wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Network Applications and Technologies Worksheet

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ứng dụng mạng?

a)

Trình duyệt web

b)

adobe Acrobat

c)

MS. Excel

d)

Gmail

e)

Turnitin

2.

Phương thức truyền 1 trạm phát - 1 trạm thu gọi là gì?

a)

Point to point

b)

Loa phường

c)

Loa ống bơ

d)

Broadcast

e)

Multicast

3.

Mệnh đề nào SAI?

a)

Hub sử dụng phương thức truyền Point to point

b)

Phương thức truyền Point to point hạn chế khả năng xảy ra Collison

c)

Phương thức truyền Broadcast làm tăng khả năng xảy ra Collison

d)

Switch sử dụng phương thức truyền Point to point

4.

Đâu là tài nguyên mạng?

a)

Keyboard

b)

Scanner

c)

Camera số

d)

Zalo

e)

MS. Word

5.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ VoIP?

a)

Truyền thoại qua gói tin IP

b)

Được dùng trong hầu hết các ứng dụng OTT

c)

Dùng công nghệ chuyển mạch kênh của tầng Vật lý

d)

Voice over Internet Protocol

e)

Hiện đang sử dụng giao thức H323

6.

Dịch vụ IaaS cho người dùng thuê loại tài nguyên mạng nào?

a)

Đường truyền mạng

b)

Hệ điều hành

c)

Các gói phần mềm ứng dụng

d)

Máy chủ ảo

e)

Bộ nhớ vật lý

7.

Mô tả nào đúng về công nghệ IEEE 802.5?

a)

Khả năng chịu lỗi tốt, dễ bảo trì

b)

Tại mỗi thời điểm chỉ có một máy trạm được quyền phát tin, d làm tăng kho đóả năng chịu lỗi và dễ bảo trì

c)

Sử dụng giao thức Token Ring để tránh hiện tượng Collision

d)

Sử dụng đồng thời hai lược đồ là Ring và Star

e)

Sử dụng giao thức Token Passing để tránh hiện tượng Collision

8.

Mô tả nào đúng về dịch vụ Email?

a)

HTTP có thể thực hiện bước (1) và (3)

b)

giao thức SMTP có thể không tham gia vào (2)

c)

IMAP được thiết kế để thực hiện toàn bộ các bước (1) (2) (3)

d)

giao thức SMTP không thể thực hiện (2)

9.

Mô tả nào đúng về HTTP 1.0?

a)

Sau khi Web server gửi xong thông điệp Respond thì sẽ hủy kết nối tới Client

b)

Hoạt động theo kiểu connection

c)

Sau khi Web browser gửi xong thông điệp Request thì sẽ hủy kết nối tới Web server

d)

Sử dụng giao thức UDP ở tầng dưới

10.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về HTTP?

a)

HTTP Client chính là Web browser chạy trên máy của User

b)

Cổng mặc định là 80, nhưng lập trình viên có thể chọn cổng khác

c)

HTTP Client gửi thông điệp yêu cầu một nội dung nào đó (file HTML, ảnh, video ...), sau đó HTTP server gửi trả lại một thông điệp chứa đối tượng được yêu cầu

d)

Hiện nay HTTP chủ yếu sử dụng UDP thay vì TCP

11.

HTTP 1.1 hoạt động theo kiểu nào?

a)

file cookie được tạo ra để ghi nhớ các thông tin trạng thái

b)

stateless (ghi nhớ thông tin trạng thái)

c)

sau khi hủy kết nối thì client và server không còn lưu trữ thông tin trạng thái nào về phiên kết nối

d)

file cookie được tạo ra để chống lại mã độc

e)

file cookie được tạo ra để giúp user truy cập Web nhanh và tiện lợi hơn

12.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về RFC?

a)

Được quản lý bởi tổ chức IETF

b)

Là kho tài liệu kỹ thuật mô tả về những chuẩn mạng

c)

Viết đầy đủ là Request for Comments

d)

Tài liệu được lưu trữ dưới dạng file văn bản .doc hoặc .pdf

13.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về hệ thống điện thoại IP?

a)

Chỉ bao gồm Máy gọi và Máy nghe, hoạt động theo kiểu ngang hàng (Peer to Peer)

b)

Tổng đài VoIP là một máy chủ trên đó chỉ cài đặt giao thức IP

c)

Phổ biến sử dụng giao thức SIP

d)

Hoạt động theo mô hình Client-Server

14.

Mệnh đề nào mô tả Đúng về Trung tâm dữ liệu (Data Center)?

a)

Đảm bảo nguồn cấp điện liên tục và bộ phận cung cấp điện dự phòng

b)

Được đặt trong tòa nhà nơi có các khách hàng để tiện cung cấp dịch vụ cho họ

c)

Là nơi tập trung và vận hành hệ thống dữ liệu

d)

Là nơi tập trung và vận hành hệ thống máy chủ

15.

Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng LAN tự cấp tự túc

a)

Hiện nay vẫn còn được sử dụng dù nhiều nơi đã chuyển sang Cloud

b)

Tồn tại trước khi Cloud Computing ra đời

c)

Là bước phát triển tiếp theo của công nghệ Điện toán lưới (Grid Computing)

d)

Mạng tự xây dựng để cung cấp những dịch vụ mà cơ quan cần thiết

16.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ OTT?

a)

OTT song hành và cạnh tranh với công nghệ Truyền hình Internet IPTV

b)

Tên viết đầy đủ là OTT (Over the top)

c)

Là các dịch vụ được cung cấp trực tiếp tới người dùng, nhà cung cấp nội dung không thể quản lý khách hàng hay thu phí

d)

Đưa tin nhanh nhạy nhưng thiếu kiểm duyệt

e)

Hầu hết các ứng dụng OTT đều sử dụng công nghệ truyền thoại qua Internet

17.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về Edge computing?

a)

Giúp xử lý tại chỗ một phần dữ liệu ngay tại nơi nó chúng được sinh ra

b)

Trong mô hình Cloud truyền thống, mọi dữ liệu phải gửi qua Internet về trung tâm tính toán, sau đó lại truyền kết quả trở về dẫn đến mất an toàn thông tin

c)

Làm giảm lượng dữ liệu cần truyền, giảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành phần trong hệ thống bằng cách phân tải và khoanh vùng phù hợp, xử lý lỗi dữ liệu

d)

Không còn Data Center nữa

e)

Thực hiện việc tiền xử lý để giảm kích thước dữ liệu trước khi truyền đi

18.

Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng LAN tự cấp tự túc?

a)

Gây ra sự lãng phí tài nguyên

b)

Hiện nay mô hình này đã không còn được sử dụng nữa

c)

Mỗi cơ quan tự xây dựng dịch vụ mạng theo ý riêng => khó đảm bảo tính tương thích

d)

Chất lượng dịch vụ cao hơn Cloud

e)

Tốn chi phí ban đầu + phí bảo trì, nâng cấp thường xuyên

19.

Hệ thống điện thoại IP phù hợp để áp dụng cho ...

a)

phòng tuyển sinh của một trường đại học

b)

bộ phận chăm sóc khách hàng

c)

phòng kỹ thuật của một công ty công nghệ

d)

một cơ quan có nhiều chi nhánh ở các vị trí địa lý xa nhau

e)

một công ty du lịch

20.

Mệnh đề nào mô tả đúng về VPN?

a)

Dùng đường truyền công cộng để truyền thông tin cần bảo mật

b)

Không có đường truyền mạng

c)

Phù hợp với các trường học, bệnh viện

d)

Dùng một giao thức mã hóa nào đó để bảo mật thông tin

21.

Mô tả nào đúng về lược đồ Hình sao?

a)

Sử dụng Switch (Hub) làm thiết bị đầu nối trung tâm

b)

Trong lúc sửa chữa thì toàn mạng không hoạt động

c)

Khó bảo trì, khó tìm ra chỗ cáp bị đứt

d)

Khả năng chịu lỗi thấp hơn lược đồ Bus

e)

Nếu cáp đứt tại 1 vị trí thì toàn mạng sẽ mất kết nối

22.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ IPTV?

a)

Cước phí cao hơn so với OTT

b)

Sử dụng đường truyền Internet công cộng

c)

Sử dụng đường truyền nội bộ của nhà cung cấp

d)

Là dịch vụ phát video theo yêu cầu (Internet Protocol Television- Truyền hình Internet).

23.

Mô tả nào đúng về hiện tượng Collision?

a)

Xảy ra khi có từ 2 tín hiệu trở lên cùng truyền đi trên đường truyền

b)

Xảy ra khi có từ 2 máy trạm trở lên cùng phát tín lên đường truyền

c)

Xảy ra càng nhiều thì hiệu suất mạng càng cao

d)

Chỉ xảy ra trên lược đồ Bus mà thôi

e)

Là hiện tượng có hại

24.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về DNS Server?

a)

Khi nhận được Recursive query từ client, DNS Server có nhiệm vụ gửi trả Response query

b)

Nhận được Recursive query từ client, nếu DNS Server không tìm thấy tên miền cần tìm trong cơ sở dữ liệu tên miền, nó sẽ gửi trả thông điệp NAK cho client. Khi đó trình duyệt sẽ hiển thị thông báo rằng trang web hiện không truy cập được

c)

Khi trình duyệt cần tìm địa chỉ IP ứng với một tên miền nào đó, nó sẽ hỏi DNS Server

d)

Nhiệm vụ của Root Name Server là trả lại địa chỉ của DNS Server quản lý các tên miền cấp quốc gia, sau đó máy chủ này sẽ trả lời Local name server

25.

Topo mạng nào sử dụng phương thức truyền Broadcast?

a)

Star

b)

Mesh

c)

Ring

d)

Bus

26.

Mô tả nào đúng về lợi ích mà Cloud Computing đem lại?

a)

Hệ thống thông tin bao gồm máy chủ, các thiết bị mạng và hệ thống dữ liệu tác nghiệp đặt ở cơ quan, do bộ phận Tin học cơ hữu của cơ quan quản lý

b)

Cho phép người dùng sử dụng dịch vụ Cloud ở bất kỳ chỗ nào miễn là có trình duyệt và Internet

c)

Hệ thống cơ sở dữ liệu và phần mềm tác nghiệp được cài đặt trên máy chủ nằm ở cơ quan

d)

Để bảo mật, nhân viên chỉ có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu tác nghiệp từ các máy trạm nằm trong mạng LAN của cơ quan

27.

Nếu trình duyệt trên Client cần tìm địa chỉ DNS ứng với một địa chỉ IP nào đó thì nó sẽ gửi thông điệp DNS query cho ...

a)

FTP server

b)

Mail server

c)

DNS server (còn gọi là Name server)

d)

HTTP server

28.

