Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKinh tế chính trị
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quan điểm nào dưới đây nói về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?_x000D_
a)
A. Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp._x000D_
b)
B. Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa._x000D_
c)
C. Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả._x000D_
e)
câu 1
2.
Câu 2. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến:_x000D_
a)
A. Lưu thông hàng hoá.
b)
B. Tiêu cực đến người tiêu dùng.
c)
C. Quy mô thị trường.
d)
D. Giá cả thị trường
e)
câu 2
3.
Câu 3. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?_x000D_
a)
A. Giá trị trao đổi.
b)
B. Giá trị số lượng, chất lượng.
c)
C. Lao động xã hội của người sản xuất.
d)
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
e)
câu 3
4.
Câu 4. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư :_x000D_
a)
A. Máy móc là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư_x000D_
b)
B. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư_x000D_
c)
C. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư_x000D_
d)
D. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư_x000D_
e)
câu 4
5.
Câu 5. Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư :_x000D_
a)
A. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư_x000D_
b)
B. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau_x000D_
c)
C. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành từ thị trường_x000D_
d)
D. Lợi nhuận là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư_x000D_
e)
câu 5
6.
Câu 6. Giá trị của hàng hóa là gì?_x000D_
a)
A. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa._x000D_
b)
B. Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa._x000D_
c)
C. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa._x000D_
d)
D. Lao động của người sản xuất hàng hóa._x000D_
e)
câu 6
7.
Câu 7. Những ý kiến nào dưới đây là sai?_x000D_
a)
A. Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản_x000D_
b)
B. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư_x000D_
c)
C. Động cơ của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư_x000D_
d)
D. Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản_x000D_
e)
câu 7
8.
Câu 8. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?_x000D_
a)
A. Thời gian lao động
b)
B. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
c)
C. Thời gian dự trữ sản xuất
d)
D. Thời gian gián đoạn lao động
e)
câu 8
9.
Câu 9. Tư bản thương nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản ra đời từ:_x000D_
a)
A. Tư bản cho vay
b)
B. Tư bản công nghiệp
c)
C. Tư bản hàng hóa
d)
D. Tư bản lưu động
e)
câu 9
10.
Câu 10. Lợi nhuận là_x000D_
a)
A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư _x000D_
b)
B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dự _x000D_
c)
C. Giá trị thặng dư_x000D_
d)
D. Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất._x000D_
e)
câu 10
11.
Câu 11. Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của :_x000D_
a)
A. Tăng năng suất lao động_x000D_
b)
B. Tăng cường độ lao động_x000D_
c)
C. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động_x000D_
d)
D. Tăng các yếu tố đầu vào_x000D_
e)
câu 11
12.
Câu 12. Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?_x000D_
a)
A. Quan hệ sở hữu
b)
B. Quan hệ phân phối
c)
C. Quan hệ trao đổi
d)
D. Quan hệ tiêu dùng
e)
câu 12
13.
Câu 13. Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?_x000D_
a)
A. Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa_x000D_
b)
B. Là nhu cầu của người mua hàng hóa_x000D_
c)
C. Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng_x000D_
d)
D. Nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định_x000D_
e)
câu 13
14.
Câu 14. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?_x000D_
a)
A. Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất_x000D_
b)
B. Nhằm bán được nhiều hàng hóa nhất_x000D_
c)
C. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất_x000D_
d)
D. Giành các điều kiện lưu thông thuận lợi nhất_x000D_
e)
câu 14
15.
Câu 15. Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?_x000D_
a)
A. Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ_x000D_
b)
B. Là phương tiện để trao đổi hàng hóa và để thanh toán_x000D_
c)
C. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung_x000D_
d)
D. Là thước đo giá trị của hàng hóa_x000D_
e)
câu 15
16.
Câu 16. Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng năng suất lao động với giá trị hàng hóa?_x000D_
a)
A. Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của tổng số hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi_x000D_
b)
B. Tăng năng suất lao động thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi_x000D_
c)
C. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động_x000D_
d)
D. Tăng năng suất lao động thì số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian nhiều hơn trước_x000D_
e)
câu 16
17.
Câu 17. Kinh tế chính trị Mác-Lênin nghiên cứu:_x000D_
a)
A. Sản xuất của cải vật chất_x000D_
b)
B. Quan hệ xã hội giữa người với người_x000D_
c)
C. Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất_x000D_
d)
D. Quan hệ sản xuất và trao đổi_x000D_
e)
câu 17
18.
