tinh thần khách quan có trước và độc lập với ý thức con người

c)

tồn tại có nghĩa là đc cảm nhận

d)

"ko có cái lí nào tâm"

10.

Câu 10: phương pháp triết học nào sau đây nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời

a)

siêu hình

b)

logic

c)

biện chứng

d)

thống kê

11.

Câu 11: C.Mác kế thừa trực tiếp hạt nhân hợp lý nào sau đây để xây dựng phép biện chứng duy vật

a)

phép biện chứng duy tâm

b)

phép biện chứng tự phát

c)

phép biện chứng duy tâm của hêghen

d)

phép biện chứng của hêraclit

12.

Câu 12: chủ nghĩa duy tâm chủ quan phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và thừa nhận tính thứ nhất của

a)

ý thức con người

b)

tinh thần khách quan

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

ý thức xã hội

13.

Câu 13: Phép biện chứng cổ đại là biện chứng

a)

ngây thơ, tự phát

b)

duy tâm

c)

duy vật khoa học

d)

chủ quan

14.

Câu 14: phương pháp nào sau đây được coi là công cụ hữu hiệu giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới và là phương pháp luận tối ưu của mọi khoa học

a)

biện chứng

b)

siêu hình

c)

logic

d)

thống kê

15.

Câu 15: Hình thức nào sau đây của phép biện chứng cho triết học hiện thực chỉ là sự phản ánh biến chứng của ý niệm

a)

phép biện chứng duy vật

b)

phép biện chứng duy tâm

c)

phép biện chứng tự phát thời cổ đại

d)

phép biện chứng cận đại

16.

Câu 16: triết học có vai trò nào sau đây đối với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người

a)

đánh giá và cải tạo thế giới

b)

chỉ đạo và thực hiện

c)

hướng dẫn và hành động

d)

thế giới quan và phương pháp luận chung nhất

17.

Câu 17: hệ thống của tri thức quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó gọi là

a)

quan niệm sống của con người

b)

lối sống của con người

c)

nhân sinh quan

d)

thế giới quan

18.

Câu 18: các hình thức phát triển của thế giới quan từ thấp đến cao là

a)

triết học-tôn giáo-huyền thoại

b)

tôn giáo-triết học-huyền thoại

c)

huyền hoại-tôn giáo-triết học

d)

huyền thoại-triết học-tôn giáo

19.

Câu 19: triết học thời kỳ nào bị bao trùm bởi quyển lực của giáo hội và mang tính tôn giáo

a)

hy lạp cổ đại

b)

tây âu thời trung cổ

c)

phục hưng, cận đại

d)

triết hịc cổ điển đức

20.

Câu 20: Quan điểm của G.W.F.Heghen cho rằng khởi nguyên của thế giới 1 ý niệm tuyệt đối thể hiện thế giới quan

a)

duy tâm

b)

duy vật

c)

duy tâm chủ quan

d)

nhị nguyên

21.

Câu 21: triết học Mác ra đời vào

a)

cuối thế kỉ XIX

b)

đầu thế kỉ XIX

c)

những năm 40 của thế kỉ XIX

d)

những năm 30 của thế kỉ XIX

22.

Câu 22: C.Mac và Ph.Angghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia:

a)

phoiobac và hêghen

b)

các triết gia thời cổ đại

c)

các triết gia thời phục hưng

d)

hium và beccoli

23.

Câu 23: Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mac là giai cấp vô sản ra đời và trở thành một lực lượng chính trị - xã hội độc lập thực tiễn cách mạng và

a)

PTSX TBCN đc củng cố và phát triển

b)

giai cấp TS đã trở nên bảo thủ, phản động mất đi vai trò lịch sử của mình

c)

PTSX PK đc củng cố

d)

QHSX TBCN đc thiết lập

24.

Câu 24: Lenin chỉ rõ, học thuyết của C.Mac ra đời là sự kế thừa thẳng và trực tiếp những học thuyết

a)

triết học khai sáng pháp, kinh tế chính trị cổ điển đức

b)

triết học trung cổ, kinh tế chính trị cổ điển đức và chủ nghĩa xã hội không tưởng anh

c)

triết học khai sáng pháp và chủ nghĩa xã hội không tưởng anh

d)

triết học cổ điển đức. Kinh tế chính trị cổ điển anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng pháp

25.

Câu 25: Lenin bổ sung và phát triển triết học Mac trong hoàn cảnh:

a)

CNTB chưa xuất hiện

b)

CNTB thành CNĐQ

c)

CNTB ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

CNTB vừa xuất hiện

26.