Đâu là lợi ích mà Cloud Computing đem lại?

a)

Khách hàng buộc phải trả tiền thuê bao cố định hàng tháng

b)

Khả năng điều tiết dịch vụ cho phép tự động theo dõi và điều chỉnh lượng tài nguyên theo nhu cầu thực tế của người dùng, đồng thời ghi lại để báo cáo những điều chỉnh đó cho cả nhà cung cấp và người sử dụng một cách minh bạch

c)

Khách hàng có thể sử dụng nhiều gói dịch vụ khác nhau: IaaS, SaaS, PaaS

d)

Khách hàng dùng bao nhiêu thì trả bấy nhiêu

29.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về SDN (Software-Defined Networking)?

a)

A. Với SDN, người quản trị mạng chỉ cần thiết lập chính sách tại trung tâm điều khiển tập trung. Chính sách đó sẽ được tự động áp dụng cho toàn mạng

b)

B. Trong mô hình cũ trước khi có SDN, mỗi thiết bị mạng như router hay switch tự quyết định cách định tuyến gói tin

c)

C. Người quản trị mạng cần thiết lập cấu hình cho từng thiết bị mạng

d)

D. Tách chức năng quản lý khỏi các thiết bị mạng để chúng tập trung vào truyền tín hiệu

30.

Mô tả nào đúng về Mô hình mạng?

a)

Làm cho một hệ thống mạng không thể bao gồm sản phẩm từ nhiều nhà sản xuất khác nhau

b)

Nhằm mục đích làm cho sản phẩm mạng của các công ty dễ dàng cạnh tranh với nhau

c)

Giúp người dùng có thể lựa chọn sản phẩm từ nhiều nhà sản xuất

d)

Nhằm mục đích làm cho sản phẩm mạng của các công ty đều giống nhau

e)

Nhằm mục đích làm cho sản phẩm mạng của các công ty tương thích với nhau

31.

Mô tả nào đúng về dịch vụ Email?

a)

POP3 không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

b)

Webmail yêu cầu cài đặt phần mềm User agent có bản quyền vào máy thì mới dùng được email

c)

HTTP không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

d)

IMAP không hỗ trợ việc đánh dấu, phân loại, lưu trữ, tìm kiếm thư

e)

Ngày nay Webmail đang sử dụng giao thức POP3 như giao thức chủ yếu

32.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về hệ thống phân giải tên miền DNS?

a)

A. Vì địa chỉ IP dài và khó nhớ nên cần phải có DNS

b)

B. Có nhiệm vụ chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP tương ứng và ngược lại

c)

C. Vì tên miền dài và khó nhớ nên cần phải có DNS để dịch

d)

Viết tắt là DNS, viết đầy đủ là Domain Name System

33.

HTTP 1.1 và HTTP 2 hoạt động theo kiểu ...

a)

Mỗi kết nối từ Client đến Server chỉ để truyền một cặp thông điệp

b)

Tiết kiệm thời gian truyền bằng cách sử dụng chế độ connectionless

c)

Sử dụng chế độ truyền Persistent Connection (kết nối tạm thời)

d)

Sử dụng chế độ connectionless như HTTP 1.0

e)

Truyền các thông điệp chỉ bằng một kết nối duy nhất

34.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về dịch vụ OTT?

a)

A. Là các dịch vụ được cung cấp trực tiếp tới người dùng, nhà cung cấp đường truyền mạng không thể quản lý nội dung hay thu phí

b)

B. Tên viết đầy đủ là Over Top Transmission

c)

C. Bao gồm các dịch vụ như tin nhắn, gọi điện thoại, truyền hình, xem phim

d)

D. Hầu hết các ứng dụng OTT đều sử dụng công nghệ VoiIP hay video streaming để truyền âm thanh, video

35.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về hệ thống điện thoại IP?

a)

Không cần sử dụng đường dây điện thoại để truyền thoại

b)

Máy trạm có thể là PC thông thường cài thêm phần mềm softphone

c)

Máy trạm có thể là máy điện thoại IP

d)

Truyền thoại qua đường truyền mạng

e)

Tổng đài IP là một máy chủ trên đó cài đặt phần mềm softphone

36.

Mô tả nào đúng về cặp thông điệp của HTTP?

a)

E. tồn tại dưới dạng văn bản ASCII

b)

A. Bao gồm nhiều dòng kết thúc bởi ký tự Carriage Return (LF, 13h)

c)

C. Thông điệp HTTP Request chứa nội dung thông tin trả lời cho yêu cầu của user, do đó có kích thước lớn hơn thông điệp HTTP Response

d)

B. Thông tin trả lời cho yêu cầu của user nằm trong trường Message Body của thông điệp HTTP Request

e)

D. HTTP Request do Web server gửi đi

37.

Trong tên miền "hnue.edu.vn" của trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ".edu" không phải là tên miền ở cấp nào?

a)

Generic TLD

b)

gTLD

c)

Tên miền cấp hai

d)

Top Level

38.

Hệ thống IoT hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Đa số các thiết bị trong hệ thống IoT có cấu hình yếu và cơ chế hoạt động đa dạng nên không tiện cài đặt những công cụ bảo mật. Tính bảo mật là một điểm yếu cần được khắc phục của IoT hiện nay

b)

Đa số các thiết bị trong hệ thống IoT có cấu hình tiên tiến và mạnh

c)

Các hệ thống IoT hiện nay thường được bảo mật tốt

d)

Mọi thiết bị trong hệ thống IoT đều có mục đích vận hành và cơ chế hoạt động giống nhau

39.