Câu 18. Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt?_x000D_
a)
A. Quyền sử dụng đất đai
b)
B. Hàng hóa công cộng
c)
C. Hàng hóa tư nhân
d)
D. Hàng hóa vô hình
e)
câu 18
19.
Câu 19. Quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán trên thị trường là thể hiện chức năng nào của thị trường?_x000D_
a)
A. Thừa nhận
b)
B. Thông tin.
c)
C. Điều tiết sản xuất.
d)
D. Mã hóa.
e)
câu 19
20.
Câu 20. Đại hội IX của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?_x000D_
a)
A. 3 thành phần kinh tế
b)
B. 4 thành phần kinh tế
c)
C. 5 thành phần kinh tế
d)
D. 6 thành phần kinh tế
e)
câu 20
21.
Câu 21. Hàng hóa có hai thuộc tính là:_x000D_
a)
A. Giá trị và giá cả.
b)
B. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng._x000D_
c)
C. Giá cả và giá trị sử dụng.
d)
D. Giá trị và giá trị sử dụng._x000D_
e)
câu 21
22.
Câu 22. Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là: _x000D_
a)
A. Mệnh giá.
b)
B. Giá niêm yết.
c)
C. Chỉ số hối đoái.
d)
D. Tỉ giá hối đoái.
e)
câu 22
23.
Câu 23. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là:_x000D_
a)
A. Sàn giao dịch.
b)
B. Thị trường chứng khoán.
c)
C. Chợ
d)
D. Thị trường
e)
câu 23
24.
Câu 24. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với thời gian lao động nào?_x000D_
a)
A. Xã hội.
b)
B. Cá nhân.
c)
C. Tập thể.
d)
D. Cộng đồng.
e)
câu 24
25.
Câu 25. Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung – cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp? _x000D_
a)
A. Người sản xuất
b)
B. Người tiêu dùng.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Người trung gian
e)
câu 25
26.
Câu 26. Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là gì?_x000D_
a)
A. Công nghiệp hóa.
b)
B. Hiện đại hóa._x000D_
c)
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. Tự động hóa._x000D_
e)
câu 26
27.
Câu 27. Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?_x000D_
a)
A. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác._x000D_
b)
B. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao._x000D_
c)
C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
e)
câu 27
28.
Câu 28. Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo định hướng nào?_x000D_
a)
A. Tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Công nghiệp hóa.
d)
D. Hiện đại hóa.
e)
câu 28
29.
Câu 29. Tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết: _x000D_
a)
A.Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân
b)
B.Trình độ boc lột của nhà tư bản đối với công nhân
c)
C. Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân_x000D_
d)
D. Tính chất bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân_x000D_
e)
câu 29
30.
Câu 30. Đại hội VI của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?_x000D_
a)
A. 3 thành phần kinh tế_x000D_
b)
B. 4 thành phần kinh tế_x000D_
c)
C. 5 thành phần kinh tế_x000D_
d)
D. 6 thành phần kinh tế_x000D_
e)
câu 30
31.
Câu 31. Giá cả của hàng hóa trên thị trường luôn biểu hiện: _x000D_
a)
A. Khớp với giá trị.
b)
B. Cao hơn giá trị.
c)
C. Thấp hơn giá trị
d)
D. Xoay quanh giá trị.
e)
câu 31
32.
Câu 32. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tốt.
b)
B. Xấu.
c)
C. Trung bình.
d)
D. Đặc biệt.
e)
câu 32
33.
Câu 33. Những nhận xét dưới đây về phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?_x000D_
a)
A. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản_x000D_
b)
B. Giá trị sức lao động không thay đổi_x000D_
c)
C. Ngày lao động không thay đổi_x000D_
d)
D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi_x000D_
e)
câu 33
34.
Câu 34. Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời: _x000D_
a)
A. Có sự phân công lao động xã hội_x000D_
b)
B. Có sự giao lưu, buôn bán_x000D_
c)
C. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất_x000D_
d)
D. Hội nhập kinh tế quốc tế_x000D_
e)
câu 34
35.
Câu 35. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:_x000D_
a)
A. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân_x000D_
b)
B. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân_x000D_
c)
C. Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân_x000D_
d)
D. Do năng lực của nhà tư bản_x000D_
e)
câu 35
36.
