wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra từ vựng HSK2 – 60 câu trắc nghiệm

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất (A, B hoặc C). Mỗi câu 0.5 điểm. 1. 就

a)

A. jiù – liền, ngay

b)

B. yòu – lại

c)

C. cái – mới

2.

Chọn đáp án đúng nhất (A, B hoặc C). Mỗi câu 0.5 điểm. 2. 要

a)

A. yào – muốn, cần

b)

B. huì – biết

c)

C. néng – có thể

3.

Chọn đáp án đúng nhất (A, B hoặc C). Mỗi câu 0.5 điểm. 3. 知道

a)

A. rènshi – quen

b)

B. zhīdào – biết

c)

C. xiǎng – nghĩ

4.

Chọn đáp án đúng nhất (A, B hoặc C). Mỗi câu 0.5 điểm. 4. 吧

a)

A. ba – trợ từ ngữ khí

b)

B. ma – phải không

c)

C. ne – nhỉ

5.

Chọn đáp án đúng nhất (A, B hoặc C). Mỗi câu 0.5 điểm. 5. 到

a)

shàng – lên

b)

dào – đến

c)

xià – xuống

6.

7. 还

a)

A. hái – vẫn, còn

b)

B. yě – cũng

c)

C. yòu – lại

7.

8. 让

a)

A. ràng – để, cho phép

b)

B. gěi – cho

c)

C. dài – mang

8.

9. 给

a)

jiā – thêm

b)

gěi – cho, đưa

c)

zhǎo – tìm

9.

10. 过

a)

A. guò – từng, qua

b)

B. qù – đi

c)

C. lái – đến

10.

11. 得

a)

de – trợ từ bổ ngữ

b)

le – rồi

c)

zài – đang

11.

12. 真

a)

A. zhēn – thật, thực sự

b)

B. jiǎ – giả

12.

13. 着 Chọn đáp án đúng.

a)

zhe – đang (trạng thái tiếp diễn)

b)

le – rồi

c)

zài – đang (hành động)

13.

可以

a)

kěyǐ – có thể

b)

néng – biết làm

c)

huì – sẽ

14.

15. 别 Chọn đáp án đúng.

a)

A. bié – đừng

b)

B. bù – không

c)

C. méi – chưa

15.

16. 走 Chọn đáp án đúng.

a)

qù – đi

b)

zǒu – đi bộ, rời đi

c)

huí – về

16.

17. 告诉 Chọn đáp án đúng.

a)

A. shuō – nói

b)

B. gàosu – nói cho biết

c)

C. wèn – hỏi

17.

因为 Chọn đáp án đúng.

a)

yīnwèi – bởi vì

b)

suǒyǐ – cho nên

c)

ránhòu – sau đó

18.

19. 快

a)

A. kuài – nhanh

b)

B. màn – chậm

c)

C. yuǎn – xa

19.

20. 已经

a)

A. hái – vẫn

b)

B. yǐjīng – 已经

c)

C. cái – mới

20.

为什么

a)

wèishénme – tại sao

b)

shénme – cái gì

c)

wèile – vì

21.

22. 觉得

a)

A. juéde – cảm thấy

b)

B. xiǎng – nghĩ

c)

C. rènwéi – cho rằng

22.

a)

cóng – từ

b)

dào – đến

c)

zài – ở

23.

24. 找

a)

A. zhǎo – tìm

b)

B. kàn – xem

c)

C. zhù – ở

24.

25. 最

a)

zui – nhất

b)

hěn – rất

c)

tài – quá

25.

26. 可能

a)

kěnéng – có thể, có lẽ

b)

kěyǐ – có thể (được phép)

c)

huì – biết

26.

27. 次

a)

cì – lần

b)

zhōu – tuần

c)

tiān – ngày

27.

28. 出

a)

A. chū – ra

b)

B. jìn – vào

c)

C. huí – về

28.