Mô tả nào đúng khi mô tả về Hub và Switch?

a)

Hub biết chính xác địa chỉ MAC nào đang kết nối với cổng số mấy

b)

Switch hạn chế xung đột bằng cách chỉ phát gói tin tới duy nhất 1 cổng gắn với trạm thu

c)

Khi nhận được gói tin từ một trạm phát, Hub chỉ phát vào cổng đang nối với trạm thu

d)

So với Hub, Switch làm tăng xung đột và làm giảm hiệu suất mạng

e)

Switch ghi nhớ địa chỉ MAC của những thiết bị kết nối với các cổng

40.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

Giao thức IMAP đã lạc hậu và được thay thế bởi POP3

b)

IMAP yêu cầu phải có kết nối Internet mới xem được nội dung email

c)

POP3 cho phép xem email ngay cả khi không có kết nối Internet

d)

Khi đĩa cứng của máy PC cá nhân bị hỏng, nếu dùng IMAP thì sẽ không bị mất bức thư nào còn nếu dùng POP3 thì có thể bị mất

41.

Đâu là tên của một giao thức?

a)

IPSec

b)

Token Ring

c)

Token Passing

d)

Topo

e)

Protocol

42.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả về Edge computing?

a)

Nhằm mục đích giảm tải cho Data Center của Cloud

b)

Một nguyên nhân khiến cho Cloud bị quá tải là do IoT phát triển quá nhanh chóng

c)

Được thiết kế với mục đích giảm bớt lưu lượng cho đường truyền Internet

d)

Là tên gọi khác của công nghệ Cloud Computing

43.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về công nghệ Ảo hóa?

a)

Với khách hàng, việc vận hành và sử dụng tài nguyên ảo không khác gì tài nguyên vật lý

b)

Với chức năng là phân chia tài nguyên vật lý cho các máy ảo và cho phép chúng truy cập đến tài nguyên vật lý được chia, Hypervisor (phần mềm ảo hóa) là tên gọi khác của Host OS

c)

Giúp gộp nhiều tài nguyên vật lý thành một tài nguyên ảo

d)

Giúp chia nhỏ một tài nguyên thành nhiều tài nguyên ảo

44.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về Edge computing?

a)

Xử lý tại chỗ và phản hồi ngay kết quả đối với những tác vụ đơn giản hoặc tác vụ phải được xử lý ngay lập tức

b)

Giúp giảm thời gian truyền nhờ nén dữ liệu trước khi truyền

c)

Làm mất an toàn dữ liệu do khâu tiền xử lý dữ liệu trước khi truyền

d)

Gây ra độ trễ truyền do bước tiền xử lý dữ liệu tại nguồn trước khi đưa lên Cloud

45.

Mô tả nào đúng về cơ chế Leaky Bucket của tầng Network?

a)

Tốc độ gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

b)

Kết quả là đường truyền mạng không bị tắc nghẽn, nhưng một số gói tin có thể bị thất lạc

c)

Tốc độ gửi gói tin vào Bucket là hằng số

d)

Kết quả là gói tin không bị thất lạc nhưng đường truyền mạng có thể bị tắc nghẽn

e)

Sử dụng bộ nhớ đệm để khiến cho tốc độ máy trạm gửi gói tin lên mạng trở thành hằng số

46.

Nếu áp dụng phương pháp Cờ báo với chuỗi gốc là "K, B, ESC, C, FLAG, M" thì chuỗi truyền sẽ là gì?

a)

K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M

b)

FLAG, K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M, FLAG

c)

FLAG, K, B, ESC, ESC, C, FLAG, ESC, M, FLAG

d)

FLAG, K, B, ESC, C, FLAG, M, FLAG

47.

Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?

a)

Chiều dài tuyến đường do bằng số lượng router mà gói tin phải đi qua trên tuyến đường đó

b)

Chiều dài tuyến đường do bằng bảng thông của đường truyền

c)

Chiều dài tuyến đường do bằng km

d)

Vì thời gian router xử lý gói tin lớn hơn nhiều so với thời gian gói tin truyền trên đường truyền nên chiều dài tuyến đường được đo bằng hop-count

48.

Mô tả nào SAI về IPv6?

a)

Header có độ dài cố định

b)

Vẫn giữ trường Header checksum như IPv4

c)

So với IPv4, Header của IPv6 đã bổ sung thêm một số trường

d)

Độ dài địa chỉ là 128 bit

e)

Không gian địa chỉ lớn hơn IPv4

49.

Kỹ thuật định tuyến nào KHÔNG phù hợp với mạng Internet hiện nay?

a)

Việc tìm đường chỉ được thực hiện 1 lần trước khi gói tin xuất phát

b)

Chỉ có một trung tâm chịu trách nhiệm tìm đường cho toàn bộ các máy tính trên mạng

c)

Mỗi router phụ trách một phạm vi và thường xuyên thông báo cho các router láng giềng về phạm vi mà mình phụ trách

d)

Gói tin sau khi rời trạm phát chỉ đi theo 1 tuyến đường định trước

e)

Static Routing

50.

Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?
C:\Users\MyPC>ipconfig /all

Ethernet adapter:

   Physical Address. . . . . . . . . : B4-2E-99-76-63-3D

   IPv4 Address. . . . . . . . . . . : 192.168.1.7

   Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0

a)

Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D

b)

Địa chỉ IP thuộc lớp C

c)

Mặt nạ mạng là 192.168.1.7

d)

Địa chỉ MAC là 192.168.1.7

51.

Một gói tin IP chứa 1400 byte data. Giả thiết đường truyền chỉ cho phép gói tin kích thước tối đa 1000 byte. Hãy cho biết phải chia gói tin thành bao nhiêu mảnh và phần offset tương ứng của các mảnh là gì, biết rằng mỗi mảnh đều có header là 20 byte

a)

phải chia gói tin thành 3 mảnh với offset lần lượt là 0, 1000, 2000

b)

Phải chia gói tin thành 2 mảnh với offset lần lượt là 0, 980

c)

để nguyên gói tin với offset là 1400

d)

để nguyên gói tin với offset là 0, trường DF =1, MF = 0

52.

Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?

a)

Do router thực hiện

b)

Do switch thực hiện

c)

Có nhiều tiêu chí đánh giá tuyến đường khác nhau (ngắn nhất, rẻ nhất, an toàn nhất ...), tùy trường hợp cụ thể mà sử dụng

d)

Luôn luôn đặt mục tiêu tìm tuyến đường ngắn nhất

53.

Mô tả nào đúng về dịch vụ Store and Forward của tầng Network?

a)

Thời gian packet nằm chờ (Store) tại router ngắn hơn nhiều so với thời gian nó lưu thông (Forward) trên đường truyền

b)

Khi tới mỗi router, packet phải dừng lại chờ tuyến đường tiếp theo hết tắc nghẽn rồi mới đi tiếp được

c)

Khi tới mỗi router, packet phải dừng lại chờ router xử lý xong thì mới đi tiếp được

d)

Thời gian packet nằm chờ (Store) tại router dài hơn nhiều so với thời gian nó lưu thông (Forward) trên đường truyền

54.

Mô tả nào đúng khi xảy ra tình trạng tắc nghẽn mạng?

a)

Số gói tin gửi lên mạng nhỏ hơn số gói tin tới đích

b)

Số gói tin gửi lên mạng bằng số gói tin tới đích

c)

Số gói tin gửi lên mạng lớn hơn số gói tin tới đích

d)

Liên quan đến hiện tượng bottle-neck

55.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiều tác động vào bit ở vị trí dòng 3 cột 5 thì việc sửa lỗi sẽ tiến hành ra sao?

a)

Trạm thu chỉ phát hiện lỗi mà không sửa được

b)

Trạm thu sẽ sửa lỗi dựa vào bit chẵn lẻ ở cột 5

c)

Trạm phát sẽ sửa lỗi dựa vào các bit ở dòng 3 và cột 5

d)

Trạm thu sẽ sửa lỗi dựa vào 2 bit chẵn lẻ lần lượt ở dòng 3 và cột 5

56.

Các chuẩn mạng của tầng Mạng quy định về …

a)

Dịch vụ Email

b)

Mức điện áp

c)

Phương pháp kiểm tra lỗi

d)

Thuật toán định tuyến

57.

Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế bắt tay 3 bước (3-way handshake) của giao thức TCP?

a)

Đầu tiên Web server yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Web Client

b)

Đầu tiên Trình duyệt yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Web server

c)

Đầu tiên Web Client yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói ACK tới server

d)

Đầu tiên trình duyệt yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN-ACK tới Client

58.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Chẵn lẻ của tầng Data link?

a)

Bit chẵn lẻ của dãy bit gốc 0010111 là 1

b)

Không phát hiện được lỗi khi số bit lỗi là số lẻ

c)

Giới hạn phát hiện lỗi (Độ tin cậy) là 1

d)

Tính ra bit chẵn lẻ bằng cách áp dụng toán tử OR đối với dãy bit gốc

59.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiều tác động vào 2 bit cùng dòng thì …

a)

Trạm thu không yêu cầu phát lại

b)

Trạm phát sửa được ngay tại chỗ

c)

Trạm thu chỉ phát hiện được mà không sửa được lỗi

d)

Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra dòng

60.

Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến so với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

Tỷ lệ bit dự phòng ngang nhau

b)

Khả năng phát hiện lỗi bit đơn của phương pháp Chẵn lẻ cải tiến cao hơn

c)

Tỷ lệ bit dự phòng thấp hơn

d)

Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

61.

Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế NAT?

a)

Được thực hiện ở tầng Data link dựa trên routing table

b)

Do router thực hiện dựa trên NAT table

c)

Cho phép ẩn địa chỉ IP để bảo mật

d)

Ngày nay không còn được dùng nữa

62.

Chức năng của Router là ...

a)

Tách khung tin

b)

Kiểm tra tính sẵn sàng của trạm thu và trạm phát trước khi truyền

c)

Gửi gói tin đi theo tuyến đường tốt nhất căn cứ vào địa chỉ nhận ghi trong Header của gói tin

d)

Thực hiện việc tách khung tin

63.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiều tác động vào 2 bit cùng cột thì ...

a)

Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra cột

b)

Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra dòng

c)

Trạm phát sẽ phát hiện được lỗi

d)

Trạm thu không yêu cầu phát lại

64.

