wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu phân tán

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu phân tán là sự?

a)

Hợp nhất lý thuyết cơ sở dữ liệu và công nghệ máy tính

b)

Là sự hợp nhất giữa viễn thông và cơ sở dữ liệu

c)

Là sự hợp nhất giữa lý thuyết cơ sở dữ liệu và tin học

d)

Hợp nhất giữa công nghệ tin học và cơ sở dữ liệu

2.

Khái niệm cơ sở dữ liệu phân tán bao gồm các khái niệm về?

a)

Cơ sở dữ liệu tập trung và tối ưu hoá câu hỏi ?

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán và công nghệ mạng máy tính

c)

Cơ sở dữ liệu phân tán và hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán và tối ưu hoá

3.

Cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Một tập các cơ sở dữ liệu được phân tán trên một mạng máy tính

b)

Tập hợp các cơ sở dữ liệu được cài đặt lưu trữ trên các máy chủ

c)

Một tập hợp các cơ sở dữ liệu có quan hệ với nhau về mặt logic và được phân tán trên một mạng máy tính

d)

Hệ thống phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu phân tán

4.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Hệ thống phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu phân tán và làm cho sự phân tán đó là trong suốt đối với người sử dụng

b)

Hệ thống phần mềm điều khiển truy nhập cơ sở dữ liệu phân tán

c)

Hệ thống phần mềm điều khiển truy cập cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Hệthống phần mềmthực hiện các phép lưu trữ và tìm kiếm dữ liệu trên mạng

5.

Đặc trưng của cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Tập các file dữ liệu có quan hệ với nhau

b)

Tập các file dữ liệu được lưu trữ trên các thiết bị nhớ của máy tính

c)

Dữ liệu được phân tán trên mạng máy tính và có quan hệ logic với nhau

d)

Dữ liệu phân tán trên mạng máy tính và độc lập với nhau

6.

Độc lập dữ liệu được hiểu là gì?

a)

Các chương trình ứng dụng không phụ thuộc vào tổ chức lưu trữ dữ liệu

b)

Tổ chức lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ của mạng

c)

Tổ chức lưu trữ dữ liệu trên các máy khách của mạng

d)

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là trong suốt đối với người sử dụng

7.

Đặc trưng về độc lập dữ liệu trong các hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Sự trong suốt phân tán

b)

Các ứng dụng được phân tán

c)

Các cơ sở dữ liệu tổ chức lưu trữ tập trung

d)

Các cơ sở dữ liệu tổ chức lưu trữ cục bộ

8.

Mô hình cơ sở dữ liệu tập trung bao gồm?

a)

Ứng dụng, hệ quản trị cơ sở dữ liệu cài đặt khác hệ thống máy tính với cơ sở dữ liệu

b)

Ứng dụng, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và cơ sở dữ liệu được cài đặt trên cùng một bộ xử lý

c)

Ứng dụng, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và cơ sở dữ liệu được cài đặt trên các vị trí khác nhau

d)

Không có đáp án đúng

9.

Mô hình cơ sở dữ liệu Client/Server bao gồm?

a)

Cơ sở dữ liệu được cài đặt trên Server, ứng dụng trên các Client và phần mềm cơ sở dữ liệu được cài đặt trên cả Server và Client

b)

Cơ sở dữ liệu được cài đặt trên Server và ứng dụng cài đặt trên Client

c)

Cơ sở dữ liệu, các ứng dụng và hệ quản trị cơ sở dữ liệu được cài đặt trên Server

d)

Cơ sở dữ liệu, các ứng dụng và hệ quản trị cơ sở dữ liệu được cài đặt trên Client

10.

Mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu phân tán tại các site gồm:

a)

Lược đồ khái niệm, lược đồ quan hệ và lược đồ cấp phát

b)

Lược đồ tổng thể, lược đồ quan hệ, lược đồ cấp phát

c)

Lược đồ tổng thể, lược đồ phân mảnh, lược đồ cấp phát

d)

Lược đồ tổng thể, lược đồ cục bộ, chiến lược truy nhập

11.

Khái niệm phân mảnh cơ sở dữ liệu được hiểu là gì?

a)

Quan hệ toàn cục có thể chia thành nhiều mảnh không chồng lặp

b)

Các quan hệ được cài đặt trên các site khác nhau

c)

Các quan hệ được sao chép và cài đặt trên các site khác nhau

d)

Quan hệ toàn cục được chia thành các mảnh chồng lặp nhau

12.

Cấp phát trong cơ sở dữ liệu phân tán được hiểu là gì?

a)

Phương pháp phân mảnh dữ liệu

b)

Cài đặt cơ sở dữ liệu trên mạng máy tính

c)

Phương pháp cài đặt bản sao, phân mảnh trên mạng máy tính

d)

Không có đáp án đúng

13.

Các kiểu thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán trên mạng máy tính là gì?

a)

Bản sao

b)

Bản sao và phân mảnh

c)

Phân mảnh

d)

Bản sao, phân mảnh và kết hợp giữa bản sao và phân mảnh

14.

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu riêng lẻ có thể sử dụng mô hình dữ liệu và kỹ thuật quản lý giao dịch theo ý muốn. Đây được gọi là gì?

a)

Tự trị thiết kế

b)

Tự trị truyền thông

c)

Tự trị thực thi

d)

Tự trị quản lý

15.

Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể thực thi giao dịch được gửi tới nó theo bất kỳ cách nào mà nó muốn. Đây được gọi là gì?

a)

Tự trị thiết kế

b)

Tính độc lập thực thi

c)

Tự trị thực thi

d)

Tự trị truyền thông

16.

Các thành phần của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán bao gồm?

a)

Bộ xử lý Server/Client

b)

Bộ xử lý người dùng, bộ xử lý dữ liệu

c)

Bộ xử lý truy vấn cục bộ, khôi phục cục bộ

d)

Bộ điều khiển dữ liệu, giám sát thực thi toàn cục

17.

Bộ xử lý người dùng gồm bao nhiêu bộ?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

18.

Bộ giám sát thực thi phân tán phối hợp có chức năng gì?

a)

Thực thi phân tán yêu cầu của người dùng

b)

Xác định chiến lược thực thi

c)

Kiểm tra xem truy vấn của người dùng

d)

Bảo đảm tính nhất quán của cơ sở dữ liệu phân tán

19.

Tính song song trong các hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Các câu hỏi truy vấn về vị trí chính và xử lý

b)

Xử lý đồng thời các câu hỏi tại các vị trí khác nhau

c)

Truy vấn phân rã thành các truy vấn thành phần, thực hiện song song tại các site khác nhau

d)

Truy vấn đồng thời phát sinh tại các site khác nhau vì được truyền về vị trí chính

20.

