NEW
Font size
Worksheets25-50 câu điện
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 26: Điện áp pha là:
a. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
b. Điện áp giữa hai điểm đầu của hai pha
c. Điện áp giữa dây pha và dây nối đất an toàn
d. Điện áp giữa hai dây trung tính
Câu 27: Dòng điện dây là:
a. Dòng điện chạy trên dây trung tính
b. Dòng điện chạy trên dây pha
c. Dòng điện chạy trên dây nối đất an toàn
d. Dòng điện chạy trong mỗi pha
Câu 28: Dòng điện pha là:
a. Dòng điện chạy trên dây trung tính
b. Dòng điện chạy trên dây nối đất an toàn
c. Dòng điện chạy trong mỗi pha
d. Dòng điện chạy trên dây pha
Câu 29: Trong một mạch ba pha đối xứng hình sao hình, ta có quan hệ giữa điện áp dây
𝑈𝑑và điện áp pha 𝑈𝑝:
Câu 30: Trong một mạch ba pha đối xứng hình tam giác hình, ta có quan hệ giữa dòng
điện dây 𝐼𝑑và dòng điện pha 𝐼𝑝:
Câu 31: Trong các hình vẽ, hình nào mô tả nguồn áp độc lập ?
a. Hình A
b. Hình B
b. Hình C
d. Hình D
Câu 32: Trong các hình vẽ, hình nào mô tả nguồn dòng độc lập ?
a. Hình D
b. Hình B
c. Hình C
d. Hình A
Câu 33: Trong các hình vẽ, hình nào mô tả nguồn áp phụ thuộc ?
a. Hình A
b. Hình D
c. Hình C
d. Hình B
Câu 34: Biểu thức nào sau đây mô tả phép biến đổi tương đương nguồn sức điện động
nối tiếp?
Câu 35: Đặc trưng của phần tử thuần dung là:
a. Điện áp và dòng điện tỉ lệ trực tiếp với nhau
b. Có đột biến điện áp
c. Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện
d. Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp
Câu 36: Đặc trưng của phần tử thuần cảm là
a. Dòng điện trong nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp
b. Điện áp trên nó tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện
c. Điện áp và dòng diện tỉ lệ trực tiếp với nhau
d. Có đột biến dòng điện
Câu 37: Định luật Ohm cho nhánh chứa phần tử nguồn điện và điện trở có biểu thức:
Câu 38: Theo định luật Kirchhoff về dòng điện (hay gọi tắt là định luật K1):
a. Tổng giá trị đại số các dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không.
Với dòng điện đi vào nút mang dấu dương, dòng đi ra nút mang dấu âm.
b. Tổng các dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không.
c. Tổng giá trị đại số các dòng điện tại một nút trong một mạch điện là bằng không.
Với dòng điện đi vào nút và đi ra nút mang dấu âm.
d. Tại một nút bất kỳ trong mạch điện, tổng cường độ dòng điện chạy đến nút phải lớn hơn tổng cường độ dòng điện từ nút chạy đi.
Câu 39: Theo định luật Kirchhoff về điện áp (hay gọi tắt là định luật K2):
a. Đi theo vòng kín với chiều tùy ý chọn thì các điện áp trên các phần tử bằng
nhau.
b. Tại một nút bất kỳ thì tổng đại số các điện áp trên các phần tử bằng không.
c. Trên một nhánh bất kỳ thì tổng đại số các điện áp trên các phần tử bằng không.
d. Đi theo vòng kín với chiều tùy ý chọn thì tổng đại số các điện áp trên các phần
tử bằng không.
Câu 40: Một đoạn mạch mắc nối tiếp bao gốm 3 phần tử thụ động. Nếu điện áp nguồn
cung cấp và sụt áp của hai phần tử đã biết, sụt áp của phần tử thứ ba:
a. Bằng không
b. Có thể xác định được bằng cách áp dụng định luật Kirchhoff về điện áp
c. Không thể xác định được
d. Luôn lớn hơn không
Câu 41: Xác định trở kháng (tổng trở) tương đương của đoạn mạch như hình 1.20
a. 𝑍̇ = 2 + 𝑗5Ω
b. 𝑍̇ = 2 − 𝑗15Ω
c. 𝑍̇ = 2 − 𝑗5Ω
d. 𝑍̇ = 2 + 𝑗15Ω
Câu 42: Từ đoạn mạch như hình, suy ra mối quan hệ về pha:
a. Dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch
b. Dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch
c. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện qua mạch
d. Điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn dòng điện qua mạch
Câu 43: Xác định trở kháng tương đương của đoạn mạch như hình 1.22
a. 𝑍 = 2 + 𝑗2(Ω)
b. 𝑍 = −2 + 𝑗2(Ω)
c. 𝑍 = 0(Ω)
d. 𝑍 = −2 − 𝑗2(Ω)
Câu 44: Trong các hình vẽ hình nào mô tả sơ đồ tương đương của đoạn mạch có trở
kháng Z=4-j3(Ω) ?
a. Hình A
b. Hình B
c. Hình C
d. Hình D
Câu 45: Trong các hình vẽ hình nào mô tả sơ đồ có điện áp hai đầu đoạn mạch chậm
pha hơn dòng điện qua mạch?
a. Hình A
b. Hình B
c. Hình C
d. Hình D
Câu 46: Cho mạch trên như hình. Biết E1 = 10 V, E2 = 5 V, R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5
Ω. Phương trình K2 viết cho vòng (I) là:
a. 3𝐼1 + 5𝐼3− 10 = 0
b. 3𝐼1 + 5𝐼3 + 10 = 0
c. 2𝐼1 + 5𝐼3− 10 = 0
d. 3𝐼2 + 5𝐼3− 5 = 0
Câu 47: Cho mạch trên như hình. Biết E1 = 10 V, E2 = 5 V, R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 5Ω. Phương trình K2 viết cho vòng (II) là
a. 2𝐼2 + 5𝐼3− 5 = 0
b. 3𝐼2 + 5𝐼3− 5 = 0
c. 3𝐼2 + 3𝐼3+ 5 = 0
d. 3𝐼2 + 5𝐼3+ 5 = 0
Câu 48: Cho mạch điện như hình 1.33. Ing1=5A ; Eng2=8V ; Eng3=6V; R1=2Ω; R2=3Ω;
R3=1 Ω. Biểu thức nào sau đây biểu diễn phương trình điện thế nút của mạch:
Câu 49: Cho mạch điện như hình. Biết E1 = 10 V, E2 = 5 V, R1 = 2 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 6
Ω. Biểu thức nào sau đây biểu diễn phương trình điện thế nút của mạch:
Câu 50: Cho đoạn mạch điện có biểu thức dòng điện và điện áp theo giá trị hiệu dụng
là 𝐼̇ = 10∠600(𝐴), 𝑈 ̇ = 200∠00(𝑉).
Công suất bieeur kien của mạch là:
a. 𝑆 = 2000 ( VA)
b. 𝑃 = 2000(𝑊)
c. 𝑄 = 1000√3(𝑉Ar)
d. 𝑃 = 1000(𝑉Ar)