Mệnh đề nào mô tả đúng về địa chỉ IP động?

a)

User tự chọn một địa chỉ IP

b)

Ngày nay với không gian địa chỉ dư thừa của IPv6 thì không còn được dùng nữa

c)

User tự chọn một địa chỉ IP trong kho địa chỉ do IANA cấp cho

d)

Thường được cấp phát qua cơ chế DHCP

e)

Ban đầu được thiết kế để giải quyết vấn đề thiếu địa chỉ của IPv4

65.

Mô tả nào về Subnet mask là đúng?

a)

Thực hiện phép AND với một địa chỉ mạng để tìm ra Host ID của địa chỉ đó

b)

Các bit ở Net ID đều là 0, ở Host ID đều là 1

c)

Các bit ở Net ID đều là 0, ở Host ID đều là 0

d)

Thực hiện phép AND với một địa chỉ mạng để tìm ra Net ID của địa chỉ đó

66.

Trên đường truyền các bit dữ liệu bị nhiều tác động vào làm sai lệch giá trị. Trường hợp lỗi nào có thể khiến phương pháp checksum của giao thức UDP hiểu nhầm là kết quả nhận được không có lỗi?

a)

Nhiễu tác động vào bit đầu tiên của cả hai từ máy

b)

Nhiễu tác động vào bit đầu tiên của từ máy thứ nhất và bit cuối cùng của từ máy thứ hai

c)

Nhiễu tác động vào 2 bit đầu tiên của từ máy thứ nhất

d)

Nhiễu chỉ tác động vào bit đầu tiên của từ máy thứ nhất

67.

Nếu áp dụng phương pháp Chẵn lẻ cho chuỗi bit gốc 0110 1011 thì bit chẵn lẻ và tỷ lệ bit dự phòng lần lượt là ...

a)

0 và 1/8

b)

1 và 1/8

c)

1 và 1/9

d)

0 và 1/9

68.

Các chuẩn mạng của tầng Data link quy định về …

a)

Kích thước, vị trí, thứ tự chân cắm vào thiết bị mạng

b)

Địa chỉ IP

c)

Phương pháp tách khung tin, địa chỉ MAC

d)

Giao thức hướng kết nối và phi kết nối

69.

Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm thuộc chức năng Tách khung tin. Con số ở vị trí dấu hỏi là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

70.

Giả sử cần truyền 3 từ-máy sau đây bằng giao thức UDP: 1001011001101011; 0101110000101101; 1001011001101010 Hãy tính xem trường checksum là bao nhiêu.

a)

0101.1100.0010.1100

b)

0111.0110.1111.1101

c)

Cả ba đáp án trên đều sai

d)

1000.1001.0000.0010

71.

Mô tả nào đúng về cơ chế Token Bucket của tầng Network?

a)

Tốc độ gửi gói tin vào Bucket là hằng số

b)

Không sử dụng vùng đệm như cơ chế Leaky Bucket

c)

Tốc độ gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

d)

Tốc độ trung bình gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

72.

Hai thiết bị router và switch hoạt động ở các tầng nào?

a)

A. Network - Datalink

b)

B. Transport- Network

c)

C. Network - Transport

d)

D. Network - Physical

73.

Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

Trạm thu sẽ phát khối bit đi theo dòng

b)

Bit chẵn lẻ được tính theo cột

c)

Bit chẵn lẻ được tính theo dòng

d)

Khối bit được truyền đi theo cột

74.

Trong trường hợp cần ghi và phát hành đĩa DVD chứa phim hay học liệu điện tử, phương pháp nào là phù hợp?

a)

Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

b)

Phương pháp Chẵn lẻ

c)

Phương pháp Hamming

d)

Phương pháp CRC (Cyclic Redundancy Check)

75.

Mệnh đề nào mô tả Sai về địa chỉ loopback?

a)

127.0.0.1 là địa chỉ loopback

b)

Net ID phải là 127

c)

Khi gửi gói tin tới địa chỉ loopback thì gói tin sẽ không ra khỏi máy

d)

Giúp gói tin không bị gửi vào vòng lặp vô hạn

e)

Không được gán cho trạm phát và trạm thu

76.

Mô tả nào đúng về cấu trúc của gói tin IPv4?

a)

Cờ DF (Don’t Fragment) cho biết đây có phải là mảnh cuối cùng hay không

b)

Nếu một gói tin bị phân mảnh thì mỗi mảnh đều phải có trường Identification giống nhau

c)

Cờ MF (More Fragment) cho biết các router có được phép phân mảnh gói tin thành nhiều phần hay không

d)

Trường Offset giúp trạm thu phân biệt các gói tin với nhau, tránh bị nhận lặp nhiều lần

77.

Địa chỉ 24.23.20.1 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp D, subnet mask là 255.255.0.0

b)

Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

c)

Lớp A, subnet mask là 255.0.0.0

d)

Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

78.

Các chuẩn mạng của tầng Data link quy định về …

a)

Dịch vụ Web

b)

Giao thức định tuyến

c)

Cường độ dòng điện

d)

Phương pháp tách khung tin

79.

Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

Khả năng phát hiện lỗi nhóm của phương pháp Chẵn lẻ cải tiến cao hơn

b)

Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

c)

Cách tính bit chẵn lẻ và thứ tự phát khối bit là giống nhau

d)

Tỷ lệ bit dự phòng thấp hơn

80.