Một số ưu điểm cơ bản của tổ chức dữ liệu phân tán?

a)

Độ tin cậy, tính sẵn sàng

b)

Đảm bảo an toàn cho việc truy nhập cơ sở dữ liệu khi có sự cố xảy ra, không thể làm sụp đổ cả hệ thống

c)

Nâng cao hiệu quả

d)

Đảm bảo tính nhất quán

21.

Quy tắc toàn vẹn dữ liệu là gì?

a)

Ràng buộc các trạng thái nhất quán của dữ liệu

b)

Ràng buộc về cấu trúc và ràng buộc về hành vi

c)

Các mối quan hệ, ràng buộc lẫn nhau trong cơ sở dữ liệu

d)

Ràng buộc các mối quan hệ của cơ sở dữ liệu phân tán

22.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán thuần nhất là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu toàn cục được quản lý bởi một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán trên các vị trí khác nhau được quản lý bởi nhiều hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác nhau

c)

Cơ sở dữ liệu phân mảnh thành các cơ sở dữ liệu cục bộ và được quản lý bởi một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Không có đáp án đúng

23.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán không thuần nhất là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu cục bộ được quản lý bởi các hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác nhau

b)

Cơ sở dữ liệu toàn cục được quản lý bởi một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu phân mảnh thành các cơ sở dữ liệu cục bộ

d)

Cơ sở dữ liệu phân mảnh thành các cơ sở dữ liệu toàn cục

24.

Bộ xử lý giao diện của người dùng có chức năng gì?

a)

Kiểm tra truy vấn của người dùng có được xử lý hay không

b)

Giảm thiểu chức năng chi phí

c)

Bộ quản lý giao dịch phân tán

d)

Dịch các lệnh của người sử dụng khi họ gửi đến và định dạng dữ liệu kết quả để gửi lại cho người dùng

25.

Bộ tối ưu hoá truy vấn cục bộ có chức năng gì?

a)

Chọn đường truy nhập tốt nhất vào bất kỳ mục dữ liệu nào

b)

Duy trì tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu phân tán

c)

Quản lý vùng đệm của bộ nhớ chính và quản lý việc truy nhập dữ liệu

d)

Bộ quản lý giao dịch phân tán

26.

Bộ hỗ trợ thời gian thực thi có chức năng gì?

a)

Chọn đường truy nhập tốt nhất vào bất kỳ mục dữ liệu nào

b)

Duy trì tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu phân tán

c)

Quản lý vùng đệm của bộ nhớ chính và quản lý việc truy nhập dữ liệu

d)

Bộ quản lý giao dịch phân tán

27.

Bộ quản lý khôi phục cục bộ có chức năng gì?

a)

Chọn đường truy nhập tốt nhất vào bất kỳ mục dữ liệu nào

b)

Duy trì tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu phân tán

c)

Quản lý vùng đệm của bộ nhớ chính và quản lý việc truy nhập dữ liệu

d)

Đảm bảo duy trì tính nhất quán trong cơ sở dữ liệu cục bộ ngay cả khi có lỗi xảy ra

28.

Kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung gồm?

a)

Các loại ràng buộc và cơ chế ép buộc thực thi.

b)

Một ngôn ngữ cho phép diễn tả và thao tác các phán đoán toàn vẹn

c)

Một cơ chế chịu trách nhiệm thực hiện các hành động cụ thể nhằm ép buộc tính toàn vẹn khi có cập nhật.

d)

Một ngôn ngữ cho phép diễn tả và thao tác các phán đoán toàn vẹn, và một định chế chịu trách nhiệm thực hiện các hành động cụ thể nhằm ép buộc tính toàn vẹn khi có cập nhật.

29.

Ý nghĩa của acc2(q3)=25 là gì?

a)

Tần số truy nhập của ứng dụng 3 vào vị trí 2 là 25.

b)

Tần số truy nhập của ứng dụng 2 vào vị trí 3 là 25.

c)

Chi phí truy nhập của ứng dụng 3 vào vị trí 2 là 25.

d)

Chi phí truy nhập của ứng dụng 2 vào vị trí 3 là 25

30.

Câu 30: Cho hai ma trận sau và tần số truy nhập sau: Khi tách thành hai mảnh: mảnh 1 gồm thuộc tính A1,A3; mảnh 2gồmthuộc tính A2,A4. Các ứng dụng truy nhập vào mảnh 1là các ứng dụng nào?

a)

q1

b)

q2

c)

q3

d)

q4

31.

Cho hai ma trận sau và tần số truy nhập sau: Khi tách thành hai mảnh: mảnh 1 gồm thuộc tính A1, A3; mảnh 2 gồm thuộc tính A2, A4. Các ứng dụng truy nhập vào mảnh 2 là các ứng dụng nào?

a)

q1

b)

q3

c)

q2

d)

q4

32.

Cho hai ma trận sau và tần số truy nhập sau: Khi tách thành hai mảnh: mảnh 1 gồm thuộc tính A1, A3; mảnh 2 gồm thuộc tính A2, A4. Các ứng dụng truy nhập vào cả 2 mảnh là các ứng dụng nào?

a)

q3, q4

b)

q1, q3

c)

q2, q4

d)

q1, q4

33.

Câu 33: Cho hai ma trận sau và tần số ứng dụng sau:Khi tách thành hai mảnh: mảnh 1 gồm thuộc tính A1,A3; mảnh 2gồmthuộc tính A2,A4. Tổng chi phí truy xuất của các ứng dụng tới mảnh 1 bằng bao nhiêu ?

a)

8

b)

75

c)

45

d)

83

34.

Trong cơ sở dữ liệu phân tán có mấy loại phân mảnh dữ liệu?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Hãy chỉ ra đâu là nội dung của phân mảnh ngang?

a)

Phép phân mảnh dựa trên việc thiết lập một quan hệ mới chỉ có một số thuộc tính từ quan hệ gốc.

b)

Phép phân mảnh dựa trên các phép chọn, phép chiếu và phép kết nối.

c)

Phép phân mảnh dựa trên cách hoán vị phép chọn và phép chiếu và phép hợp.

d)

Phép phân mảnh dựa trên phép chọn những bộ của quan hệ thỏa mãn một biểu thức điều kiện cho trước.

36.

Hãy chỉ ra đâu là nội dung của phân mảnh dọc?

a)

Phép phân mảnh dựa trên phép chọn những bộ của quan hệ thỏa mãn một biểu thức điều kiện cho trước.

b)

Phép phân mảnh dựa trên các phép chọn, phép chiếu và phép kết nối.

c)

Phép phân mảnh dựa trên cách hoán vị phép chọn và phép chiếu và phép hợp.

d)

Phép phân mảnh dựa trên việc thiết lập một quan hệ mới chỉ có một số thuộc tính từ quan hệ gốc.

37.