Câu 36. Tiền tệ là:_x000D_
a)
A. Thước đo của giá trị_x000D_
b)
B. Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán_x000D_
c)
C. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung_x000D_
d)
D. Là sự giàu có_x000D_
e)
câu 36
37.
Câu 37. Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?_x000D_
a)
A. Từ khi có chủ nghĩa xã hội
b)
B. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
c)
C. Từ khi có kinh tế thị trường
d)
D. Từ khi có chủ nghĩa tư bản
e)
câu 37
38.
Câu 38. Quy luật giá trị tồn tại trong: _x000D_
a)
A. Nền sản xuất hàng hóa giản đơn
b)
B. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
c)
C. Nền sản xuất vật chất nói chung
d)
D. Nền kinh tế hàng hóa
e)
câu 38
39.
Câu 39. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?_x000D_
a)
A. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
b)
B. Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển._x000D_
c)
C. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất._x000D_
d)
D. Tạo ra năng suất lao động xã hội cao._x000D_
e)
câu 39
40.
Câu 40. Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối_x000D_
a)
A. Tồn tại độc lập với nhau _x000D_
b)
B. Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định _x000D_
c)
C. Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất_x000D_
d)
D. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất._x000D_
e)
câu 40
41.
Câu 41. Quan hệ về số lượng giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là:_x000D_
a)
A. Giá trị.
b)
B. Giá trị sử dụng.
c)
C. Giá trị cá biệt
d)
D. Giá trị trao đổi
e)
câu 41
42.
Câu 42. Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Quan hệ giữa người bán và người mua.
b)
B. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa._x000D_
c)
C. Giá trị của hàng hóa.
d)
D. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận._x000D_
e)
câu 42
43.
Câu 43. Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để:_x000D_
a)
A. Mua hàng
b)
B. Trả nợ, nộp thuế
c)
C. Đo lường giá trị các hàng hóa
d)
D. Dự trữ giá trị
e)
câu 43
44.
Câu 44. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:_x000D_
a)
A. Cạnh tranh chủ nghĩa tư bản
b)
B. Các nhà tư bản theo đuổi giá trị thặng dư
c)
C. Giá trị thặng dư
d)
D. Giá trị của hàng hóa
e)
câu 44
45.
Câu 45. Lợi nhuận là :_x000D_
a)
A. Số tiền của nhà tư bản_x000D_
b)
B. Tiền công kinh doanh của nhà tư bản_x000D_
c)
C. Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản _x000D_
d)
D. Do năng lực của nhà tư bản_x000D_
e)
câu 45
46.
Câu 46. Giá trị hàng hóa sức lao động là :_x000D_
a)
A. Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân_x000D_
b)
B. Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân_x000D_
c)
C. Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động_x000D_
d)
D. Tất cả phương án trên đều sai_x000D_
e)
câu 46
47.
Câu 47. Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung – cầu nhằm mục đích gì ?_x000D_
a)
A. Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân._x000D_
b)
B. Phát triển kinh tế cho đất nước_x000D_
c)
C. Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế._x000D_
d)
D. Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp._x000D_
e)
câu 47
48.
Câu 48. Nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư?_x000D_
a)
A. Máy móc, thiết bị
b)
B. Sức lao động
c)
C. Công cụ lao động
d)
D. Nguyên, nhiên vật liệu
e)
câu 48
49.
Câu 49. Giữa các bộ phận của tư bản được phân chia theo cơ sở phương thức chu chuyển giá trị thì bộ phận nào chu chuyển nhanh hơn?_x000D_
a)
A. Tư bản cố định
b)
B. Tư bản lưu động
c)
C. Tư bản khả
d)
D. Tư bản bất biến
e)
câu 49
50.
Câu 50. Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất?_x000D_
a)
A. Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng _x000D_
b)
B. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng _x000D_
c)
C. Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng _x000D_
d)
D. Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất_x000D_
e)
câu 50
51.
Câu 51. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?_x000D_
a)
A. Từ sản xuất
b)
B. Từ phân phối
c)
C. Từ lưu thông thuần túy
d)
D. Cả sản xuất, phân phối và lưu thông thuần túy
e)
câu 51
52.
Câu 52. Tích lũy tư bản là:_x000D_
a)
A. Tích lũy tiền cho nhà tư bản_x000D_
b)
B. Quy mô tư bản ngày càng lớn_x000D_
c)
C. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai_x000D_
e)
câu 52
53.
