wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Trị Đa Văn Hóa

Total questions: 137

Worksheet time: 5hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cấu thành văn hóa

4 lines
2.

Đặc điểm của văn hóa

4 lines
3.

Các khía cạnh văn hóa theo nghiên cứu của Hofstede. Khác biệt văn hóa theo các khía cạnh tại các quốc gia Việt Nam, Trung Quốc, Anh, Đức, Mỹ, Nhật

4 lines
4.

Hiện tượng sốc văn hóa và sốc văn hóa ngược

4 lines
5.

Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến hoạt động quản trị

4 lines
6.

Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến hoạt động quản trị

4 lines
7.

Văn hóa doanh nghiệp, các mô hình văn hóa doanh nghiệp? Các yếu tố ảnh hưởng văn hóa doanh nghiệp?

4 lines
8.

Mô hình văn hóa tháp Eiffel

4 lines
9.

Mô hình văn hóa tên lửa được định hướng

4 lines
10.

Mô hình văn hóa gia đình

4 lines
11.

Mô hình văn hóa lò ấp trứng

4 lines
12.

Các phong cách lãnh đạo, ưu nhược điểm và ví dụ

a)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Phong cách lãnh đạo độc tài

e)

Phong cách lãnh đạo gia trưởng

13.

Quản trị đa văn hóa, vai trò của quản trị đa văn hóa. Các chiến lược quản trị đa văn hóa? Ưu điểm và nhược điểm của mỗi loại chiến lược?

4 lines
14.

Các khía cạnh văn hóa theo Trompenaars và theo dự án GLOBE. Khác biệt văn hóa của các quốc gia Ai Cập, Pháp, Brazil, TQ theo các khía cạnh đưa ra trong dự án này

4 lines
15.

Cấu trúc văn hóa doanh nghiệp theo E.S

4 lines
16.

Cấu trúc văn hóa doanh nghiệp theo E.Schein. Văn hóa doanh nghiệp đặc trưng ở Mỹ, Nhật, TQ

4 lines
17.

Phong cách lãnh đạo đặc trưng ở Mỹ, Nhật Bản

4 lines
18.

Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến giao tiếp và đàm phán thương mại quốc tế. Khác biệt văn hóa của Mỹ, Nhật, Trung Quốc, Việt Nam.

4 lines
19.

Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến nhà quản trị, đến hoạt động kinh doanh quốc tế và chiến lược kinh doanh

4 lines
20.

Ảnh hưởng của khác biệt VH D

4 lines
21.

Ảnh hưởng của khác biệt văn hóa đến chiến lược kinh doanh:

4 lines
22.

Ảnh hưởng của khác biệt VH DN đến hoạt động quản trị kinh doanh quốc tế.

4 lines
23.

Biện pháp khai thác những tác động tích cực hoặc giảm thiểu những xung đột cho khác biệt văn hóa.

4 lines
24.

Các vấn đề toàn cầu hóa và khác biệt phân hóa mối liên quan giữa khác biệt văn hóa và chi phí kinh doanh hoặc khác biệt văn hóa và khác biệt về bình đẳng giới.

4 lines
25.

Các yếu tố cấu thành văn hóa

a)

Ngôn ngữ

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng

26.

Văn hóa tôn giáo có mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Giá trị là gì?

a)

Những niềm tin và chuẩn mực

b)

Hành vi của con người

c)

Phong tục tập quán

d)

Tôn giáo

28.

Thái độ là gì?

a)

Sự suy nghĩ và cảm nhận

b)

Giá trị văn hóa

c)

Phong tục tập quán

d)

Tôn giáo

29.

Phong tục tập quán là gì?

a)

Hành vi và thói quen ổn định

b)

Giá trị văn hóa

c)

Tôn giáo

d)

Thái độ

30.

Phong tục tập quán là gì?

a)

Những hành vi, thói quen, nếp sinh hoạt ổn định

b)

Những hành động ngẫu nhiên của con người

c)

Các quy định pháp luật trong xã hội

d)

Các phong trào văn hóa tạm thời

31.

Thói quen là gì?

a)

Những hành động được lặp đi lặp lại

b)

Những hành vi ngẫu nhiên

c)

Các quy tắc xã hội

d)

Các phong tục tập quán

32.

Thẩm mỹ là gì?

a)

Sự hiểu biết và thưởng thức cái đẹp

b)

Một loại hình nghệ thuật

c)

Một phong trào văn hóa

d)

Một quy tắc xã hội

33.

Giáo dục là gì?

4 lines
34.