Cho quan hệ PROJ(PNO,PNAME,BUGET,LOC). Tách thành hai quan hệ: PROJ1 = π PNO,BUDGET(PROJ); PROJ2 = π PNO,PNAME,LOC(PROJ). Đây là phép phân mảnh gì?

a)

Phép phân mảnh ngang.

b)

Phép phân mảnh dọc.

c)

Phép phân mảnh lai.

d)

Phép phân mảnh hỗn hợp.

38.

Cho quan hệ PROJ(PNO, PNAME, BUDGET, LOC). Tách thành hai quan hệ PROJ1, PROJ2 thỏa theo điều kiện: BUDGET ≤ 200000; BUDGET > 200000. Đây là phép phân mảnh gì?

a)

Phép phân mảnh ngang.

b)

Phép phân mảnh dọc.

c)

Phép phân mảnh lai.

d)

Phép phân mảnh hỗn hợp.

39.

Chỉ ra các quy tắc phân mảnh dữ liệu?

a)

Tính đầy đủ, tính phục hồi, tính cực tiểu.

b)

Tính đầy đủ, tính phục hồi, tính tách biệt.

c)

Tính đầy đủ, tính tách biệt, tính cực tiểu.

d)

Tính phục hồi, tính tách biệt, tính cực tiểu.

40.

Thế nào là phân mảnh ngang nguyên thủy?

a)

Là phân mảnh được thực hiện trên các vị tử của chính quan hệ.

b)

Là phân mảnh một quan hệ dựa trên các vị tử của quan hệ khác.

c)

Là phân mảnh dựa trên phép chọn những bộ của quan hệ thỏa mãn một biểu thức điều kiện cho trước.

d)

Phép phân mảnh dựa trên việc thiết lập một quan hệ mới chỉ có một số thuộc tính từ quan hệ gốc.

41.

Cho sơ đồ sau: Quan hệ nào có thể dùng phân mảnh ngang dẫn xuất?

a)

PROJ

b)

EMP

c)

ASG

d)

EMP, PROJ

42.

Xét một số vị từ đơn giản có thể định nghĩa được trên quan hệ PAY(TITLE, SAL): p1: TITLE = Elect.Eng, p2: TITLE = Syst. Anal, p3: TITLE = Mech. Eng, p4: SAL ≤ 30000, p5: SAL > 30000. Chỉ ra đâu là vị từ hội sơ cấp có nghĩa dựa trên các vị từ đơn giản trên?

a)

p3∧p4

b)

p1∧p2

c)

p2∧p3

d)

p1∧p4

43.

Xét một số vị từ đơn giản có thể định nghĩa được trên quan hệ PAY(TITLE, SAL): p1: TITLE = Elect.Eng, p2: TITLE = Syst. Anal, p3: TITLE = Mech. Eng, p4: SAL ≤ 30000, p5: SAL > 30000. Chỉ ra đâu là vị từ hội sơ cấp có nghĩa dựa trên các vị từ đơn giản trên?

a)

p3∧p4

b)

p1∧p2

c)

p2∧p3

d)

p4∧p5

44.

Xét một số vị từ đơn giản có thể định nghĩa được trên quan hệ PAY(TITLE, SAL): p1: TITLE = Elect.Eng, p2: TITLE = Syst. Anal, p3: TITLE = Mech. Eng, p4: SAL ≤ 30000, p5: SAL > 30000. Hãy chỉ ra tập vị từ đơn giản ban đầu Pr?

a)

Pr={p1,p2,p3,p4,p5}

b)

Pr={p1,p2,p3,p4}

c)

Pr={p1,p2,p4,p5}

d)

Pr={p2,p3,p4,p5}

45.

Cho quan hệ R(A1, A2,...,An). Tập các câu truy vấn Q={q1, q2,..., qm}. Ma trận A=use((qi,Aj))m*n gọi là ma trận gì?

a)

Ma trận lực hút thuộc tính

b)

Ma trận giá trị sử dụng thuộc tính

c)

Ma trận lực hút tụ nhóm

d)

Ma trận hoán vị các thuộc tính

46.

Cho quan hệ R(A1, A2,...,An). Tập các câu truy vấn Q={q1, q2,..., qm}. use((qi,Aj))=1 khi nào?

a)

qi không tham chiếu đến thuộc tính Aj

b)

Hai thuộc tính Ai, Aj được ứng dụng truy cập đồng thời

c)

qi tham chiếu đến thuộc tính Aj

d)

Hai thuộc tính Ai, Aj ít được ứng dụng truy cập đến

47.

Cho quan hệ R(A1, A2,...,An). Tập các câu truy vấn Q={q1, q2,..., qm}. use((qi,Aj))=0 khi nào?

a)

qi không tham chiếu đến thuộc tính Aj

b)

qi tham chiếu đến thuộc tính Aj

c)

Hai thuộc tính Ai, Aj được ứng dụng truy cập đồng thời

d)

Hai thuộc tính Ai, Aj ít được ứng dụng truy cập đến

48.

Câu 48: Quan hệ PROJ(PNO,PNAME,BUGET,LOC). Kýhiệu: A1=PNO, A2=PNAME, A3=BUDGET, A4=LOC. Tập các ứng dụng: q1: Cho biết kinh phí của một dự án cụ thể. q2: Tên và kinh phí của tất cả dự án. q3: Tên của các dự án được thực hiện tại một thành phố biết trước. q4: Tổng kinh phí dự án cho mỗi thành phố. Hãy chỉ ra giá trị đúng?

a)

use(q1,A1)=0

b)

use(q1,A1)=1

c)

use(q1,A2)=1

d)

use(q1,A2)=0

49.

Cho các ký hiệu: Q={q1,q2,q3,q4} là tập các ứng dụng, A={A1,A2,A3,A4} là tập các thuộc tính, S={S1,S2,S3} là tập các vị trí. Cho ma trận sử dụng thuộc tính A và tần số ứng dụng sau: Hãy tính giá trị cho aff(A2,A4)?

a)

5

b)

45

c)

5

d)

3

50.

Cho các ký hiệu: Q={q1,q2,q3,q4} là tập các ứng dụng, A={A1,A2,A3,A4} là tập các thuộc tính, S={S1,S2,S3} là tập các vị trí. Cho ma trận sử dụng thuộc tính A và tần số ứng dụng sau: Hãy tính giá trị cho aff(A3,A4)?

a)

45

b)

3

c)

5

d)

75

51.

Câu 51: Cho biết ý nghĩa của công thức sau?

a)

Trọng số lực hút (Ai,Aj) với các ứng dụng trên các vị trí (site).

b)

Sốlượng truy suất trên (Ai,Aj) cho mỗi lần thực hiện của qk trên vị trí Sl

c)

Tần số truy cập ứng dụng qk vào (Ai,Aj) tại vị trí Sl

d)

Trọng số của ứng dụng qk tham chiếu đến (Ai,Aj)

52.

