wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1. CÂN BẰNG HÓA HỌC

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…

a)

(1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

(1) động; (2) dừng lại.

c)

(1) tĩnh; (2) tiếp tục xảy ra.

d)

(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

2.

Hằng số Kc của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

3.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận … tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác

4.

Câu 4. Cho cân bằng hoá học: PCl5(g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2(g); ΔrH0298 > 0. Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học này là:

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nồng độ.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Áp suất.

5.

Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng C(s) + 2H2(g) ⇌ CH4(g) là

a)

Kc = [CH4]/[H2]

b)

Kc = [CH4]/[C][H2]2

c)

Kc = [CH4]/[C][H2]

d)

Kc = [CH4]/[H2]2

6.

Câu 6. Cho phản ứng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔrH0298 = –92kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

7.

Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

b)

C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g)

c)

PCl3(g) + Cl2(g) ⇌ PCl5(g)

d)

3Fe(s) + 4H2O(g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g)

8.

Câu 8. Cho cân bằng hóa học sau: 4NH3(g) + 5O2(g) ⇌ 4NO(g) + 6H2O(g) ΔrH0298 = –905kJ Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ O2.

d)

Thêm xúc tác Pt.

9.

Câu 9. Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt: (1) H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g) (không màu) (Tím) (không màu) (2) 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g) (Nâu đỏ) (không màu) Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

a)

Hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

b)

Hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

c)

Hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

d)

Hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

10.

Cho các cân bằng sau: (1) 2NH3(g) ⇌ N2(g) + 3H2(g) ΔrH0298 > 0 (2) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) ΔrH0298 < 0 (3) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) ΔrH0298 > 0 (4) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) ΔrH0298 < 0 Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất

a)

A. 1, 4.

b)

B. 2, 4.

c)

C. 1, 3.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

11.

Câu 11. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g), ΔrH0298 < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Đây gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (4), (5).

d)

(1), (2), (4).

12.

Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t°C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng Kc ở t°C của phản ứng có giá trị là

a)

3,125

b)

0,500

c)

0,609

d)

2,500

13.

Xét phản ứng sau: H2O (g) + CO (g) ⇌ H2 (g) + CO2 (g). Ở 700°C phản ứng này có hằng số cân bằng Kc = 1,873. Tính nồng độ H2O ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,3000 mol H2O và 0,3000 mol CO trong bình 10 lít ở 700°C.

a)

0,0173M

b)

0,0127M

c)

0,1733M

d)

0,1267M

14.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

NaCl.

15.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

NaCl

b)

C6H12O6

c)

HNO3

d)

NaOH

16.

Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?

a)

KCl ⇌ K+ + Cl-

b)

HCOOH ⇌ H+ + HCOO-

c)

HClO ⇌ H+ + ClO-

d)

Ca(OH)2 ⇌ Ca2+ + 2OH-

17.

Theo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau? S2- + H2O ⇌ HS- + OH-

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Acid.

d)

Base.

18.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, H3PO4

c)

HCl, NaOH, NaCl

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

19.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), glycerol (C3H5(OH)3), KAl(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5.

b)

3.

c)

6.

d)

2.

20.

Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0,01.

b)

0,02.

c)

0,05.

d)

0,005.

21.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Trong dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

22.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7?

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

Na2CO3.

d)

Na2SO4.

23.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

24.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry? H2S(aq) + H2O ⇌ HS-(aq) + H3O+(aq)

a)

H2S và H2O.

b)

H2S và H3O+.

c)

H2S và HS-.

d)

H2O và H3O+.

25.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry? CO32- (aq) + H2O ⇌ HCO3- (aq) + OH-(aq)

a)

CO32- và OH-.

b)

CO32- và HCO3-.

c)

H2O và OH-.

d)

H2O và CO32-.

26.

Chuẩn độ 20 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 17 ml dung dịch NaOH 0,12M. Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl.

a)

0,102M

b)

0,12M

c)

0,08M

d)

0,112M

27.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

28.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia hình thành mây.

29.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N₂?

a)

N₂ chỉ có tính khử.

b)

N₂ chỉ có tính oxi hóa.

c)

N₂ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

N₂ có tính acid.

30.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1.

b)

0 và 3.

c)

3 và 0.

d)

1 và 2.

31.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững.

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

c)

Có liên kết cộng hoá trị có cực.

d)

Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

32.

Liên kết hoá học trong phân tử NH₃ là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

33.

Khi giấy quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí ammonia thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Quỳ tím không đổi màu.

b)

Quỳ tím hóa đỏ.

c)

Quỳ tím hóa xanh.

d)

Quỳ tím hóa xanh và đỏ.

34.

Để nhận biết ion NH₄⁺ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

a)

Dung dịch H₂SO₄.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch NaNO₃.

d)

Dung dịch NH₃.

35.

Một trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hóa chất thích hợp:

a)

Phèn chua.

b)

Giấm ăn.

c)

Muối ăn.

d)

Nước giếng tươi.

36.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl₂, HCl.

b)

N₂, NH₃.

c)

SO₂, NOₓ.

d)

S, H₂S.

37.

Phủ dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

A. N và O

b)

B. N và P

c)

C. P và O

d)

D. P và S

38.

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất khí thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

a)

NO₂

b)

CO

c)

NO

d)

N₂O