Đặc điểm của văn hóa

a)

Văn hóa được con người hình thành nên và phát triển theo thời gian chứ không phải là những phản ứng mang tính bản năng sẵn có.

b)

Văn hóa thể hiện cách nghĩ, cảm xúc, và hành động là kết quả sau rất nhiều năm tích lũy kinh nghiệm và được truyền từ đời này sang đời khác.

c)

Con người tạo ra dụng cụ/ vật chất.

d)

Nhu cầu từ gián tiếp đến ngôn ngữ.

e)

Mỗi thế hệ bổ sung thêm những cái mới vào di sản văn hóa mà ông cha ta để lại.

35.

Mỗi thế hệ bổ sung thêm những cái mới vào di sản văn hóa mà ông cha ta để lại.

4 lines
36.

Văn hóa không phải được di truyền một cách tự nhiên từ đời này sang đời sau mà thông qua quá trình tiếp thu, học hỏi và trải nghiệm.

4 lines
37.

Phải được cộng đồng chấp nhận. Văn hóa không thể tồn tại do chính bản thân nó mà phải dựa vào sự tạo dựng, tác động qua lại và củng cố của mọi thành viên trong xã hội.

4 lines
38.

Văn hóa tạo nên nếp suy nghĩ và cảm nhận chung của từng dân tộc mà những người dân tộc khác không dễ gì có thể hiểu được.

4 lines
39.

Con người ở các nền văn hóa khác nhau có cách suy nghĩ, đánh giá khác nhau về cũng một sự việc hiện tượng.

4 lines
40.

Văn hóa thể hiện quan điểm chủ quan của từng dân tộc nhưng cả quá trình hình thành mang tính lịch sử, xã hội được chia sẻ và truyền từ thế hệ này sang thế hệ.

4 lines
41.

Các khía cạnh văn hóa theo nghiên cứu của Hofstede. Khác biệt văn hóa theo các khía cạnh tại các quốc gia Việt Nam, Trung Quốc, Anh, Đức, Mỹ, Nhật

4 lines
42.

Khoảng cách quyền lực thể hiện mức độ mà ở đó quyền lực trong xã hội được phân phối một cách bất bình đẳng và những thành viên có ít quyền hành hơn trong xã hội đó chấp nhận và coi đây là điều hiển nhiên. Quốc gia nào có khoảng cách quyền lực cao sẽ chấp nhận và cho rằng sự bất bình đẳng giữa người với người là điều bình thường?

a)

Quốc gia có khoảng cách quyền lực cao

b)

Quốc gia có khoảng cách quyền lực thấp

43.

Quốc gia nào có điểm số thấp về khoảng cách quyền lực sẽ không nhấn mạnh vào sự khác biệt giữa người và người về vị trí xã hội, về quyền lực, hay về của cải?

a)

Quốc gia có khoảng cách quyền lực cao

b)

Quốc gia có khoảng cách quyền lực thấp

44.

Những dấu hiệu nào của đặc quyền và địa vị cần được xóa bỏ trong một quốc gia có khoảng cách quyền lực thấp?

a)

Cha mẹ đối xử với con cái một cách bình đẳng

b)

Bố mẹ thường dạy con cái phải biết nghe lời

45.

Phương pháp giáo dục nào lấy người học làm trung tâm trong một quốc gia có khoảng cách quyền lực thấp?

a)

Phương pháp giáo dục lấy người học làm trung tâm

b)

Phương pháp giáo dục lấy người dạy làm trung tâm

46.

Trong một quốc gia có khoảng cách quyền lực cao, người chủ lý tưởng là ai?

a)

Người có tính dân chủ

b)

Người có tính độc tài

47.

Phải dành sự kính trọng và thậm chí là kính nể đối với người lớn tuổi hơn

4 lines
48.

Phương pháp giáo dục lấy người dạy làm trung tâm

4 lines
49.

Hệ thống cấp bậc đồng nghĩa với tồn tại sự bất bình đẳng

4 lines
50.

Người chủ lý tưởng là người độc đoán nhưng tốt bụng

4 lines
51.

Cấp dưới thường được yêu cầu phải làm gì

4 lines
52.

Thường xảy ra tham nhũng, các vụ bê bối thường được che đậy

4 lines
53.

Sự phân phối thu nhập trong xã hội thường rất bất bình đẳng

4 lines
54.

Tôn giáo thường gắn liền với thứ bậc tôn ti trong giới tu hành

4 lines
55.

Chủ nghĩa cá nhân (Individualist): Chiều văn hóa này liên quan đến mức độ mà một xã hội chấp nhận chủ nghĩa cá nhân, hay yêu cầu mọi người phải sống theo chủ nghĩa tập thể

4 lines
56.

Với các quốc gia theo chủ nghĩa cá nhân: Một quốc gia có điểm số cao về chủ nghĩa cá nhân có nghĩa là mỗi các nhân cùng với các quyền tự do của cá nhân đó được tôn trọng.

4 lines
57.

Trong xã hội đề cao chủ nghĩa cá nhân, mối liên hệ giữa các cá nhân thường lỏng lẻo

4 lines
58.