Câu 53. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Sức lao động. C. Sản xuất của cải vật chất.
b)
B. Lao động
c)
C. Sản xuất của cải vật chất.
d)
D. Hoạt động.
e)
câu 53
54.
Câu 54. Mục đích của người tiêu dùng là gì?_x000D_
a)
A. Giá cả.
b)
B. Lợi nhuận..
c)
C. Công dụng của hàng hóa
d)
D. Số lượng hàng hóa
e)
câu 54
55.
Câu 55. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động trong phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối của nhà tư bản được quyết định bởi ?_x000D_
a)
A. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân_x000D_
b)
B. Bằng thời gian lao động tất yếu_x000D_
c)
C. Do nhà tư bản quy định_x000D_
d)
D. Lớn hơn thời gian lao động tất yếu_x000D_
e)
câu 55
56.
Câu 56. Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội.. _x000D_
b)
B. Hoạt động nghiên cứu khoa học.
c)
C. Hoạt động chính trị - xã hội.
d)
D. Hoạt động văn hóa – xã hội.
e)
câu 56
57.
Câu 57. Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?_x000D_
a)
A. Cung – cầu.
b)
B. Người mua nhiều, người bán ít.
c)
C. Người mua ít, người bán nhiều.
d)
D. Độc quyền.
e)
câu 57
58.
Câu 58. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào:_x000D_
a)
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa .
c)
C. Thời gian lao động cá biệt.
d)
D. Thời gian cần thiết.
e)
câu 58
59.
Câu 59. Thông tin của thị trường giúp người mua có quyết định cuối cùng là:_x000D_
a)
A. Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường._x000D_
b)
B. Mua được hàng hóa mình cần._x000D_
c)
C. Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa._x000D_
d)
D. Điều chỉnh việc mua hàng sao cho có lợi nhất._x000D_
e)
câu 59
60.
Câu 60. Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?_x000D_
a)
A. Căn cứ vào phạm vi
b)
B. Căn cứ vào nội dung
c)
C. Căn cứ vào tính chất
d)
D. Căn cứ vào quy mô
e)
câu 60
61.
Câu 61. Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng nào dưới đây:_x000D_
a)
A. Phương tiện lưu thông.
b)
B. Phương tiện thanh toán.
c)
C. Tiền tệ thế giới.
d)
D. Giao dịch quốc tế.
e)
câu 61
62.
Câu 62. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua:_x000D_
a)
A. Giá trị trao đổi.
b)
B. Giá trị sử dụng.
c)
C. Chi phí sản xuất.
d)
D. Hao phí lao động.
e)
câu 62
63.
Câu 63. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của: _x000D_
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Quy luật thặng dư
c)
C. Quy luật kinh tế
d)
D. Quy luật sản xuất.
e)
câu 63
64.
Câu 64. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là:_x000D_
a)
A. Cung
b)
B. Cầu.
c)
C. Nhu cầu
d)
D. Thị trường
e)
câu 64
65.
Câu 65. Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:_x000D_
a)
A. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản_x000D_
b)
B. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền_x000D_
c)
C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước_x000D_
d)
D. Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền_x000D_
e)
câu 65
66.
Câu 66. Các ý nào dưới đây không đúng?_x000D_
a)
A. Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hóa của thị trường chứng khoán_x000D_
b)
B. Lãi cổ phiếu phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty còn lãi trái phiếu là đại lượng cố định_x000D_
c)
C. Người mua trái phiếu không là cổ đông_x000D_
d)
D. Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán cả gốc và lãi khi đến kỳ hạn_x000D_
e)
câu 66
67.
Câu 67. Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất:_x000D_
a)
A. Cất tiền ở nhà
b)
B. Gửi ngân hàng
c)
C. Đầu tư vào sản xuất kinh doanh
d)
D. Mua hàng hóa hoặc vàng cất trữ
e)
câu 67
68.
Câu 68. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ý kiến nào dưới đây đúng ?_x000D_
a)
A. Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động_x000D_
b)
B. Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào nang suất lao động_x000D_
c)
C. Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động_x000D_
d)
D. Phụ thuộc vào cả năng suất lao động và cường độ lao động_x000D_
e)
câu 68
69.
Câu 69. Tại sao hàng hóa là một phạm trù lịch sử?_x000D_
a)
A. Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa._x000D_
b)
B. Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người._x000D_
c)
C.Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử._x000D_
d)
D. Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người._x000D_
e)
câu 69
70.