Hãy chỉ ra đâu là công thức tính điểm z cho bài toán tối ưu hoá phân mảnh dọc?

a)

z=CTO*CBO-COQ2

b)

z=CTO+CBO-COQ2

c)

z=CTO*CBO+COQ2

d)

z=CTO*CBO*COQ2

53.

Ý nghĩa của công thức số 1?

a)

Chi phí xử lý cập nhật (ghi)

b)

Chi phí truy nhập đọc, ghi

c)

Hàm tổng chi phí trong mô hình cấp phát

d)

Chi phí xử lý truy vấn (đọc)

54.

Một khung nhìn dữ liệu là?

a)

Một quan hệ ảo được dẫn xuất từ các quan hệ nguồn như kết quả của một câu truy vấn.

b)

Một quan hệ trong cơ sở dữ liệu.

c)

Một quan hệ chung của các vị trí khác nhau

d)

Một bảng trong cơ sở dữ liệu

55.

Người sử dụng có thể làm gì trên khung nhìn?

a)

Chỉ được phép truy nhập CSDL qua khung nhìn.

b)

Xử lý thông tin qua khung nhìn

c)

Truy vấn thông tin qua khung nhìn

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Quản lý khung nhìn có tác dụng gì?

a)

Bảo đảm được tính an toàn dữ liệu.

b)

Bảo đảm độ tin cậy của truy vấn dữ liệu.

c)

Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Kiểm soát dữ liệu ngữ nghĩa bao gồm những gì?

a)

Quản lý khung nhìn, an toàn, bảo mật dữ liệu và kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa.

b)

Quản lý khung nhìn và kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa.

c)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu.

d)

Chỉ kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa.

58.

Khung nhìn cập nhật được khi nào?

a)

Khi thực hiện các phép cập nhật trên nó sẽ lan truyền chính xác đến các quan hệ cơ sở.

b)

Có thể thực hiện các phép cập nhật trên nó.

c)

Khi thực hiện các phép cập nhật trên nó che dấu các chi tiết cập nhật.

d)

Khi chúng được dẫn xuất từ một quan hệ duy nhất.

59.

An toàn dữ liệu bao gồm các vấn đề nào?

a)

Bảo vệ dữ liệu và các biện pháp kiểm soát cấp/thu hồi quyền.

b)

Cấp quyền truy xuất cơ sở dữ liệu cho người sử dụng.

c)

Các giải pháp kiểm soát cấp quyền phân tán.

d)

Thu hồi quyền của người sử dụng.

60.

Các yếu tố ảnh hưởng đến kiểm soát cấp quyền truy xuất CSDL là gì?

a)

Người sử dụng, người quản trị cơ sở dữ liệu và các đối tượng cơ sở dữ liệu.

b)

Các thao tác kiểm soát người sử dụng, các thao tác trên đối tượng CSDL.

c)

Người sử dụng và người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Chỉ các đối tượng cơ sở dữ liệu.

61.

Một quyền được cấp gồm các thành phần:?

a)

Người sử dụng, loại thao tác

b)

Người sử dụng được quyền thao tác gì trên các đối tượng nào.

c)

Người sử dụng được thao tác trên các đối tượng nào.

d)

Đối tượng, người sử dụng, quyền

62.

Để trao quyền cho người sử dụng ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

GRANT

b)

REVOKE

c)

Delete table

d)

Update < tên bảng > set

63.

Kiểm soát cấp quyền phân tán bao gồm:?

a)

Cấp quyền cho người sử dụng ở xa, quản lý các quy tắc cấp quyền, xử lý khung nhìn và nhóm người sử dụng.

b)

Cấp quyền cho người sử dụng ở xa , ngăn chặn truy nhập trái phép.

c)

Nhận diện người sử dụng và xác nhận vị trí được truy nhập.

d)

Xác lập các quyền cho người sử dụng như insert,update...

64.

Chức năng chính của bộ xử lý truy vấn.?

a)

Chuyển đổi một truy vấn mức cao sang truy vấn mức thấp tương đương, cho cùng kết quả như nhau

b)

Chuyển đổi một truy vấn mức thấp sang truy vấn mức cao tương đương, cho cùng kết quả như nhau

c)

Chuyển đổi một truy vấn mức cao sang truy vấn mức thấp, cho kết quả khác nhau

d)

Chuyển đổi một truy vấn mức thấp sang truy vấn mức cao, cho kết quả khác nhau

65.

Các phương pháp tối ưu cơ bản là?

a)

Biến đổi câu truy vấn tương đương và có chi phí thấp.

b)

Chọn một biểu thức có chi phí thời gian và sử dụng tài nguyên là ít nhất.

c)

Biến đổi câu truy vấn tương đương

d)

Thao tác truy vấn song song ở các vị trí khác nhau

66.

Mục đích của việc xử lý truy vấn trong môi trường phân tán là?

a)

Thực hiện tối ưu hoá truy vấn.

b)

Cung cấp các phương tiện thực hiện tối ưu hoá truy vấn.

c)

Biến đổi thành câu truy vấn tương đương.

d)

Tối ưu chi phí sử dụng tài nguyên của mạng.

67.

Tối ưu hóa truy vấn là gì?

a)

Giải pháp thực hiện hiệu quả, tối ưu về chi phí sử dụng tài nguyên mạng.

b)

Thao tác truy vấn song song ở các vị trí khác nhau.

c)

Chi phí giảm dần qua mỗi lần biên dịch.

d)

Giảm tải lượng thông tin khi thực hiện truy vấn dữ liệu.

68.

Khi thực hiện việc tối ưu hoá truy vấn bằng phương pháp quyết định tập trung?

a)

Có thể được phân tán cho nhiều vị trí tham gia.

b)

Có một vị trí đưa ra giải pháp.

c)

Có nhiều vị trí đưa ra giải pháp.

d)

Có một hoặc nhiều vị trí đưa ra giải pháp.

69.

Câu 69: Khi thực hiện việc tối ưu hoá truy vấn bằng phương pháp hỗn hợp?

a)

Có một vị trí quyết định chính, các vị trí khác đưa ra các quyết định cục bộ.

b)

Có thể được phân tán cho nhiều vị trí tham gia.

c)

Đòi hỏi phải biết toàn bộ về các thông tin cục bộ.

d)

Cóthể được phân tán cho nhiều vị trí tham gia truy vấn.

70.

Quá trình cục bộ hoá là quá trình:?

a)

Giảm số lần truyền thông

b)

Làm giảm các thao tác tối ưu hoá truy vấn

c)

Ánh xạ câu truy vấn phân tán mô tả trên quan hệ toàn cục thành các câu truy vấn trên các mảnh

d)

Nhân bản các mảnh ở nhiều vị trí khác nhau.