Ngược lại, tại các quốc gia có điểm số thấp về chủ nghĩa cá nhân (tức là theo chủ nghĩa tập thể), con người từ khi sinh ra đã buộc phải hòa nhập vào một cộng đồng lớn hơn, thường là tập hợp của các gia đình.

4 lines
59.

Trong những cộng đồng như vậy, mỗi thành viên thường phải theo đuổi những thứ thuộc về trách nhiệm với cộng đồng.

4 lines
60.

Mọi người thường chỉ quan tâm đến bản thân và gia đình họ

4 lines
61.

Trong nhận thức đề cao cái “tôi”

4 lines
62.

Có quyền được riêng tư

4 lines
63.

Được quyền thể hiện suy nghĩ cá nhân

4 lines
64.

Đóng góp ý kiến cá nhân: mỗi người có quyền hiểu biết riêng

4 lines
65.

Sự vượt quá giới hạn các quy tắc chuẩn mực thường dẫn đến cảm giác tội lỗi

4 lines
66.

Trong ngôn ngữ sử dụng thì “tôi” là không thể thiếu được

4 lines
67.

Mục đích của việc giáo dục là biết được cách thức để học hỏi

4 lines
68.

Hoàn thành nhiệm vụ được đề cao hơn so với mối quan hệ

4 lines
69.

Trong ngôn ngữ sử dụng thì “tôi” là không thể thiếu được

4 lines
70.

Mục đích của việc giáo dục là biết được cách thức để học hỏi

4 lines
71.

Hoàn thành nhiệm vụ được đề cao hơn so với mối quan hệ

4 lines
72.

Con người được sinh ra và được che chở trong gia đình, họ hàng hoặc một nhóm nào đó, đổi lại là sự trung thành

4 lines
73.

Trong nhận thức đề cao “chúng ta”

4 lines
74.

Nhấn mạnh vào sự liên hệ / phụ thuộc

4 lines
75.

Thể hiện ý kiến phải duy trì được sự hòa hợp

4 lines
76.

Các ý kiến và phiếu bầu được quyết định trước trong nhóm

4 lines
77.

Sự vượt quá giới hạn các quy tắc thường không gây ra cảm giác gì khác biệt

4 lines
78.

Trong ngôn ngữ sử dụng thì cái “tôi” thường tránh sử dụng đến

4 lines
79.

Mục đích của việc giáo dục là hướng dẫn cụ thể con người làm từng việc thế nào

4 lines
80.

Mối quan hệ được đề cao hơn so với nhiệm vụ

4 lines
81.

Né tránh bất trắc (Uncertainty Avoidance): Khía cạnh né tránh bất trắc đề cập đến mức độ mà ở đó các thành viên của một tổ chức thấy không thoải mái với những điều không chắc chắn và mơ hồ

a)

Quốc gia né tránh bất trắc cao

b)

Quốc gia né tránh bất trắc thấp

82.

Với quốc gia né tránh bất trắc cao: Một quốc gia có điểm số cao về né tránh bất trắc sẽ không sẵn sàng chấp nhận những điều mới lạ, những thay đổi mà họ chưa từng trải nghiệm.

4 lines
83.

Với quốc gia né tránh bất trắc thấp: Một quốc gia có điểm số thấp về né tránh bất trắc sẽ không quan tâm lắm đến rủi ro và những điểm không lường trước được.

4 lines
84.

Sự bất trắc được coi là điều vốn có trong cuộc sống và mỗi ngày điều này có thể xảy đến

4 lines
85.

Thanh thản, ít áp lực, tự chủ, ít lo âu

4 lines
86.

Thường đạt điểm số cao về sức khỏe và hạnh phúc cá nhân

4 lines
87.

Khoan dung với những người hoặc ý tưởng khác lạ, sai lạc: những điều mới lạ hay khác biệt thường tạo ra sự tò mò

4 lines
88.

Thoải mái với những sự mập mờ hay lộn xộn

4 lines
89.

Giáo viên có thể nói “tôi không biết” với những câu hỏi mà người học đặt ra

4 lines
90.

Việc thay đổi việc làm không phải

4 lines
91.

Nam tính (Masculinity): Chiều văn hóa này nói lên mức độ xã hội chấp nhận hay không chấp nhận quyền lực truyền thống của người đàn ông trong xã hội.

a)

Nam tính thể hiện sự chấp nhận quyền lực truyền thống.

b)

Nam tính thể hiện sự không chấp nhận quyền lực truyền thống.

c)

Nam tính không liên quan đến quyền lực truyền thống.

92.

Nữ tính (Femininity): Tính nữ thể hiện một xã hội có xu hướng ưa thích sự hợp tác, đề cao tính khiêm nhường.

a)

Nữ tính thể hiện sự hợp tác và khiêm nhường.

b)

Nữ tính thể hiện sự cạnh tranh và quyết đoán.

c)

Nữ tính không liên quan đến sự hợp tác.