Mô tả nào đúng về trường Time To Live của gói tin IPv4?

a)

Được tăng thêm 1 đơn vị mỗi khi gói tin đi qua 1 router

b)

Đơn vị tính là hop-count

c)

Hiện nay được tính bằng giây đồng hồ

d)

Gói tin có TTL bằng không sẽ được router ưu tiên phát trước

e)

Giúp tránh hiện tượng gói tin đi theo vòng tròn luẩn quẩn

81.

Bit chẵn lẻ của chuỗi bit gốc 0010 1001 là bao nhiêu?

a)

0

b)

11

c)

Chưa xác định, còn tùy thuộc vào toán tử bit sẽ áp dụng là AND hay OR

d)

1

82.

Mô tả nào đúng về thiết bị Router?

a)

Không có Operating System

b)

Có routing table

c)

Không có bộ xử lý trung tâm

d)

Chỉ có vùng nhớ đệm, không có RAM

e)

Thực hiện chức năng Firewall theo những quy tắc do admin đặt ra

83.

Kết quả phép XOR khi thực hiện trên một chuỗi bit ...

a)

phụ thuộc vào số lượng bit 0

b)

bằng 1 nếu số bit 1 trong chuỗi là số chẵn

c)

bằng 0 nếu số bit 0 trong chuỗi là số lẻ

d)

bằng 1 nếu số bit 1 trong chuỗi là số lẻ

84.

Trong trường hợp cần truyền dữ liệu từ Trái đất tới tàu thăm dò trên sao Hỏa, phương pháp nào có thể phù hợp?

a)

Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

b)

Phương pháp Kiểm tra vòng (Cyclic Redundancy Check)

c)

Phương pháp Mã khối

d)

Phương pháp Chẵn lẻ

85.

Địa chỉ 128. 23.20.0 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

b)

Lớp A, subnet mask là 255.0.0.0

c)

Lớp C, subnet mask là 255.255.0.0

d)

Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

86.

Việc tính checksum của giao thức TCP tại trạm thu diễn ra như thế nào?

a)

Cộng các từ máy nhận được, không kể checksum

b)

Làm phép OR với các từ máy nhận được, không kể checksum

c)

Làm phép AND với các từ máy nhận được, không kể checksum

d)

Cộng các từ máy nhận được, bao gồm cả checksum

87.

Mô tả nào đúng về IPv6?

a)

Những địa chỉ IP hiện hành đều là IPv6

b)

Những địa chỉ IP hiện hành đều là IPv4

c)

Độ dài địa chỉ là 6 byte

d)

So với IPv4, Header của IPv6 đã lược bỏ đi một số trường, chẳng hạn Header Length

88.

Mô tả nào đúng về lệnh tracert?

a)

Gửi các gói tin với thời gian sống tăng dần

b)

Gửi các gói tin echo để tìm đường đi tới một đích cho trước

c)

Dùng để đánh giá một tuyến đường có tốt hay không

d)

Sử dụng giao thức TCP

e)

Hiển thị các router trung gian trên đường từ host hiện tại tới trạm đích và thời gian tương ứng để gói tin đi tới router đó

89.

Các chuẩn mạng của tầng Giao vận quy định về …

a)

Hệ thống tên miền DNS

b)

Giao thức định tuyến

c)

Cơ chế đơn và phân kênh để các tiến trình của tầng Ứng dụng có thể giao tiếp với nhau qua mạng

d)

Phương pháp tách khung tin

90.

Trường Total Length có vị trí từ bit 16 đến hết bit 31 trong phần Header của gói tin IPv4, vì thế độ dài tối đa của gói tin (tính theo byte) là ...

a)

16K

b)

64K

c)

31

d)

Các đáp án còn lại đều sai

91.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Mã khối của tầng Data link?

a)

A. Thuộc loại phương pháp Error Detection, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

b)

B. Không sửa được khi số bit lỗi lớn hơn 1

c)

C. Không phát hiện được khi số bit lỗi là 2

d)

D. Không sửa được nhưng chắc chắn phát hiện được khi có 4 bit lỗi

92.

Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?
C:\Users\MyPC>ipconfig /all

Ethernet adapter:

   Physical Address. . . . . . . . . : B4-2E-99-76-63-3D

   IPv4 Address. . . . . . . . . . . : 192.168.1.7

   Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0

a)

Địa chỉ MAC là B4-2E-99-76-63-3D

b)

Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D

c)

Mặt nạ mạng là 255.0.0.0

d)

Địa chỉ IP thuộc lớp A

93.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức UDP?

a)

UDP được sử dụng bởi dịch vụ thư điện tử (giao thức SMTP) vì truyền nhanh

b)

UDP là giao thức connectionless nên không tốn thời gian để thiết lập đường truyền

c)

Kích thước Header của UDP nhỏ hơn so với TCP

d)

UDP được sử dụng bởi dịch vụ DNS vì truyền nhanh

94.

Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm thuộc chức năng Tách khung tin. Nếu số 5 bị nhiễu làm sai lệch thành số 2 thì có bao nhiêu frame bị hỏng?

a)

3

b)

1

c)

Rất nhiều

d)

2

95.

Địa chỉ 192.168.0.1 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp A, subnet mask là 255.0.0.0

b)

Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

c)

Lớp C, subnet mask là 255.255.0.0

d)

Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

96.