71.

Thao tác nửa kết nối:?

a)

Có thể được phân tán cho nhiều vị trí tham gia truy vấn.

b)

Làm giảm kích thước của các quan hệ trung gian, làm giảm dữ liệu cần trao đổi giữa các vị trí.

c)

Làm giảm số lượng các thông điệp và thời gian xử lý cục bộ.

d)

Làm giảm các thao tác tối ưu hoá truy vấn

72.

Qui trình xử lý truy vấn có mấy tầng:?

a)

3.

b)

4

c)

5.

d)

6

73.

Chức năng tầng 4 của quá trình xử lý thực hiện ở đâu?

a)

Tại một vị trí tập trung và sử dụng các thông tin toàn cục

b)

Tại vị trí cục bộ

c)

Tại tất cả các vị trí trong Cơ sở dữ liệu

d)

Tại các mảnh độc lập chưa tối ưu

74.

Rút gọn phép chọn cho phân mảnh ngang nguyên thủy?

a)

Bằng cách hoán vị phép chọn và phép hợp.

b)

Bằng cách hoán vị phép chọn và phép chiếu.

c)

Bằng cách hoán vị phép chọn và phép kết nối.

d)

Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép giao

75.

Rút gọn phép kết nối cho phân mảnh ngang nguyên thủy?

a)

Bằng cách hoán vị phép chọn và phép kết nối

b)

Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép giao

c)

Bằng cách phân phối các phép kết nối trên các phép hợp

d)

Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép hợp

76.

Rút gọn cho phân mảnh dọc

a)

Bằng cách hoán vị phép chiếu và phép kết nối.

b)

Bằng cách hoán vị phép chọn và phép kết nối.

c)

Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép giao

d)

Bằng cách hoán vị phép chiếu và phép chọn

77.

Các câu truy vấn trên các mảnh dẫn xuất có thể được rút gọn?

a)

Bằng cách hoán vị phép chiếu và phép chọn

b)

Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép giao

c)

Bằng cách phân phối các phép kết nối dưới các phép hợp

d)

Bằng cách phân phối các phép kết nối trên các phép hợp.

78.

Các truy vấn trên những mảnh hỗn hợp có thể được rút gọn bằng cách nào?

a)

Kết hợp các quy tắc trong phân mảnh ngang và phân mảnh dọc.

b)

Kết hợp các quy tắc trong phân mảnh ngang nguyên thuỷ và phân mảnh dọc.

c)

Kết hợp các quy tắc trong phân mảnh ngang dẫn xuất và phân mảnh dọc.

d)

Bằng các quy tắc trong phân mảnh ngang nguyên thuỷ.

79.

Trong đặc trưng của giao dịch, bộ đọc (Read set - RS) là gì?

a)

Tập hợp các mục dữ liệu được đọc bởi một giao dịch.

b)

Tập hợp các mục dữ liệu có giá trị bị thay đổi bởi giao dịch này.

c)

Tập hợp các mục dữ liệu của cả BS và WS.

d)

Tập hợp các mục dữ liệu được đọc từ BS.

80.

Trong đặc trưng của giao dịch, bộ ghi (Write set - WS) là gì?

a)

Tập hợp các mục dữ liệu được đọc bởi một giao dịch.

b)

Tập hợp các mục dữ liệu có giá trị bị thay đổi bởi giao dịch này.

c)

Tập hợp các mục dữ liệu của cả BS và RS.

d)

Tập hợp các mục dữ liệu được thay đổi và ghi vào BS.

81.

Trong đặc trưng của giao dịch, bộ cơ sở (Base set - BS) là gì?

a)

Tập hợp các mục dữ liệu được đọc bởi một giao dịch.

b)

Tập hợp các mục dữ liệu có giá trị bị thay đổi bởi giao dịch này.

c)

Tập hợp các mục dữ liệu của cả RS và WS.

d)

Tập hợp các mục dữ liệu trong một giao dịch.

82.

Anh/chị hãy cho biết phát biểu nào về lịch trình tuần tự hóa là đúng?

a)

Mọi lịch trình tuần tự hóa đều có thể khôi phục được.

b)

Mọi lịch trình có thể tuần tự hóa không chứa các hành động xung đột.

c)

Mọi lịch trình 2PL đều có thể tuần tự hóa được.

d)

Mọi lịch trình tuần tự hoá không cần tuần tự hoá cục bộ.

83.

Anh/chị hãy cho biết phát biểu nào sau đây về lịch trình có thể phục hồi là đúng?

a)

Mọi lịch trình có thể phục hồi đều có thể tuần tự hóa được.

b)

Trong một lịch trình có thể phục hồi, nếu một giao dịch T được thực hiện, thì bất kỳ giao dịch nào khác mà T đọc từ đó cũng phải được thực hiện.

c)

Trong một lịch trình có thể phục hồi, sẽ không có giao dịch nào bị hủy bỏ vì một giao dịch mà nó đọc từ đó đã bị hủy bỏ.

d)

Không tồn tại lịch trình phục hồi, chỉ có lịch trình tuần tự.

84.

Giao dịch Ti đọc và ghi đối tượng A ký hiệu là Ri(A) và Wi(A). Giao dịch T1 bị hủy bỏ. Anh/chị hãy xác định giao dịch nào cần được khôi phục với chuỗi hành động sau: W1(A) R2(A) W1(B) R3(B) R4(C)

a)

T2, T3.

b)

T2, T4.

c)

T3, T4.

d)

T2, T3, T4.

85.

Giao dịch Ti đọc và ghi đối tượng A ký hiệu là Ri(A) và Wi(A). Anh/chị hãy xem xét khả năng tuần tự hoá của lịch trình đọc và ghi các giao dịch sau: R1(A) R2(B) W1(A) W2(B) R1(B) R2(C) W1(B) W1(C)?

a)

Tuần tự hoá được.

b)

Không tuần tự được.

c)

Chỉ là nối tiếp.

d)

Có xung đột.

86.

Giao dịch là một đơn vị tính toán nhất quán và tin cậy. Anh/chị hãy cho biết điều này có nghĩa là?

a)

Nếu cơ sở dữ liệu đã nhất quán trước khi thực hiện giao dịch thì cũng sẽ nhất quán khi kết thúc giao dịch.

b)

Một giao dịch thực hiện một truy xuất trên cơ sở dữ liệu và không gây ra một sự biến đổi trạng thái của cơ sở dữ liệu.

c)

Các giao dịch thực hiện đồng thời hoặc xảy ra sự cố trong lúc chúng được thực hiện không ảnh hưởng đến trạng thái cơ sở dữ liệu.

d)

Các tính toán do giao dịch thực hiện không làm thay đổi cơ sở dữ liệu.