Câu 26: Lần đầu tiên Lenin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm

a)

CMVS và tên phản bội Causky

b)

sáng kiến vĩ đại

c)

lại bàn về công đoàn

d)

CNDV và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

27.

Câu 27: Tác phẩm được Angghen đánh giá là văn kiện đầu tiên chứa đựng mầm mống thiên tai của một thế giới quan mới

a)

tuyên ngôn của ĐCS

b)

luận cương về phoiobac

c)

hệ tư tưởng đức

d)

bản thảo kinh tế-triết học năm 1844

28.

Câu 28: Triết học Mac – Lenin có chức năng cơ bản là

a)

cầu nối cho các khoa học

b)

khoa học của các khoa học

c)

thế giới quan và phương pháp luân

d)

dự báo và phê phán

29.

Câu 29: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mac – Lenin là giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu

a)

các hành vi con người

b)

các quan điểm siêu hình về thế giới và tìm ra bản chất quy luật của nó

c)

đời sống của con người

d)

những quy luật vận động chung nhất của giới tự nhiên, xã hội và tư duy

30.

Câu 30: Trước khi chuyển sang lập trường duy vật biện chứng Mac đã đứng trên quan điểm của nhà triết học

a)

cantơ

b)

hêghen

c)

selinh

d)

phoiobac

31.

Câu 31: Bước ngoặt cách mạng về triết học do Mac và Angghen thực hiện là:

a)

thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng

b)

thống nhất giữa phép biện chứng duy tâm của hêghen và chủ nghĩa duy vật nhân bản của phoiobac

c)

phê phán CNDV siêu hình của phoiobac

d)

phê phán triết học duy tâm của hêghen

32.

Câu 32: Một trong những thành tựu mang tính bước ngoạt cách mạng về triết học do Mac và Angghen thực hiện là sáng tạo ra

a)

quan điểm duy vật về tự nhiên

b)

quan điểm biện chứng về tự nhiên

c)

CNDV lịch sử

d)

chủ nghĩa thực dụng

33.

Câu 33: vai trò của triết học Mac – Lenin:

a)

khoa học của mọi khoa học

b)

thay thế các khoa học cụ thể

c)

thay thế các khoa học tự nhiên

d)

thế giới quan, phương pháp luận khoa học

34.

Câu 34: tác phẩm C.Mac đề cập tới “lao động bị tha hóa”:

a)

hệ tư tưởng đức

b)

bản thảo kinh tế-triết học năm 1844

c)

luận cương về phoiobac

d)

sự khốn cùng của triết học

35.

Câu 35: hệ thống triết học nào sau đây đã phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình một hệ thống lý luận

a)

triết học cổ đại

b)

triết học tây âu trung cổ

c)

triết học cổ điển đức

d)

triết học tây âu thời kì phục hưng

36.

Câu 36: Cuộc cách mạng nào sau đây vào cuối những năm 30 của thế kỉ XIX được nhân định là “phong trào cách mạng vô sản to lớn đầu tiên, thật sự có tính chất quần chúng và có hình thức chính trị”

a)

cuộc khởi nghĩa của thợ dệt ở lyon pháp

b)

cuộc khởi nghĩa của thợ dệt ở xilêdi đức

c)

phong trào hiến chương anh

d)

CMTS pháp

37.

Câu 37: Tính chất nào sau đây của triết học Mac được thế hiện qua nhận định: “Giống như triết học thay giai cấp vô sản là vũ khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là vũ khí tính thần của mình

a)

tính đảng và tính khoa học

b)

tính giai cấp

c)

tính sáng tạo

d)

tính nhân đạo cộng sản

38.

Câu 38: Tác phẩm nào sau đây của Mac và Angghen nêu lên quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ thống – xem xét xã hội xuất phát từ con người hiện thực và sản xuất vật chất là hành vi lịch sử đầu tiên

a)

gia đình thần thánh

b)

hệ tư tưởng đức

c)

luận cương về phoiobac

d)

niên giám pháp-đức

39.

Câu 39: Tính sáng tạo là một trong những đặc trưng nổi bật nhất của triết học Mac- Lenin bởi đó là

a)

hệ thống đồng bộ

b)

hệ thống mở

c)

hệ thống tối ưu

d)

hệ thống khép kín

40.

Câu 40:Theo quan điểm của Lenin, con đường để thoát khỏi cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là thay thế

a)

Chủ nghĩa duy tâm bằng chủ nghĩa duy vật

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình bằng chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng bằng chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa duy vật cổ đại bằng chủ nghĩa duy vật biện chứng

41.