Câu 70. Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?_x000D_
a)
A. Căn cứ vào phạm vi
b)
B. Căn cứ vào nội dung
c)
C. Căn cứ vào tính chất
d)
D. Căn cứ vào quy mô
e)
câu 70
71.
Câu 71. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là: _x000D_
a)
A. Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa_x000D_
b)
B. Thời gian lao động của từng người sản xuất_x000D_
c)
C. Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa_x000D_
d)
D. Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội_x000D_
e)
câu 71
72.
Câu 72. Cơ sở căn bản của giá cả thị trường là:_x000D_
a)
A. Cung – cầu
b)
B. Giá trị hàng hóa
c)
C. Giá trị sử dụng hàng hóa
d)
D. Thị hiếu, mốt thời trang
e)
câu 72
73.
Câu 73. Phương án sai về thời gian lao động thặng dư:_x000D_
a)
A. Thời gian vượt quá điểm thời gian lao động cần thiết_x000D_
b)
B. Thời gian công nhân làm việc cho nhà tư bản_x000D_
c)
C. Thời gian tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản_x000D_
d)
D. Thời gian tạo ra giá trị của hàng hóa_x000D_
e)
câu 73
74.
Câu 74. Ý nào không đúng về biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là:_x000D_
a)
A. Rút ngắn thời gian sản xuất và thời gian lưu thông_x000D_
b)
B. Rút ngắn thời gian chu chuyển chung của tư bản và làm tăng thời gian chu chuyển thực tế của tư bản_x000D_
c)
C. Rút ngắn khoảng cách giữa thời gian chu chuyển chung và thời gian chu chuyển thực tế của tư bản_x000D_
d)
D. Khấu hao nhanh tư bản cố định_x000D_
e)
câu 74
75.
Câu 75. Hàng hóa là: _x000D_
a)
A. Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người_x000D_
b)
B. Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán_x000D_
c)
C. Sản phẩm ở trên thị trường_x000D_
d)
D. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán_x000D_
e)
câu 75
76.
Câu 76. Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất? _x000D_
a)
A. Sức lao động
b)
B. Tư liệu sản xuất hiện đại
c)
C. Công cụ sản xuất tiên tiến
d)
D. Đối tượng lao động
e)
câu 76
77.
Câu 77. Quy luật giá trị là:_x000D_
a)
A. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản_x000D_
b)
B. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá_x000D_
c)
C. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội_x000D_
d)
D. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên_x000D_
e)
câu 77
78.
Câu 78. Thế nào là lao động giản đơn?_x000D_
a)
A. Là lao động làm công việc đơn giản_x000D_
b)
B. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao_x000D_
c)
C. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá_x000D_
d)
D. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được_x000D_
e)
câu 78
79.
Câu 79. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:_x000D_
a)
A. Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội _x000D_
b)
B. Nền sản xuất của cải vật chất_x000D_
c)
C. Phương thức sản xuất tư bane chủ nghĩa và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội_x000D_
d)
D. Quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng_x000D_
e)
câu 79
80.
Câu 80. Quan hệ sản xuất được hình thành do:_x000D_
a)
A. Ý muốn chủ quan của con người_x000D_
b)
B. Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật _x000D_
c)
C. Do trình độ phát triển của lực lượng sản xuất _x000D_
d)
D. Do quan hệ phân phối quyết định_x000D_
e)
câu 80
81.
Câu 81. Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:_x000D_
a)
A. Sự khan hiếm của hàng hóa_x000D_
b)
B. Sự hao phí sức lao động của con người_x000D_
c)
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa_x000D_
d)
D. Công dụng của hàng hóa_x000D_
e)
câu 81
82.
Câu 82. Tư bản bất biến là bộ phận tư bản:_x000D_
a)
A. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao_x000D_
b)
B. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất _x000D_
c)
C. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm_x000D_
d)
D. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất_x000D_
e)
câu 82
83.
Câu 83. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?_x000D_
a)
A. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người_x000D_
b)
B. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ là người bán _x000D_
c)
C. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau_x000D_
d)
D. Bán sức lao động là để lao động, còn bán nộ lệ là để làm thuê_x000D_
e)
câu 83
84.