87.

Phương pháp tuần tự hoá (serialization) làm cho các giao dịch được thực hiện tuần tự. Anh/chị hãy cho biết phương pháp này đảm bảo tính chất nào của giao dịch?

a)

Tính nguyên tử (atomicity)

b)

Tính nhất quán (consistency).

c)

Tính biệt lập (isolation).

d)

Tính bền vững (durability).

88.

Anh/chị hãy cho biết định nghĩa về lịch biểu tuần tự là gì?

a)

Là một dãy (có thứ tự) các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh mà trong đó thứ tự của mỗi thao tác trong mỗi giao dịch được sắp xếp.

b)

Là một dãy (có thứ tự) các giao dịch được thực hiện kế tiếp nhau, không có một thao tác nào của giao dịch khác xen kẽ vào.

c)

Là lịch biểu mà trong đó các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh được xen kẽ vào nhau.

d)

Là lịch biểu chỉ ra thứ tự hoạt động đúng đắn của các giao dịch khả tuần tự.

89.

Anh/chị hãy cho biết định nghĩa về lịch biểu không tuần tự là gì?

a)

Là một dãy (có thứ tự) các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh mà trong đó thứ tự của mỗi thao tác trong mỗi giao dịch được sắp xếp.

b)

Là một dãy (có thứ tự) các giao dịch được thực hiện kế tiếp nhau, không có một thao tác nào của giao dịch khác xen kẽ vào.

c)

Là lịch biểu mà trong đó các thao tác của một tập các giao dịch tương tranh được xen kẽ vào nhau.

d)

Là lịch biểu chỉ ra thứ tự hoạt động đúng đắn của các giao dịch khả tuần tự.

90.

Bộ xếp lịch là một thành phần của hệ CSDL phân xử các yêu cầu đang có xung đột, chịu trách nhiệm sắp xếp một lịch biểu cho các thao tác của các giao dịch. Anh/chị hãy cho biết mục tiêu của nó là gì?

a)

Mục tiêu của bộ xếp lịch là với một tập các giao dịch đồng thời, đưa ra được một lịch biểu khả tuần tự.

b)

Mục tiêu của bộ xếp lịch là với một tập các giao dịch đồng thời, đưa ra được một lịch biểu không tuần tự.

c)

Mục tiêu của bộ xếp lịch là với một tập các giao dịch đồng thời, đưa ra được một lịch biểu đúng thứ tự.

d)

Mục tiêu của bộ xếp lịch là với một tập các giao dịch đồng thời, đưa ra được một lịch biểu có thể thực hiện được.

91.

Trong việc tuần tự hoá, thứ tự của các thao tác đọc và ghi rất quan trọng. Anh/chị hãy cho biết điều khẳng định nào là sai?

a)

Nếu hai thao tác chỉ đọc một mục dữ liệu thì chúng sẽ không ảnh hưởng đến nhau và thứ tự giữa chúng không quan trọng.

b)

Nếu hai thao tác đọc hay ghi trên hai mục dữ liệu hoàn toàn khác nhau thì chúng sẽ không ảnh hưởng đến nhau và thứ tự giữa chúng không quan trọng.

c)

Nếu một thao tác ghi một mục dữ liệu và một thao tác khác đọc hay ghi trên chính mục dữ liệu này thì thứ tự giữa chúng rất quan trọng.

d)

Nếuhai thao tác ghi hay đọc hai mục dữ liệu giống nhau trên nhiều vị trí khác nhau thì thứ tự giữa chúng không quan trọng.

92.

Thuật toán sử dụng phương pháp tiếp cận Optimistic (lạc quan) dựa trên nhãn thời gian để kiểm tra các giao dịch đến theo một thứ tự chính xác. Khi yêu cầu ghi mục dữ liệu X, thuật toán không thực hiện gì khi điều kiện nào xảy ra?

a)

ts(Ti) < rts(X)

b)

rts(X) < ts(Ti) và ts(Ti) < wts(X)

c)

ts(Ti) >= wts(X) và ts(Ti) >= rts(X)

d)

ts(Ti) >= wts(X)

93.

Khoá đọc – read lock còn gọi là shared lock. Khoá này cho phép thực hiện gì?

a)

Cho phép một giao dịch đọc một mục và cập nhật dữ liệu trên mục này

b)

Chỉ cho phép một giao dịch đọc một mục, không được cập nhật trên mục này.

c)

Chỉ cho phép một giao dịch đọc một mục nhưng không cho phép chia sẻ mục này.

d)

Cho phép một giao dịch đọc một mục và cho phép chia sẻ mục này

94.

Khoá (Lock) là một đặc quyền của một giao dịch được bộ quản lý khoá trao cho để có thể truy cập trên một mục dữ liệu. Tại một thời điểm, mục dữ liệu X có trạng thái như thế nào?

a)

Có khoá đọc hoặc có khoá ghi hoặc không có khoá.

b)

Có khoá chia sẻ hoặc có khoá độc quyền hoặc có khoá gài

c)

Có khoá đọc hoặc có khoá ghi hoặc có khoá độc quyền.

d)

Có khoá đọc hoặc có khoá ghi hoặc có khoá chia sẻ.

95.

Anh/chị hãy chọn một cách sử dụng đúng cho khoá?

a)

Bất kỳ một giao dịch nào cần truy cập vào một mục dữ liệu trước hết phải khoá mục dữ liệu đó lại.

b)

Bất kỳ một giao dịch nào cần truy cập vào một mục dữ liệu trước hết phải yêu cầu khoá đọc.

c)

Bất kỳ một giao dịch nào cần truy cập vào một mục dữ liệu trước hết phải yêu cầu khoá ghi.

d)

Bất kỳ một giao dịch nào cần truy cập vào một mục dữ liệu trước hết phải giải phóng khoá hiện hành.

96.

Khi một giao dịch cần kiểm tra dữ liệu trước, sau đó mới quyết định có cập nhật hay không. Anh/chị cần thiết lập khoá như thế nào?

a)

Yêu cầu cấp một khoá ghi cho nó trên một mục dữ liệu mà trên mục đó đang có một khoá đọc (của giao dịch khác).

b)

Yêu cầu cấp một khoá ghi cho nó trên một mục dữ liệu mà trên mục đó đang có một khoá chờ được giải phóng.

c)

Yêu cầu cấp một khoá đọc cho nó trên một mục dữ liệu sau đó chuyển giao giao dịch và yêu cầu khoá ghi.

d)

Yêu cầu cấp một khoá đọc cho nó trên một mục dữ liệu sau đó nâng cấp khoá lên thành khoá ghi.

97.

