Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đối tượng kế toán

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Tiền mặt
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
2.
Tiền gửi Ngân hàng
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
3.
Tiền đang chuyển
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
4.
Chứng khoán kinh doanh
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
5.
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
6.
Phải thu của khách hàng
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
7.
Thuế GTGT được khấu trừ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
8.
Phải thu nội bộ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
9.
Phải thu khác
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
10.
Tạm ứng
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
11.
Hàng mua đang đi đường
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
12.
Nguyên liệu, vật liệu
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
13.
Công cụ, dụng cụ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
14.
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
15.
Thành phẩm
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
16.
Hàng hóa
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
17.
Hàng gửi đi bán
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
18.
Hàng hoá kho bảo thuế
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
19.
Chi sự nghiệp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
20.
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
21.
Tài sản cố định hữu hình
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
22.
Tài sản cố định thuê tài chính
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
23.
Tài sản cố định vô hình
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
24.
Hao mòn tài sản cố định
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
25.
Bất động sản đầu tư
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
26.
Đầu tư vào công ty con
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
27.
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
28.
Đầu tư khác
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
29.
Dự phòng tổn thất tài sản
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
30.
Xây dựng cơ bản dở dang
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
31.
Chi phí trả trước
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
32.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
33.
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
34.
Phải trả cho người bán
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
35.
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
36.
Phải trả người lao động
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
37.
Chi phí phải trả
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
38.
Phải trả nội bộ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
39.
Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
40.
Phải trả, phải nộp khác
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
41.
Vay và nợ thuê tài chính
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
42.
Trái phiếu phát hành
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
43.
Nhận ký quỹ, ký cược
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
44.
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
45.
 Dự phòng phải trả
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
46.
Quỹ khen thưởng phúc lợi
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
47.
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
48.
Quỹ bình ổn giá
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
49.
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
50.
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
51.
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
52.
Quỹ đầu tư phát triển
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
53.
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
54.
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
55.
Cổ phiếu quỹ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
56.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
57.
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
58.
Nguồn kinh phí sự nghiệp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
59.
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
60.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
61.
Doanh thu hoạt động tài chính
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
62.
Các khoản giảm trừ doanh thu
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
63.
Mua hàng
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
64.
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
65.
Chi phí nhân công trực tiếp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
66.
Chi phí sử dụng máy thi công
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
67.
Chi phí sản xuất chung
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
68.
Giá thành sản xuất
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
69.
Giá vốn hàng bán
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
70.
Chi phí tài chính
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
71.
Chi phí bán hàng
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
72.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
73.
Thu nhập khác
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
74.
Chi phí khác
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP
75.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
a)
Tài sản
b)
NPT
c)
VCSH
d)
DT/TN
e)
CP