NEW
Font size
WorksheetsBài Kiểm Tra Toán Học
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Muốn tìm số hạng chưa biết, em phải làm gì?
Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Lấy hiệu cộng số trừ.
Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Lấy tổng cộng với số hạng đã biết.
Muốn tìm số trừ, em phải làm như thế nào?
Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Lấy hiệu cộng số trừ.
Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Lấy số bị trừ cộng với hiệu.
Muốn tìm số bị trừ, em cần thực hiện phép tính nào?
Lấy hiệu cộng số trừ.
Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Lấy số trừ cộng với hiệu.
Nếu biết tổng là 15 và một số hạng là 9, số hạng chưa biết là bao nhiêu?
6
24
9
15
Nếu số bị trừ là 12 và hiệu là 5, số trừ là bao nhiêu?
7
17
5
12
Nếu hiệu là 8 và số trừ là 3, số bị trừ là bao nhiêu?
11
5
3
8
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 56 + …… = 100
44
54
46
40
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 85 – …… = 47 A. 38 B. 37 C. 42 D. 48
38
37
42
48
Điền số thích hợp vào chỗ trống: …… + 235 = 478 A. 243 B. 253 C. 2435 D. 2430
243
253
2435
2430
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 620 + …… = 900
280
290
270
300
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 280 + …. = 500
220
200
210
230
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 14 + ….. = 28
14
12
16
18
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 845 – ….. = 320
525
535
515
530
Bạn học sinh đã có 268 điểm, để đạt tổng 700 điểm, bạn ấy cần thêm bao nhiêu điểm?
432
422
442
412
Nếu 999 – ….. = 675, thì số cần điền là bao nhiêu?
324
334
344
354
Nếu 912 – …… = 750, thì số cần điền là bao nhiêu?
162
172
182
152
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 680 – …… = 420
260
200
300
400
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 430 – … = 250
180
200
150
100
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 625 – … = 500
125
100
150
200
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 810 – ... = 720
90
80
100
70
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 207 – ........ = 84
123
124
120
130
Số nào cần điền vào chỗ trống: 540 – ….. = 230?
310
320
300
330
Số cần điền vào chỗ trống trong phép tính 999 – …. = 789 là số nào?
210
200
220
230
Giá trị của x trong phép tính 605 – 395 là bao nhiêu?
210
200
220
215
Số cần điền vào chỗ trống trong phép tính 835 – ….. = 415 là số nào?
420
410
400
430
Số cần điền vào chỗ trống trong phép tính 207 – ........ = 84 là số nào?
123
124
120
130
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 12 = 25?
37
13
17
33
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 18 = 42?
60
24
54
50
Số nào cần điền vào chỗ trống: 50 – ... = 10?
40
30
20
10
Số nào cần điền vào chỗ trống: 35 – ... = 15?
20
10
25
30
Số nào cần điền vào chỗ trống: 51 – ... = 18?
33
21
29
31
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 25 = 56?
81
61
71
51
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 35 = 47?
82
72
77
87
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 18 = 82?
100
90
80
110
Số nào cần điền vào chỗ trống: 72 – ... = 28?
44
32
42
34
Số nào cần điền vào chỗ trống: 45 – ... = 10?
35
25
15
20
Số nào cần điền vào chỗ trống: 100 – ... = 64?
36
46
56
44
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 20 = 30?
50
40
60
30
Số nào cần điền vào chỗ trống: 16 – ... = 12?
4
5
6
7
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 34 = 51?
85
75
95
65
Số nào cần điền vào chỗ trống: 50 – ... = 45?
5
10
15
20
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 226 = 10?
236
216
246
256
Số nào cần điền vào chỗ trống: 721 – ... = 700?
21
11
31
41
Số nào cần điền vào chỗ trống: ... – 18 = 23?
41
31
51
61
Số nào cần điền vào chỗ trống: 26 – ... = 19?
7
6
8
9
Số nào cần điền vào chỗ trống: 72 – ... = 40?
32
22
42
52
Đề bài yêu cầu học sinh làm gì?
Viết đoạn ngắn (từ 5 đến 7 câu) tả một đồ dùng học tập của em.
Giải một bài toán khó.
Vẽ một bức tranh về trường học.
Kể lại một câu chuyện cổ tích.
Theo đề bài, đoạn văn mà học sinh cần viết phải có độ dài bao nhiêu câu?
Từ 2 đến 3 câu
Từ 5 đến 7 câu
Từ 8 đến 10 câu
Từ 10 đến 12 câu
Khi viết đoạn văn tả đồ dùng học tập, em nên làm gì để bài viết sinh động hơn?
Chỉ liệt kê tên đồ dùng học tập
Miêu tả đặc điểm, màu sắc, công dụng và cảm xúc của em với đồ dùng đó
Viết thật ngắn gọn, không cần chi tiết
Chép lại đoạn văn mẫu của bạn