Giao dịch điều khiển tương tranh bằng khoá xảy ra tình huống bế tắc (deadlock). Anh/chị hãy cho biết tình huống này nghĩa là gì?

a)

Là tình huống mà một giao dịch yêu cầu khoá trên một mục mà chẳng bao giờ nhận được khoá trong khi luôn có một giao dịch khác giữ khoá trên mục này.

b)

Là tình huống mà một giao dịch yêu cầu khoá ghi trên một mục mà chỉ nhận được khoá đọc trong khi có một giao dịch khác giữ khoá ghi trên mục này.

c)

Là tình huống mà trong đó mỗi giao dịch trong một tập hay nhiều giao dịch đang đợi nhận khoá của một mục hiện đang bị khoá bởi một giao dịch khác trong một tập giao dịch đó và ngược lại.

d)

Là tình huống mà trong đó mỗi giao dịch : đến sau, được phục vụ trước.

98.

Giao dịch Ti đọc và ghi đối tượng A ký hiệu là Ri(A) và Wi(A). Anh/chị hãy xem xét khả năng tuần tự hoá của lịch trình đọc và ghi các giao dịch sau: W1(A) W2(A) W1(A) W2(A) W1(A)?

a)

Tuần tự hoá được.

b)

Không tuần tự được.

c)

Chỉ là nối tiếp.

d)

Có xung đột.

99.

Thuật toán sử dụng phương pháp tiếp cận Optimistic (lạc quan) dựa trên nhãn thời gian để kiểm tra các giao dịch đến theo một thứ tự chính xác. Yêu cầu đọc mục dữ liệu Ri(X), nếu ts(Ti) < wts(X) nghĩa là gì?

a)

Huỷ bỏ giao dịch và quay trở lại để gán nhãn thời gian mới cho các giao dịch Ti.

b)

Thực hiện giao dịch và cập nhật lại nhãn thời gian đọc của mục dữ liệu X là rts(X)

c)

Thực hiện giao dịch và cập nhật lại nhãn thời gian ghi của mục dữ liệu X là wts(X)

d)

Không thực hiện gì cả

100.

Một trạng thái CSDL được gọi là nhất quán:

a)

Nếu nó thỏa một tập các ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Nếu nó đảm bảo tính nhất quán của CSDL,

c)

Nếu nó thỏa một tập các phụ thuộc hàm.

d)

Nếu nó loại bỏ các ràng buộc dư thừa

101.

Khung nhìn không cập nhật được:

a)

Được định nghĩa bởi phép kết nối

b)

Khi thực hiện các phép cập nhật chúng được dẫn xuất từ một quan hệ duy nhất bằng phép chọn hoặc phép chiếu.

c)

Khi thực hiện các phép cập nhật các thuộc tính bị che khuất khung nhìn, chúng có thể nhận giá trị không hoặc null.

d)

Được định nghĩa bởi phép chọn hay phép chiếu.

102.

Câu 102: Khung nhìn trong các hệ QTCSDL phân tán

a)

Được dẫn xuất từ các phép chiếu và chọn

b)

Được dẫn xuất từ một quan hệ duy nhất bằng phép chọn hoặc phép chiếu.

c)

Được dẫn xuất từ các phép kết nối

d)

Được dẫn xuất từ các quan hệ phân tán.

103.

Câu 103: Kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa

a)

Bảo đảmđượctính độc lập cơ sở dữ liệu.

b)

Tất cả các đáp án trêtrên

c)

Bảo đảmantoàn, bảo mật cơ sở dữ liệu.

d)

Bảo đảmđược tính nhất quán cơ sở dữ liệu

104.

Câu 104: Kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung gồm các loại ràng buộc nào ?:

a)

Ràng buộc phụ thuộc hàm ràng buộc miền

b)

Ràng buộc cấu trúc

c)

Ràng buộc phụ thuộc hàm, ràng buộc miền khi xoá và di chuyển.

d)

Ràng buộc tiền định, ràng buộc tiền dịch và ràng buộc tổng quát.

105.

Câu 105: Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung Ép buộc thực thi ràng buộc, nghĩa là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Thực hiện việc loại bỏ những ràng buộc ,hoặc các phán đoán ràng buộc sai.

c)

Ràng buộc các hành động cập nhật hoặc các phán đoán ràng buộc sai.

d)

Thực hiện việc loại bỏ những chương trình cập nhật vi phạm mộtsốràng buộc nào đó.

106.

Câu 106: Các phương pháp loại bỏ các trình cập nhật phát sinh mâu thuẫn là gì?

a)

Chuyển CSDL sang một trạng thái nhất quán khác

b)

Phát hiện mâu thuẫn, ngăn chặn mâu thuẫn, cập nhật dữ liệu

c)

Cập nhật và truy cập CSDL

d)

Phát hiện mâu thuẫn, ngăn chặn mâu thuẫn

107.

Câu 107: Kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa phân tán là gì?

a)

Phương pháp kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung

b)

Tất cả đều đúng

c)

Các thuật toán đảm bảo tính toàn vẹn ngữ nghĩa CSDL phân tán

d)

Các thuật toán xử lý các câu truy vấn cục bộ và thực hiện việc kiểm soát dữ liệu như một hệ quản trị CSDL

108.

Câu 108: Một tiểu hệ thống kiểm soát toàn vẹn trong một hệ quản trị CSDL phân tán bao gồm?

a)

Định nghĩa và lưu trữ các phán đoán, ép buộc thi hành các phán đoán này

b)

Định nghĩa các ràng buộc và ép buộc thi hành các phán đoán

c)

Định nghĩa và lưu trữ các phán đoán, định nghĩa các ràng buộc, ép buộc thi hành các phán đoán này

d)

Định nghĩa và lưu trữ phán đoán

109.

Câu 109: Định nghĩa các phán đoán toàn vẹn phân tán bao gồm:

a)

Phán đoán vị trí lưu các quan hệ trong phán đoán.

b)

Phán đoán phải tương thích với dữ liệu của quan hệ tại mỗi vị trí.

c)

Phán đoán riêng, phán đoán hướng tập hợp và phán đoán có các hàm gộp.

d)

Phán đoán riêng, phán đoán gộp

110.

Câu 110: Một chiến lược phán đoán toàn vẹn chia ra mấy lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Câu 111: Ép buộc thi hành các phán đoán toàn vẹn phân tán

a)

Là quyết định xem vị trí nào sẽ thực hiện ép buộc.

b)

Là quyết định kiểu cập nhật và vị trí đưa ra yêu cầu cập nhật

c)

Là quyết định các phương pháp phán đoán

d)

Là quyết định chi phí truyền thông.

112.

Câu 112: Trong Kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa phân tán ,Phán đoán riêng là:

a)

Các ràng buộc thực thi phán đoán

b)

Các phán đoán đơn biến đơn quan hệ

c)

Các ràng buộc đa biến đơn quan hệ như phụ thuộc hàm và đa biến đa quan hệ như các ràng buộc khóa ngoại.

d)

Một đại diện cho lớp phán đoán

113.