Câu 41: Quan điểm coi thế giới vật chất là kết quản của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối thuộc thế giới quan triết học

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật siêu hình

d)

duy vật biện chứng

42.

Câu 42: Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan điểm của chủ nghĩa duy vật

a)

siêu hình thế kỉ XV-XVI

b)

chất phác thời cổ đại

c)

siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

d)

biện chứng macxit

43.

Câu 43: Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại thường đồng nhất vật chất với

a)

ý niệm tuyệt đối

b)

một dạng vật thể cụ thể, hữu hình cảm tính

c)

khối lượng

d)

ý thức và các hình thức phản ánh của ý thức

44.

Câu 44: Các nhà triết học duy vật trước Mac thường gặp phải sai lầm khi đồng nhất vật chất với

a)

tồn tại

b)

hiện thực

c)

vật thế

d)

tự nhiên

45.

Câu 45:  Quan điểm coi điện tử là phi vật chất thuộc trường phái triết học

a)

duy tâm

b)

siêu hình

c)

duy vật cổ đại

d)

duy vật biện chứng

46.

Câu 46: Định nghĩa vật chất của Lenin được nêu trong tác phẩm

a)

bản thảo kinh tế-triết học năm 1844

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh tế phê phán

c)

nguồn gốc gia đình, chế độ tư hữu và nhà nước

d)

nhà nước và cách mạng

47.

Câu 47: Phạm trù triết học nào dùng đề chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

a)

vật chất

b)

ý thức

c)

vận động

d)

đứng im

48.

Câu 48: Theo quan điểm triết học Mac – Lenin thuộc tính phản ánh là

a)

phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

b)

riêng có ở con người

c)

chỉ có ở các cơ thể sống

d)

chỉ có ở các dạng vật chất vô cơ

49.

Câu 49: Theo Angghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở

a)

tính vật chất

b)

tính phổ biến

c)

tính khách quan

d)

tính hiện thực

50.

Câu 50: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quang tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết câu và sự tác động lẫn nhau

a)

thời gian

b)

khối lượng

c)

vận động

d)

không gian

51.

Câu 51: Các hình thức vận động từ thấp đến cao của vật chất theo quan điểm của Angghen là

a)

cơ học, vật lí, sinh học, hoá học, xã hội

b)

vật lý, cơ học, hoá học, xã hội, sinh học

c)

cơ học, vật lý, hóa học, sinh học, xã hội

d)

cơ học, hoá học, vật lý, sinh học, xã hội

52.

Câu 52: Quá trình hòa hợp và phân giải các chất là hình thức vận động cơ bản nào của thế giới vật chất?

a)

cơ học

b)

vật lý

c)

hoá học

d)

sinh học

53.

Câu 53: Theo quan điểm của Angghen, hình thức vận động nào là cao nhất và phức tạp nhất

a)

vật lý

b)

hoá học

c)

sinh học

d)

xã hội

54.

Câu 54: Quan điểm cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhận là thế giới quan triết học:

a)

duy tâm khách quan

b)

duy vật cổ đại

c)

duy vật biện chứng

d)

duy vật siêu hình

55.

Câu 55: Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian và thời gian là

a)

bất biến và chứa đầy vật chất

b)

khái niệm của tư duy lý tính

c)

hình thức tồn tại của vật chất

d)

hình thức trực quan tiên nghiệm

56.

Câu 56: Nội dung nào đề cập tới bản chất của ý thức?

a)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh tượng trưng của sự vật

d)

Hình ảnh khách quan của thế giới

57.

Câu 57: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là hình thức phản ánh đặc trưng chỉ có ở

a)

vượn người

b)

con người

c)

giới tự nhiên vô sinh

d)

mọi dạng vật chất

58.

Câu 58: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là sự phản ánh

a)

nguyên bản hiện thực khách quan

b)

thụ động về thế giới khách quan

c)

tích cực, sáng tạo hiện thực, khách quan

d)

hư ảo về thế giới khách quan

59.

Câu 59: Quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức nhưng ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông quan hoạt động thực tiễn là của

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật thực chứng

60.

Câu 60: Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động

a)

tâm lý

b)

sinh học

c)

vật lý

d)

ý thức

61.

Câu 61: Thuộc tính chung nhất của vật lý mà Lenin khẳng định là

a)

có thể nhận thức được

b)

Tồn tại khách quan

c)

không thể cảm giác được

d)

lệ thuộc vào cảm giác

62.

Câu 62: Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ và điện từ là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo Lenin điều đó chứng tỏ rằng

a)

vật chất không tồn tại thật sự

b)

vật chất tiêu tan mất

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của con người về vật chất tiêu tan

d)

vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức đc

63.