Câu 84. Tư bản là:_x000D_
a)
A. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận_x000D_
b)
B. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê_x000D_
c)
C. Toàn bộ tiền và của cải vật chất_x000D_
d)
D. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê_x000D_
e)
câu 84
85.
Câu 85. Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?_x000D_
a)
A. Số lượng tiền công
b)
B. Tiền công tháng
c)
C. Tiền công ngày
d)
D. Tiền công giờ
e)
câu 85
86.
Câu 86. Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?_x000D_
a)
A. Cổ phiếu
b)
B. Công trái
c)
C. Kỳ phiếu
d)
D. Tín phiếu
e)
câu 86
87.
Câu 87. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:_x000D_
a)
A. Sản xuất nhỏ phân tán_x000D_
b)
B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn_x000D_
c)
C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học_x000D_
d)
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa_x000D_
e)
câu 87
88.
Câu 88. Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?_x000D_
a)
A. Xã hội chiếm hữu nô lệ_x000D_
b)
B. Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ_x000D_
c)
C. Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến_x000D_
d)
D. Trong xã hội phong kiến._x000D_
e)
câu 88
89.
Câu 89. Tư bản cố định là:_x000D_
a)
A. Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc..._x000D_
b)
B. Tư bản bất biến_x000D_
c)
C. Tư bản lưu động_x000D_
d)
D. Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu_x000D_
e)
câu 89
90.
Câu 90. Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế?_x000D_
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Kết cấu hạ tầng sản xuất
c)
C. Các vật để chứa đựng, bảo quản
d)
D. Số lượng hang hóa, dịch vụ
e)
câu 90
91.
Câu 91. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?_x000D_
a)
A. Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b)
B. Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
c)
C. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
d)
D. Trong nền sản xuất lớn hiện đại
e)
câu 91
92.
Câu 92. Tư bản cố định có vai trò gì?_x000D_
a)
A. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư_x000D_
b)
B. Tạo ra giá trị mới trong hàng hóa_x000D_
c)
C. Là điều kiện để tăng năng suất lao động_x000D_
d)
D. Là nguồn gốc tạo ra tiền công cho công nhân_x000D_
e)
câu 92
93.
Câu 93. Cách diễn tả giá trị hàng hoá nào đúng?_x000D_
a)
A. Giá trị hàng hoá = c + v + m
b)
B. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
c)
C. Giá trị hàng hoá = k + p
d)
D. Cả A, B và C
e)
câu 93
94.
Câu 94. Cách diễn tả nào dưới đây là sai?_x000D_
a)
A. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b)
B. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c)
C. Giá trị của TLSX = c
d)
D. Giá trị của sức lao động = v
e)
câu 94
95.
Câu 95. Các tổ chức độc quyền có khả năng định ra giá cả độc quyền để thu lợi nhuận độc quyền cao dựa trên cơ sở nào?_x000D_
a)
A. Độc quyền mua_x000D_
b)
B. Độc quyền bán_x000D_
c)
C. Độc quyền mua và Độc quyền bán_x000D_
d)
D. Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến hiện đại_x000D_
e)
câu 95
96.
Câu 96. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng:_x000D_
a)
A. Đến lưu thông hàng hoá. .
b)
B. Tiêu cực đến người tiêu dùng
c)
C. Đến quy mô thị trường
d)
D. Đến giá cả thị trường
e)
câu 96
97.
Câu 97. Tư bản là:_x000D_
a)
A. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận_x000D_
b)
B. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê_x000D_
c)
C. Toàn bộ tiền và của cải vật chất_x000D_
d)
D. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê_x000D_
e)
câu 97
98.
Câu 98. Giá cả của hàng hoá là:_x000D_
a)
A. Sự thoả thuậngiữa người mua và người bán_x000D_
b)
B. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị_x000D_
c)
C. Số tiền người mua phải trả cho người bán_x000D_
d)
D. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định_x000D_
e)
câu 98
99.
Câu 99. Chọn ý đúng về quan hệ cung -cầu đối với giá trị, giá cả:_x000D_
a)
A. Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá_x000D_
b)
B. Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị_x000D_
c)
C. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả_x000D_
d)
D. Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường_x000D_
e)
câu 99
100.
Câu 100. Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:_x000D_
a)
A. Sức lao động với công cụ lao động_x000D_
b)
B. Lao động với tư liệu lao động_x000D_
c)
C. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động_x000D_
d)
D. Sức lao động với đối tượng lao động _x000D_
e)
câu 100
Reset
