wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8_Ôn tập GK1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 3000 năm trước Công nguyên

b)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên

2.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Máy tính cơ học, tự động, có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy, thiết kế giống với máy tính ngày nay.

3.

Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

4.

Điền vào chỗ trống: Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của ............. Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra ....................

a)

máy tính / chiếc máy tính cơ học

b)

chiếc máy in / máy in

c)

bàn phím / tính toán

d)

chiếc máy tính cơ khí / máy tính

5.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

6.

Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?

a)

Hình thành, phát triển xã hội thông tin

b)

Nông nghiệp, công nghiệp thông minh

c)

Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức

d)

Cả 3 đáp án trên.

7.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử.

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử.

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử.

8.

Đây là hình ảnh của?

a)

Bàn phím hiển thị số 6 302 715 408

b)

Máy tính cơ khí

c)

Máy tính điện tử

d)

Đáp án khác.

9.

Đây là hình ảnh của?

a)

chiếc máy tính cơ học pascaline.

b)

bàn phím số

c)

máy tính điện - cơ

d)

Đáp án khác.

10.

Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

11.

Lựa chọn phương án sai. Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:

a)

Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ (điện tử, bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí VSLI, vi xử lí ULSI).

b)

Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.

c)

Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.

d)

Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.

b)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

d)

Máy tính điện tử dùng lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

13.

Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1974 – 1989.

d)

1955 – 1965.

14.

Thông tin kĩ thuật số là:

a)

Nguồn thông tin số không lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

15.

Internet là:

a)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu, có nguồn thông tin số không lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

16.

Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

c)

Cả 2 phương án

d)

Đáp án khác.

17.

Em hãy chọn phương án ghép đúng. Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,.........

a)

Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

18.

Dưới đây là mô tả của yếu tố nào? Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

a)

Tác giả.

b)

Biên tập viên.

c)

Nhà xuất bản.

d)

Người đọc.

19.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

20.

Một số yếu tố nhận biết độ tin cậy của thông tin gồm

a)

Tác giả.

b)

Mục đích, tính cập nhật của bài viết.

c)

Nguồn thông tin.

d)

Nguồn thông tin, chứng cứ, tính thời sự của thông tin.

21.

Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

a)

Đưa ra kết luận đúng.

b)

Kết luận, hành động đúng, giải quyết được vấn đề.

c)

Quyết định hành động đúng.

d)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra.

22.

Thông tin không đáng tin cậy có thể là?

a)

Thông tin không trung thực.

b)

Thông tin đơn thời.

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng.

d)

Thông tin không trung thực, đồn thổi, thiếu kiểm chứng.

23.

Xác định nguồn thông tin là?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin.

b)

Những kết luận không có chứng cứ.

c)

Nhà sản xuất phóng đại lợi ích của dịch vụ.

d)

Nhà sản xuất hạ thấp vai trò của đối thủ cạnh tranh.

24.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất.

b)

"Lớp vỏ Trái Đất"

c)

"lớp vỏ" + "Trái Đất".

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất".

25.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

26.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

27.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.

d)

Năng lực nhớ.

28.

Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.

b)

Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...

c)

Tắt camera khi tham gia lớp học trực tuyến.

d)

Luôn bật micro khi tham gia lớp học trực tuyến.

29.

Em đồng ý, không đồng ý hay đồng ý một phần với ý kiến sau: Chúng ta có thể sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe miễn là không gây tai nạn giao thông.

a)

Đồng ý.

b)

Không đồng ý.

c)

Đồng ý một phần.

d)

Ý kiến khác.

30.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

31.

Biểu hiện vi phạm đạo đức hoặc thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim.

b)

Sử dụng sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả.

c)

Chia sẻ tài liệu học tập với bạn bè.

d)

Tham gia các diễn đàn học tập trực tuyến.

32.

Hành động nào không vi phạm đạo đức?

a)

Tạo một trang cá nhân không phải của mình và đi nhắn tin trêu các bạn trong lớp.

b)

Tạo một trang cá nhân với bí danh và viết nhật ký trực tuyến.

c)

Tham gia cộng kích một bạn trên mạng xã hội mà mình ghét.

d)

Chia sẻ cách hack mật khẩu facebook.

33.

Đâu không phải là sản phẩm số?

a)

Blog.

b)

Ghi âm giọng hát.

c)

Video kịch.

d)

Cuốn sổ ghi chép.

34.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Thông tin số có thể là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

d)

Đáp án khác.

36.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn. Em hãy chọn phương án ghép đúng:

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

37.

Khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số. Có một số ý kiến sau đây, chọn đáp án đúng?

a)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm là được phép.

b)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

c)

Tham gia cá độ bóng đá trên internet là được phép.

d)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường để các thầy cô biết và xử lý.

38.

Nhờ công nghệ kỹ thuật số và các thiết bị điện tử thông minh, việc tạo ra các sản phẩm số rất dễ dàng và nhanh chóng. Cần trang bị kiến thức căn thiết cho bản thân có một số ý kiến sau:

a)

Luôn trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số.

b)

Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo ra.

c)

Nội dung và sản phẩm tạo ra có thể sao chép trên mạng internet.

d)

Lan truyền video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực.

39.

Các bạn rủ em tham gia vào một nhóm kín trên mạng xã hội thì em sẽ?

a)

Vào nhóm đó mà không cần biết gì

b)

Chấp nhận lời mời vì có các bạn của mình

c)

Em sẽ hỏi kĩ thông tin về nhóm kín đó rồi mới quyết định có tham gia hay không

d)

Vào và hóng các câu truyện trong nhóm và bài nào sôi nổi thì vào tranh luận cùng cho vui.

40.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

41.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)

Sự chính xác của thông tin

b)

Thông tin mang tính sự kiện

c)

Thời điểm công bố thông tin

d)

Thông tin được nhiều người tin tưởng.

42.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

43.

Thông tin số có thể?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức và được cấp quyền truy cập khác nhau

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Bị đánh cắp nếu không giữ bí mật

d)

Đáp án khác.

44.

Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào?

a)

Biểu hiện thiếu văn hóa

b)

Biểu hiện vi phạm pháp luật

c)

Biểu hiện vi phạm đạo đức

d)

Biểu hiện thiếu văn hóa, đạo đức và biểu hiện vi phạm pháp luật