wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

2.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

3.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đo đỏ

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

4.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

5.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

6.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

7.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

8.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn

d)

Đường đua, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

9.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

11.

Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

12.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

13.

Hình ảnh "mặt trời" ở câu nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

b)

Mặt trời mọc ở đằng đông

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

14.

Câu “Nó là chân sút cừ của đội bóng” từ “chân sút cừ” sử dụng biện pháp ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” sử dụng kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ phẩm chất

16.

"Bến cảng lúc nào cũng đông vui. Tàu mẹ, tàu con đậu đầy mặt nước. Xe anh, xe em tíu tít nhận hàng về và chở hàng ra."

Câu văn có sử dụng các cách nhân hoá nào? (Nhiều đáp án)

a)

Trò chuyện với vật như với người

b)

Gán cho sự vật hành động, tính cách của con người

c)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi vật (ông, cô, bác...)

17.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương cận, làm tăng sức gợi cảm cho diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác nhau, làm tăng sức gợi cảm cho diễn đạt

c)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi cảm cho diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác, làm tăng sức gợi cảm cho diễn đạt

18.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Tre xung phong vào xe tăng, đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín

b)

Những chú chim đua nhau hát mừng mùa xuân.

c)

Cơn mưa nào lạ thế, thoáng mưa rồi tạnh ngay.

19.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: "Ông trời mặc áo giáp đen ra trận."?

a)

Áo đen

b)

Trận đánh

c)

Ông trời

20.

"Chú chuột con đang ngồi học bài bên bờ sông."

"Chú chuột con" trong văn bản được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi vật bằng từ ngữ như gọi người.

b)

Dùng từ ngữ mô tả người gán cho sự vật.

c)

Nói chuyện với vật như nói chuyện với người

21.

Đâu là nhận xét đúng về từ đồng âm?

a)

A. Là từ cùng âm thanh nhưng nghĩa khác nhau

b)

B. Là từ cùng nghĩa nhưng âm thanh khác nhau

c)

C. Là từ cùng nghĩa và cùng âm thanh

d)

D. Là từ một nghĩa gốc có thể tạo thành nhiều nghĩa chuyển

22.

Đâu là nhận xét đúng về từ đa nghĩa?

a)

A. Là từ cùng âm thanh nhưng nghĩa khác nhau

b)

B. Là từ cùng nghĩa nhưng âm thanh khác nhau

c)

C. Là từ cùng nghĩa và cùng âm thanh

d)

D. Là từ một nghĩa gốc có thể tạo thành nhiều nghĩa chuyển

23.

Các từ "ba" trong ví dụ dưới đây là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

"Ba tôi thường bảo có ba điều phải nhớ trong cuộc sống: thật thà, lương thiện, chăm chỉ."

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ đồng âm

24.

Các từ "chân" trong ví dụ dưới đây là từ đồng âm hay từ đa nghĩa?

"Sáng nay em bị va vào chân bàn và giờ chân đang rất đau."

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đa nghĩa

c)

Cả từ đồng âm và đa nghĩa

d)

Tất cả đều sai

25.

Từ nào dưới đây là từ mượn ở các ngôn ngữ khác?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

like, club

b)

ga, cà vạt

c)

buồm, điểm

d)

kẹo, kem

26.

Những từ: "nhân loại, cô đơn, tương tác" là từ mượn từ ngôn ngữ nào?

a)

tiếng Hán

b)

tiếng Nga

c)

tiếng Pháp

d)

tiếng Anh

27.

Những từ: "email, video hay online" là từ mượn từ ngôn ngữ nào?

a)

tiếng Hán

b)

tiếng Nga

c)

tiếng Pháp

d)

tiếng Anh

28.

Những từ nào dưới đây có từ "đồng" không mang ý nghĩa là cùng, giống nhau?

a)

đồng nghiệp, đồng môn

b)

đồng lúa, đồng tiền

c)

đồng hương, đồng tâm

29.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

d)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng ngày.

30.

Nghĩa gốc của từ “mũi” là gì, tìm 3 từ nghĩa chuyển của từ “mũi” chỉ bộ phận của dụng cụ hay vũ khí:

a)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

b)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi dao, cái mũi, mũi súng.

c)

Mũi là bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để nghe. Nghĩa chuyển của từ mũi mũi kim, mũi dao, mũi súng.

d)

Mũi là bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống dùng để thở, ngửi. Nghĩa chuyển của từ mũi là: mũi kim, mũi dao, mũi súng.

31.

Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi:

 

… Dẫu làm sao thì cha vẫn muốn

Sống trên đá không chê đá gập ghềnh

Sống trong thung không chê thung nghèo đói

Sống như sông như suối

Lên thác xuống ghềnh không lo cực nhọc

Người đồng mình thô sơ da thịt

Chẳng mấy ai nhỏ bé đâu con…

(Nói với con, Y Phương)

Đoạn thơ trên đã sử dụng các biện pháp nghệ thuật đặc sắc nào?

a)

A. Điệp ngữ, so sánh, ẩn dụ

b)

B. Nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ

c)

C. So sánh, liệt kê, ẩn dụ

d)

D. Điệp ngữ, nhân hóa, liệt kê

32.

 Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

A. Vắt cổ chày ra nước

b)
  • B. Xinh như tiên

c)
  • C. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
d)
  • D. Lanh chanh như hành không muối

33.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)
  • A. Một nắng hai sương.

b)
  • B. Học ăn, học nói, học gói, học mở.
c)
  • C. Lời ăn tiếng nói.

d)
  • D. No cơm ấm cật.

34.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)
  • A. Đeo nhạc cho mèo
b)
  • B. Đẽo cày giữa đường

c)
  • C. Ếch ngồi đáy giếng

d)
  • D. Thầy bói xem voi

35.

Xác định nghĩa của thành ngữ “Đánh trống bỏ dùi”

a)

A. Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

B. Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

C.

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

D.

Vì thái độ làm việc không đến nơi đến chốn, xướng ra và hăng hái huy động mọi người làm, nhưng đến giữa chừng thì chính mình lại bỏ dở