Câu 63: Các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII – XVIII đã quy mọi hình thức vận động thành 1 hình thức vận động duy nhất là

a)

vận động vật lý

b)

vận động hoá học

c)

Vận động cơ học

d)

vận động sinh học

64.

Câu 64: Quan điểm cho rằng, không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định thuộc trường phái triết học:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

CNDV biện chứng

d)

CNDV siêu hình

65.

Câu 65: Trong định nghĩa vật chất V.I.Lenin cho rằng vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác nhằm khẳng định

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau

b)

ý thức có trước, vật chất có sau

c)

vật chất và ý thức song song cùng tồn tại

d)

vật chất tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

66.

Câu 66: Quan niệm về vật chất của V.I.Lenin khác với quan niệm của chủ nghĩa kinh nghiệm ở nội dung

a)

thừa nhận vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người.

b)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất

c)

thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất

d)

đồng nhất vật chất với khối lượng, không gian và thời gian

67.

Câu 67: Theo Angghen động lực xã hội trực tiếp thuê đẩy sự ra đời của ý thức làm cho bộ óc của con vượn dần dần biến chuyển thành bộ óc con người là yếu tố

a)

não người và thế giới khách quan

b)

lao động và ngôn ngữ

c)

bộ não và các cơ quan cảm giác

d)

hoạt động nghiên cứu khoa học

68.

Câu 68: Theo Angghen tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi sự phát triển lâu dài và khó khăn của

a)

thực tiễn lịch sử

b)

cuộc CMVS

c)

khoa học tự nhiên và thực tiễn CM

d)

triết học và khoa học tự nhiên

69.

Câu 69: Theo quan niệm DVBC, ý thức không thể hình thành và phát triển được nếu thiếu đi phương tiện trao đổi xã hội là

a)

cảm giác

b)

hoạt động nhận thức

c)

năng lực quan sát

d)

ngôn ngữ

70.

Câu 70: Theo quan niệm duy vật biện chứng, chúng ta phải luôn xem xét sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất trong

a)

Trạng thái cô lập, tách rời

b)

Trạng thái vận động, biến đổi không ngừng

c)

Trạng thái cân bằng, ổn định tương đối

d)

hình thức vận động cao nhất của nó

71.

Câu 71: Chủ nghĩa duy tâm đã dựa vào phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ để chứng minh

a)

nguyên tử không bất biến

b)

nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi

c)

nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi

d)

nguyên tử là phần tử vật chất nhỏ bé nhất

72.

Câu 72: Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành và phát triển là

a)

nguồn gốc chính trị và văn hoá

b)

nguồn gốc khoa học và kinh tế

c)

nguồn gốc tự nhiên và xã hội

d)

nguồn gốc lịch sử và địa lí

73.

Câu 73: Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học:

a)

thực tiễn

b)

khách quan

c)

toàn diện

d)

lịch sử-cụ thể

74.

Câu 74: Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới vật chất không ngừng vận động phát triển xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Sự tương tác hay tác động ở bên ngoài sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng

c)

Cảm giác, ý thức của con người

d)

Tác động của thượng đế

75.

Câu 75: Theo quan niệm duy vật biện chứng, đứng im mang tính tương đối vì

a)

chỉ xảy ra trong ý thức của con người, do con người cảm giác

b)

chỉ xảy ra trong 1 quan hệ nhất định, với 1 hình thức vận động nhất định

c)

chỉ là quy ước của con người

d)

chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định

76.

Câu 76: Theo quan điểm triết học Mac – Lenin, sự tác động trở lại của ý thức với vật chất là ở tính chất

a)

Độc lập tương đối

b)

Lệ thuộc hoàn toàn

c)

Quyết định

d)

Ổn định

77.

Câu 77: Theo quan điểm duy vật biện chứng, khi sắt để lâu ở ngoài môi trường sẽ bị han gỉ là thể hiện thuộc tính phổ biến nào của mọi dạng vật chất?

a)

Phản ánh

b)

Cảm ứng

c)

Đa dạng

d)

Kích thích

78.

Câu 78: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức hình thành thông qua quá trình

a)

Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài

b)

Sáng tạo thuần tuý trong tư duy con người

c)

Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới

d)

Tác động của thế giới bên ngoài và sáng tạo thuần tuý của tư duy

79.

Câu 79: Phát minh khoa học nào đã chứng minh không gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận động của vật chất?

a)

Thuyết tương đối của Anhxtanh

b)

Tia X của Rơghen

c)

Hiện tượng phóng xạ của Beccơren

d)

Điện tử của Tômxon

80.