29. 孩子

a)

A. háizi – đứa trẻ

b)

B. tóngxué – bạn học

c)

C. rén – người

29.

30. 错

a)

A. cuò – sai

b)

B. duì – đúng

c)

C. hǎo – tốt

30.

问题

a)

wèntí – câu hỏi

b)

shíjiān – thời gian

c)

shìqíng – sự việc

31.

一起

a)

yìqǐ – cùng nhau

b)

zìjǐ – bản thân

c)

gòngtóng – chung

32.

开始

a)

kāishǐ – bắt đầu

b)

jiéshù – kết thúc

c)

wánchéng – hoàn thành

33.

Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa của từ '希望'.

a)

xīwàng – hy vọng

b)

xiǎng – muốn

c)

ài – yêu

34.

准备 Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa của từ '准备'.

a)

zhǔnbèi – chuẩn bị

b)

xiūxi – nghỉ

c)

jiāo – dạy

35.

Hãy chọn đáp án đúng với nghĩa của từ '比'.

(a)  

36.

38. 件

a)

jiàn – cái, chiếc (lượng từ)

b)

gè – cái

c)

tiáo – chiếc dài

37.

39. 意思

a)

yìsi – ý nghĩa

b)

shíhou – thời gian

c)

wèntí – vấn đề

38.

40. 第一

a)

dìyī – thứ nhất

b)

dìèr – thứ hai

c)

zuìhòu – cuối cùng

39.

41. 进

a)

A. jìn – vào

b)

B. chū – ra

c)

C. huí – về

40.

42. 新

a)

A. xīn – mới

b)

B. jiù – cũ

c)

C. zhēn – thật

41.

43. 穿

a)

A. chuān – mặc

b)

B. dài – mang

42.

44. 送

a)

sòng – tặng, đưa

b)

mǎi – mua

c)

huán – trả

43.

45. 玩

a)

wán – chơi

b)

zuò – làm

c)

xué – học

44.

46. 小时

a)

fēnzhōng – phút

b)

xiǎoshí – giờ

c)

shíjiān – thời gian

45.

47. 每

a)

A. měi – mỗi

b)

B. duō – nhiều

c)

C. shǎo – ít

46.

48. 公司

a)

gōngsī – công ty

b)

xuéxiào – trường học

c)

yīyuàn – bệnh viện

47.

49. 帮助

a)

zhù – ở

b)

bāngzhù – giúp đỡ

c)

dàng – làm

48.

晚上

a)

zǎoshang – buổi sáng

b)

wǎnshang – buổi tối

c)

zhōngwǔ – buổi trưa

49.

51. 门 Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ được cho.

a)

mén – cửa

b)

chuāng – cửa sổ

c)

lù – đường

50.

52. 忙 Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ được cho.

a)

máng – bận

b)

lèi – mệt

c)

gāoxìng – vui

51.

53. 高 Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ được cho.

a)

gāo – cao

b)

ǎi – thấp

c)

duǎn – ngắn

52.

房间 Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ được cho.

a)

jiān – gian

b)

fángjiān – phòng

c)

jiǔdiàn – khách sạn

53.

a)

lù – đường

b)

mén – cửa

c)

jiē – phố

54.

56. 懂 Chọn đáp án đúng.

a)

dǒng – hiểu

b)

tīng – nghe

c)

shuō – nói

55.

57. 笑 Chọn đáp án đúng.

a)

A. xiào – cười

b)

B. kū – khóc

c)

C. máng – mắng

56.

58. 远 Chọn đáp án đúng.

a)

jìn – gần

b)

yuǎn – xa

c)

gāo – cao

57.

59. 妻子 Chọn đáp án đúng.

a)

zhàngfu – chồng

b)

qīzi – vợ

c)

māma – mẹ

58.

60. 丈夫 Chọn đáp án đúng.

a)

zhàngfu – chồng

b)

qīzi – vợ

c)

gēge – anh trai