Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - KIỂM TRA HK1

Total questions: 38

Worksheet time: 3hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của 35 và 55 là: (a)  

2.

Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm:

50 ........ 5 + 36  

a)

<<

b)

>>

c)

==

3.

Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm:

45 + 24 ........ 24 + 45

a)

<<

b)

>>

c)

==

4.

Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm:

35 + 15 ….. 80 – 10 – 15

a)

<<

b)

>>

c)

==

5.

19 kg + 25 kg = ........

a)

44 kg

b)

54 kg

c)

60 kg

d)

55 kg

6.

90 - 12 + 10 = (a)  

7.

Tìm X biết:

X - 35 = 16

(a)  

8.

TÌM X BIẾT:

37 + X = 90

(a)  

9.

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?

a)

69

b)

79

c)

90

d)

11

10.

Số liền sau của 29 là: .....

a)

28

b)

30

c)

31

d)

27

11.

4kg + 5 kg + 16kg = ............ kg.

Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

12.

Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17: .....

a)

55

b)

75

c)

65

d)

66

13.

Năm nay bố 31 tuổi, con 8 tuổi. Hỏi bố hơn con bao nhiêu tuổi? 

a)

13

b)

49

c)

23

d)

33

14.

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ....

a)

12

b)

90

c)

98

d)

99

15.

92 bằng tổng của hai số nào trong của cặp số sau đây?

a)

32 và 50

b)

55 và 47

c)

37 và 55

d)

37 và 58

16.

An có 8 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi.

Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?

a)

6 Viên bi

b)

10 Viên bi

c)

9 Viên bi

d)

12 Viên bi

17.

An có 8 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi.

Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

6 Viên bi

b)

10 Viên bi

c)

9 Viên bi

d)

18 Viên bi

18.

Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số

a)

0

b)

10

c)

9

d)

1

19.

Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây.

Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và bưởi?

a)

53 cây

b)

88 cây

c)

25 cây

d)

78 cây

20.

Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây.

Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?

a)

53 cây

b)

88 cây

c)

25 cây

d)

78 cây

21.

Can bé đựng 45 lít dầu. Can to đựng nhiều hơn can bé 9 lít dầu.

Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít dầu? 

a)

36 lít dầu

b)

54 lít dầu

c)

56 lít dầu

d)

50 lít dầu

22.

Can bé đựng 45 lít dầu. Can to đựng nhiều hơn can bé 9 lít dầu.

Hỏi CẢ HAI CAN đựng được tất cả bao nhiêu lít dầu? 

a)

99 lít dầu

b)

54 lít dầu

c)

56 lít dầu

d)

50 lít dầu

23.

HÌNH BÊN CÓ BAO NHIÊU HÌNH TAM GIÁC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Kết quả của phép tính:

36 + 28 – 14 là: 

a)

54

b)

50

c)

56

d)

70

25.
Question Image

Cho phép tính sau: 2 + X = 10

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

2

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

10

3.

Tổng

26.
Question Image

Cho phép tính sau: 50 - X = 15

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

50

1.

Số bị trừ

b)

X

2.

Số trừ

c)

15

3.

Hiệu

27.
Question Image

Cho phép tính sau: 4 + X = 18

CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ

a)

4

1.

Số hạng đã biết

b)

X

2.

Số hạng chưa biết

c)

18

3.

Tổng

28.

TRONG PHÉP CỘNG.

MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG TRỪ ĐI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

TRONG PHÉP TRỪ

MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY HIỆU + SỐ TRỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

TRONG PHÉP TRỪ

SỐ BỊ TRỪ = HIỆU + SỐ TRỪ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ = ....... + Số Trừ

a)

HIỆU

b)

TỔNG

c)

THƯƠNG

d)

TÍCH

32.

ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:

Số bị trừ = Hiệu + .......

a)

Số hạng

b)

Số Trừ

c)

thừa số

d)

số chia

33.

chiều dài bảng lớp

a)

3 km

b)

3 cm

c)

3 dm

d)

3 m

34.

Chiếc bàn học của em dài khoảng 20.......

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

mm

35.

Cột cờ cao khoảng 5.......

Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

cm

b)

kg

c)

m

d)

km

36.

Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là:

a)

91; 57; 58; 73; 24

b)

91; 73; 58; 57; 24 

c)

24; 57; 58; 73; 91

d)

91; 73; 57; 58; 24

37.

Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:

a)

91; 57; 58; 73; 24

b)

91; 73; 58; 57; 24 

c)

24; 57; 58; 73; 91

d)

91; 73; 57; 58; 24

38.

TỪ 0 ĐẾN 9 CÓ TẤT CẢ BAO NHIÊU CHỮ SỐ?

a)

9 CHỮ SỐ

b)

10 CHỮ SỐ