93.

Sự khác biệt về cảm xúc và vai trò xã hội giữa các giới tính là tương đối nhỏ.

4 lines
94.

Sự khác biệt về cảm xúc và vai trò xã hội giữa các giới tính là tương đối nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Cả nam giới và nữ giới đều nhã nhặn, nhẹ nhàng và chu đáo

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Có sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Cảm thông với sự yếu đuối

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Các ông bố và các bà mẹ đều giải quyết các vấn đề liên quan đến thực tế và cảm xúc

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cả nam và nữ đều có thể khóc và không gây hấn, đánh nhau

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Các bà mẹ được quyết định nên có mấy con

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Nhiều phụ nữ tham gia các cuộc bầu cử chính trị

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Tôn giáo tập trung vào con người và đề cao tính nhân văn

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Có thái độ thực dụng về hoạt động tình dục, họ coi tình dục là phương thức gắn kết

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Sự khác biệt về cảm xúc và vai trò xã hội giữa các giới tính là rất lớn

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nam giới nên quyết đoán và giàu tham vọng, trong khi nữ giới thì không nên

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Thường đề cao công việc hơn gia đình

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Ngưỡng mộ, khâm phục đối với sức mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Người cha thường dạy con cái thực tế, người mẹ thường dạy con cái về tình cảm

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Con gái được khóc còn con trai thì không, con trai thì phải chiến đấu còn con gái thì không

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Người cha quyết định số lượng con trong gia đình

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Phụ nữ ít được tham gia các cuộc bầu cử chính trị

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Tôn giáo đề cao vai trò của chúa và các vị thần

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Có thái độ đức hạnh đối với hoạt động tình dục, họ coi tình dục là phương thức thể hiện

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Chiều văn hóa này nói lên mức độ sẵn sàng chấp nhận những thay đổi, những điều mới mẻ của một cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Trong xã hội hướng tương lai, người ta sẽ quý trọng sự bền bỉ, sự kiên nhẫn và bền chí, thích tiết kiệm, sắp xếp các mối quan hệ theo thân phận hay đẳng cấp xã hội, có khái niệm về thể diện và xấu hổ

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong xã hội hướng hiện tại và quá khứ thường thích hưởng thụ, trưng diện

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Bền chí, thích tiết kiệm, sắp xếp các mối quan hệ theo thân phận hay đẳng cấp xã hội, có khái niệm về thể diện và xấu hổ.

4 lines
118.

Trong xã hội hướng hiện tại và quá khứ thường thích hưởng thụ, trưng diện cho bằng bạn bằng bè hơn là dành dụm.

4 lines
119.

Người dân trong các xã hội hướng hiện tại nhấn mạnh vào kết quả tức thời thay vì trông đợi vào sự kiên nhẫn.

4 lines
120.

Hầu hết các sự kiện quan trọng trong đời đều diễn ra trong quá khứ hoặc hiện tại.

4 lines
121.

Người giỏi luôn thể hiện được sự kiên quyết và ổn định.

4 lines
122.

Có những nguyên tắc, hướng dẫn chung về cái gì tốt hoặc xấu.

4 lines
123.

Giá trị truyền thống là bất khả xâm phạm.

4 lines
124.

Cuộc sống gia đình được dẫn dắt bằng các mệnh lệnh.

4 lines
125.

Có xu hướng tự hào về quốc gia mình.

4 lines
126.

Tiêu dùng và chi tiêu xã hội được khuyến khích.

4 lines
127.

Người học/sinh viên cho rằng thành công hay thất bại là do may mắn.

4 lines
128.

Kinh tế chậm hoặc kém phát triển ở các quốc gia nghèo.

4 lines
129.

Hầu hết các sự kiện quan trọng trong đời đều diễn ra trong tương lai.

4 lines
130.

Người giỏi giang là người có thể thích nghi với mọi tình huống.

4 lines
131.

Cái gì tốt hay xấu đều tùy thuộc vào hoàn cảnh.

4 lines
132.

Các giá trị truyền thống có thể được điều chỉnh để thích nghi với điều kiện thực tế.

4 lines
133.

Cuộc sống gia đình được dẫn dắt bằng cách chia sẻ nhiệm vụ.

4 lines
134.

Tiết kiệm và kiên nhẫn là những mục tiêu quan trọng.

4 lines
135.

Tiết kiệm quy mô lớn để sẵn sàng cho đầu tư.

4 lines
136.

Người học/sinh viên cho rằng thành công là do nỗ lực và thất bại là do thiếu nỗ lực.

4 lines
137.

Tăng trưởng kinh tế nhanh ở các quốc gia đạt được mức độ thịnh vượng cao.

4 lines