Mệnh đề nào mô tả Sai về cơ chế NAT?

a)

Network Address Translation

b)

Network Advanced Translation

c)

Ban đầu được thiết kế để giải quyết vấn đề thiếu địa chỉ của IPv4

d)

Là cơ chế chuyển đổi địa chỉ

97.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối cho khối bit gốc gồm 3 hàng 5 cột thì Tỷ lệ bit dự phòng và Độ tin cậy (giới hạn phát hiện và sửa lỗi) lần lượt là ...

a)

A. 9/24 và 1

b)

B. 10/24 và 1

c)

C. 8/15 và 1

d)

D. 5/20 và 3

98.

Địa chỉ IP dùng để định danh ...

a)

Máy tính PC

b)

Thiết bị mạng

c)

Thiết bị vật lý

d)

User

99.

Mô tả nào về Socket là sai?

a)

Để giao tiếp được qua mạng, tiến trình gửi buộc phải biết socket của tiến trình nhận

b)

Gồm địa chỉ IP của trạm thu và Port number của tiến trình nhận

c)

Là một giá trị nguyên nằm trong khoảng từ 0 tới 65535

d)

Giúp phân biệt với các tiến trình khác trên trạm thu và trên mạng

100.

Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

Phát hiện được mọi lỗi nhóm có chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 7

b)

Phát hiện được mọi lỗi nhóm có chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 6

c)

Bit chẵn lẻ được tính theo cột

d)

Khối bit được truyền đi theo cột

101.

Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức FTP?

a)

Sử dụng giao thức UDP

b)

Là giao thức trao đổi tập tin qua mạng dùng giao thức TCP/IP, ví dụ như Internet

c)

Viết đầy đủ là File Transfer Protocol

d)

Hệ thống FTP phải có FTP Server để lưu trữ file

102.

Mệnh đề nào mô tả đúng về cách phân lớp địa chỉ IP?

a)

Admin căn cứ vào số subnet và số máy trạm trong mỗi subnet để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ IP 

b)

Admin căn cứ vào số lượng nhân viên của cơ quan để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ IP

c)

Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan là nhiệm vụ của admin

d)

Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan là việc của user

103.

Với chuỗi bit gốc là 10110111, các bit Hamming sẽ là bao nhiêu (theo thứ tự từ phải sang trái)?

a)

111

b)

Các đáp án trên đều sai

c)

1111

104.

Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

Cách tính bit chẵn lẻ giống nhau

b)

Thứ tự phát khối bit giống nhau

c)

Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến có thể đối phó với lỗi nhóm độ dài N bằng cách xếp các bit thành N cột rồi phát đi theo dòng. Phương pháp Chẵn lẻ gốc không đối phó được với lỗi nhóm

d)

Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

105.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Phát hiện và sửa lỗi của tầng Data link?

a)

Tỷ lệ bit dự phòng của phương pháp Mã khối thấp hơn phương pháp Chẵn lẻ

b)

Lỗi được sinh ra theo quy luật biết trước

c)

Thông thường tỷ lệ bit dự phòng của một phương pháp càng lớn thì khả năng phát hiện và sửa lỗi của phương pháp đó càng kém

d)

Giới hạn phát hiện lỗi của phương pháp Mã khối cao hơn phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

106.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

Giống như giao thức UDP, TCP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy

b)

Dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy của TCP đảm bảo rằng các gói tin được truyền tới đích một cách chính xác và theo đúng thứ tự

c)

Nếu trạm thu kiểm tra checksum phát hiện ra lỗi thì sẽ gửi ACK cho trạm phát

d)

Giao thức gửi thư SMTP không sử dụng TCP mà dùng UDP

107.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Tách khung tin của tầng Data link?

a)

Nhằm giúp trạm phát xác định khung tin đã tới đích an toàn hay bị lỗi và phải truyền lại

b)

Phương pháp Đếm có nhược điểm là nếu phần Header của một frame bị lỗi thì tất cả những frame từ vị trí lỗi về sau sẽ bị hỏng

c)

Tỷ lệ bit dư thừa của phương pháp Đếm ít hơn, do đó cước phí truyền thông nhiều hơn so với phương pháp Cờ báo

d)

Phương pháp Cờ báo có nhược điểm là khả năng dung lỗi kém so với phương pháp Đếm

108.

Mệnh đề nào SAI khi mô tả vấn đề cấp phát kênh của tầng con MAC?

a)

CSMA/CD là giải pháp thông dụng hiện nay để giải quyết vấn đề

b)

Mục đích của việc cấp phát kênh là để giảm thiểu collision

c)

Phải tìm cách quản lý việc phát tin của máy trạm sao cho chúng ít đụng độ nhau

d)

Nếu hai tín hiệu cùng truyền đi trên một kênh tại một thời điểm thì  chúng sẽ hủy hoại lần nhau

109.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức CSMA/CD

a)

Áp dụng kĩ thuật “nghe trước khi nói” và “nghe trong khi nói” là đủ triệt để hoàn toàn hiện tượng Collision

b)

Giao thức Enthernet gốc thường… 640 byte

c)

Giao thức Enthernet gốc thường là 10Mps, khoảng cách truyền 2500m thì kích thước gói tin tối thiểu phải là 64 byte … 6400 byte

110.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về thiết bị switch

a)

Hoạt động ở tầng network

b)

Chi phát tín hiệu ra một cổng duy nhất được lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Giúp là tăng hiện tượng collision

d)

Hoạt động trong lược đồ hình sao