Câu 113: Trong Kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa phân tán ,Phán đoán hướng tập hợp là

a)

Các phán đoán đơn biến đơn quan hệ

b)

Các ràng buộc thực thi phán đoán

c)

Các ràng buộc đa biến đơn quan hệ như phụ thuộc hàm và đa biến đa quan hệ như các ràng buộc khóa ngoại.

d)

Một đại diện cho lớp phán đoán

114.

Câu 114: Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung vì cơ sở dữ liệu tập trung trên một vị trí nên :

a)

Cóthể xử lý vấn tin cục bộ

b)

Tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào nhu cầu truy vấn dữ liệu.

c)

Không cần xét tới tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu.

d)

Cần xét tới tính tự trị vị trí của cơ sở

115.

Câu 115: Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa phân tán cần

a)

Không cần xét tới tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu.

b)

Xử lý vấn tin cục bộ

c)

Xem xét tới tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu.

d)

Xemxét tính tự trị vị trí của cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào nhu cầu truy vấn dữ liệu.

116.

Câu 116: Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa tập trung Cơ chế ép buộc thi hành việc kiểm soát là thực hiện dựa trên các ràng buộc toàn vẹn nào:

a)

Các ràng buộc cấu trúc và ràng buộc hành vi

b)

Các ràng buộc cấu trúc

c)

Các phán đoán riêng

d)

• Các ràng buộc hành vi

117.

Câu 117: Trong kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa phân tán cơ chế cưỡng chế dựa trên các phán đoán là:

a)

Các phán đoán riêng và phán đoán

b)

Các ràng buộc cấu trúc và ràng buộc hành vi

c)

Các phán đoán gộp

d)

Các phán đoán riêng, hướng tập hợp và phán đoán các hàmgộp

118.

Câu 118: Để thu hồi quyền của người sử dụng ta dùng lệnh nào sau đây

a)

REVOKE

b)

Delete table

c)

Update < tên bảng > set

d)

GRANT

119.

Câu 119: Bộ xử lý dữ liệu gồm bao nhiêu bộ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

120.

Câu 120: Bộ xử lý giao diện người dùng thuộc lược đồ nào?

a)

Lược đồ trong

b)

Lược đồ khái niệm toàn cục

c)

Lược đồ khái niệm cục bộ

d)

Lược đồ ngoài

121.

Câu 121: Đặc tính hệ quản trị cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Per-to-per, đa cơ sở dữ liệu

b)

Không có đáp án đúng

c)

Client/Server, đa cơ sở dữ liệu

d)

Client/Server, Per-to-per, đa cơ sở dữ liệu

122.

Câu 122: Lý do phân mảnh dữ liệu

a)

Truy xuất thông tin tập con là hợp lý, thực hiện nhiều giao dịch đồng thời

b)

Các thao tác trên các quan hệ, thực hiện song song một câu truy vấn

c)

Các ứng dụng thực hiện trên khung nhìn

d)

Tất cả đều đúng

123.

Câu 123: Hạn chế khi phân mảnh

a)

Khả năng xung đột, tăng chi phí truy xuất dữ liệu

b)

Phân tán dữ liệu không an toàn

c)

Giảm hiệu suất hoạt động của hệ thống

d)

Tất cả đều đúng

124.

Câu 124: Các yếu tố ảnh hưởng đến kiểm soát cấp quyền phân tán?

a)

Các thao tác kiểm soát người sử dụng, các thao tác trên đối tượng CSDL

b)

Người sử dụng, người quản trị CSDL, các đối tượng CSDL

c)

Người sử dụng và đối tượng CSDL

d)

Người sử dụng và người quản trị CSDL

125.

Câu 125: GRANT

a)

Không có ý nghĩa gì

b)

Thu hồi quyền

c)

Cấp quyền

d)

Câu lệnh sai cú pháp

126.

Câu 126: REVOKE

a)

Không có chức năng gì

b)

Loại bỏ quyền

c)

Cấp quyền

d)

Thêmquyền

127.

Câu 127: Câu 127qaz:Kiểm soát toàn vẹn ngữ nghĩa là gì?

a)

Đảmbảotính độc lập CSDL

b)

Đảmbảoantoàn, bảo mật dữ liệu

c)

Đảmbảotính nhất quán CSDL

d)

Tất cả đáp án đều đúng

128.

Câu 128: Một trạng thái CSDL được gọi là nhất quán khi nào?

a)

Thoả một tập các phụ thuộc hàm

b)

Nếuđảmbảotính nhất quán của CSDL

c)

Nếu nóthoả một tập các ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

129.

Câu 129: Có những loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc cục bộ, ràng buộc tiền dịch, ràng buộc tiền định

b)

Ràng buộc tổng quát, ràng buộc tiền dịch, ràng buộc cục bộ

c)

Ràng buộc cục bộ, ràng buộc tiền dịch, ràng buộc tiền định, ràng buộc toàn cục

d)

Ràng buộc tiền định, ràng buộc tiền dịch, ràng buộc tổng quát

130.

Câu 130: ENO NOTNULLINEMP.Đâylàloại ràng buộc gì?

a)

Ràng buộc dữ liệu ngẫu nhiên

b)

Ràng buộc tiền định

c)

Ràng buộc tổng quát

d)

Ràng buộc tiền dịch

131.

Câu 131: PNO IN ASGREFERENCESPNOINPROJ.Đây là loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc cục bộ

b)

Ràng buộc tiền định

c)

Ràng buộc tổng quát

d)

Ràng buộc tiền dịch

132.

Câu 132: CHECK ONWHEN

a)

Ràng buộc dữ liệu ngẫu nhiên

b)

Ràng buộc tiền dịch

c)

Ràng buộc tiền định

d)

Ràng buộc tổng quát

133.

Câu 133: Ép buộc thực thi ràng buộc nghĩa là gì?

a)

Thực hiện việc loại bỏ những chương trình cập nhật vi phạm ràng buộc

b)

Không có đáp án đúng

c)

Ràng buộc các hành động cập nhật hoặc các phán đoán ràng buộc sai

d)

Thực hiện việc loại bỏ những ràng buộc

134.

Câu 134: Phán đoán toàn vẹn bao gồm:

a)

Phán đoán vị trí lưu các quan hệ trong phán đoán

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Phán đoán riêng, phán đoán hướng tập hợp và phán đoán các hàm gộp

d)

Phán đoán tương thích với dữ liệu của quan hệ tại mỗi vị trí

135.

Câu 135: Không cần xác định tính tự trị vị trí của CSDL là kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa của hệ quản trị CSDL nào?

a)

CSDL phântán

b)

Cả hai đều đúng

c)

Cả hai đều sai

d)

CSDL tập trung