Câu 80: Luận điểm của Đecacto: “tôi duy vật vậy tôi tồn tại” thể hiện thế giới quan triết học:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy năng

81.

Câu 81: Canto từng luận rằng, vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình. Quan điểm của ông thể hiện bản chất của ý thức là

a)

Một hiện tượng mang bản chất xã hội

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Quá trình phản ánh nguyên xi thế giới khách quan

d)

một hiện tượng mang bản chất thẩm mĩ

82.

Câu 82: “Nước non là nước non trời/Ai ngăn được nước ai dời được sông” – Hai câu ca dao trên thể hiện thế giới vật chất là

a)

Tồn tại khách quan

b)

Do thần linh tạo ra

c)

Do ý thức cá nhân tạo ra

d)

Tồn tại chủ quan

83.

Câu 83: Theo quan điểm duy vật biện chứng, bệnh chủ quan duy ý chí là khuynh hướng tuyệt đối hóa vai trò của nhân tố:

a)

Vật chất

b)

Quy luật khách quan

c)

Ý thức khoa học

d)

Ý thức cá nhân

84.

Câu 84: Phản ánh ý thức khác với các hình thức phản ánh của thế giới vật chất ở tính chất

a)

Tính đúng đắn, trung thực với phản ánh

b)

Tính năng động, sáng tạo

c)

Tính thụ động bởi vật phản ánh

d)

Tính cảm ứng

85.

Câu 85: Chủ nghĩa duy vật siêu hình khi lý giải về nguồn gốc của ý thức, đã đồng nhất ý thức với vật chất khi cho rằng

a)

Ý thức là sự hồi tưởng về ý niệm

b)

Ý thức là hiện tượng bẩm sinh

c)

Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật

d)

Ý thức con người hình thành từ lao động

86.

Câu 86: Trong quan điểm về vật chất, chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

Khoa học vật lý thực nghiệm

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lí luận

c)

Khoa học hành vi

d)

Khoa học xã hội

87.

Câu 87: Chủ nghĩa duy vật cũ bị “cầm tù” trong cách nhìn chật hẹp, phiến diện của phép siêu hình và

a)

Duy tâm về tự nhiên

b)

Duy tâm về xã hội

c)

mang tính trực quan, chất phác

d)

mang tính nhân bản

88.

Câu 88: Quan điểm cho rằng cái gì cảm giác được là vật chất thuộc thế giới quan triết học

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm khách quan

89.

Câu 89: Theo quan điểm duy vật biện chứng về quá trình phản ánh của ý thức, trình độ phản ánh nào mang tính định hướng, lựa chọn?

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

sinh học

d)

cơ học

90.

Câu 90: Nhà triết học Talet cho rằng nước là bán nguyên của một cái dạng tồn tại thể hiện quan điểm của

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa nhị nguyên

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy năng

91.

Câu 91: Cái riêng và cái chung, khả năng và hiện thực trong phép biện chứng duy vật được gọi là

a)

cặp khái niệm cơ bản

b)

cặp thuật ngữ cơ bản

c)

cặp phạm trù cơ bản

d)

cặp nguyên lý cơ bản

92.

Câu 92: Cái riêng là phạm trù triết học dung để chỉ

a)

Một thuộc tính chỉ có ở 1 sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Một sự vật, hiện tượng nhất định

c)

những nét, thuộc tính ở một sự vật

d)

các yếu tố cấu thành một sự vật, hiện tượng

93.

Câu 93: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

a)

cái riêng

b)

cái chung

c)

cái đơn nhất

d)

cái đặc thù

94.

Câu 94: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng (nhiều cái riêng) khác

a)

cái riêng

b)

cái chung

c)

cái đơn nhất

d)

cái đặc thù

95.

Câu 95: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định?

a)

nguyên nhân

b)

kết quả

c)

khả năng

d)

hiện thực

96.

Câu 96: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do những tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật hoặc giữa các sự vật, hiện tượng tạo nên?

a)

nguyên nhân

b)

kết quả

c)

khả năng

d)

hiện thực

97.

Câu 97: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác

a)

tất nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

cái riêng

d)

cái chung

98.

Câu 98: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể xuất hiện như thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác?

a)

tất nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

cái riêng

d)

cái chung

99.

Câu 99: Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển còn ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển ấy diễn ra

a)

Chỉ ở 1 sự vật

b)

Trong xã hội

c)

Nhanh hay chậm

d)

Sớm hay muộn

100.

Câu 100: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định vị trí của quan hệ nguyên nhân và kết quả là có tính:

a)

tuyệt đối

b)

khác biệt

c)

đặc thù

d)

tương đối