wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa HK 1 9a3

Total questions: 62

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Giáo dục

c)

Y tế

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

2.

Ví dụ nào thể hiện máy tính hỗ trợ con người trong học tập?

a)

Chơi game

b)

Vẽ tranh

c)

Tìm kiếm thông tin học tập

d)

Xem phim

3.

Máy tính giúp con người tăng năng suất làm việc bằng cách:

a)

Giảm trí nhớ

b)

Xử lý thông tin nhanh và chính xác

c)

Hạn chế giao tiếp

d)

Tăng thời gian làm việc

4.

Việc sử dụng máy tính không đúng cách có thể dẫn đến:

a)

Mất dữ liệu và ảnh hưởng sức khỏe

b)

Tăng hiệu quả

c)

Giảm nguy cơ hỏng thiết bị

d)

Tăng sự tập trung

5.

Chất lượng thông tin được đánh giá qua đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính chính xác, đầy đủ, sử dụng được

b)

Tính phức tạp

c)

Tính ngẫu nhiên

d)

Tính bí mật

6.

Nguồn thông tin đáng tin cậy là:

a)

Trang web của cơ quan chính thông

b)

Diễn đàn không kiểm duyệt

c)

Mạng xã hội

d)

Bình luận cá nhân

7.

Thông tin sai lệch có thể gây hậu quả:

a)

Không đáng kể

b)

Gây hiểu lầm, ảnh hưởng xấu đến cộng đồng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng kiến thức

8.

Khi cần tìm kiếm thông tin học tập, em nên:

a)

Chọn lọc nguồn tin chính thống

b)

Chia sẻ ngay

c)

Sao chép toàn bộ

d)

Không kiểm chứng

9.

Công nghệ số giúp con người:

a)

Kết nối và làm việc hiệu quả hơn

b)

Giảm giao tiếp

c)

Không thay đổi đời gì

d)

Tăng lệ thuộc vào thiết bị

10.

Một hành vi vi phạm đạo đức trong môi trường số là:

a)

Đăng tải tin sai sự thật

b)

Chia sẻ tài liệu hợp pháp

c)

Giữ bí mật cá nhân

d)

Viết bình luận lịch sự

11.

Luật Công nghệ thông tin quy định:

a)

Cấm sử dụng Internet

b)

Khuyến khích sử dụng CNTT an toàn và đúng pháp luật

c)

Không giới hạn độ tuổi

d)

Cho phép sao chép phần mềm bản quyền

12.

Ứng xử văn minh trên mạng thể hiện ở:

a)

Bình luận tôn trọng, lịch sự

b)

Đăng tin sai

c)

Chia sẻ hình ảnh xấu

d)

Gây mâu thuẫn

13.

Phần mềm mô phỏng giúp:

a)

Học sinh thực hành an toàn, hiệu quả

b)

Tăng chi phí học tập

c)

Giảm hứng thú

d)

Không có lợi ích

14.

Ví dụ phần mềm mô phỏng trong học tập:

a)

Paint

b)

PhET

c)

Word

d)

Excel

15.

Công cụ trình bày thông tin hiệu quả là:

a)

Sơ đồ tư duy, bài trình chiếu

b)

Trò chơi

c)

Bảng tính

d)

Văn bản dài

16.

Khi trình bày thông tin, cần:

a)

Kết hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Chỉ dùng chữ

c)

Chỉ dùng ảnh

d)

Chỉ dùng video

17.

Máy tính được dùng trong nhiều lĩnh vực của đời sống. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Máy tính chỉ dùng trong học tập. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sử dụng máy tính đúng cách giúp tiết kiệm thời gian. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Máy tính không ảnh hưởng đến sức khỏe. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Thông tin đáng tin cậy phải có nguồn rõ ràng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thông tin sai lệch có thể gây hậu quả nghiêm trọng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Càng chia sẻ nhanh thông tin, càng chính xác. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cần kiểm chứng thông tin trước khi sử dụng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sử dụng mạng xã hội để bôi nhọ người khác là hành vi sai. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chia sẻ tin giả giúp cộng đồng hiểu biết hơn. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Giữ gìn văn hóa ứng xử là biểu hiện của người văn minh. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Máy tính giúp con người trong hoạt động nào sau đây?

a)

Học tập, nghiên cứu

b)

Nấu ăn

c)

Thủ công mỹ nghệ

d)

Nghỉ ngơi

29.

Vi phạm pháp luật trong môi trường mạng là hành vi đáng lên án. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Ví dụ nào thể hiện ứng dụng của máy tính trong y học?

a)

Tưới cây tự động

b)

Chẩn đoán bệnh

c)

Làm thủ công

d)

Nấu ăn

31.

Máy tính ảnh hưởng tích cực đến con người vì:

a)

Giúp xử lý thông tin nhanh và chính xác

b)

Khiến con người phụ thuộc

c)

Gây nghiện

d)

Làm giảm trí nhớ

32.

Tác hại của việc dùng máy tính quá lâu là:

a)

Mỏi mắt, đau lưng

b)

Tăng sức khỏe

c)

Tăng sự tập trung

d)

Không ảnh hưởng

33.

Đặc tính của thông tin chất lượng cao là:

a)

Chính xác, đầy đủ, cập nhật

b)

Ngẫu nhiên

c)

Thất thiệt

d)

Tạm thời

34.

Nguồn thông tin không đáng tin cậy là:

a)

Trang web chính phủ

b)

Blog cá nhân không kiểm duyệt

c)

Báo điện tử

d)

Cổng thông tin giáo dục

35.

Khi tìm kiếm thông tin, học sinh nên:

a)

Chọn lọc và kiểm chứng

b)

Sao chép tùy ý

c)

Tin vào bình luận

d)

Chia sẻ ngay

36.

Thông tin sai lệch có thể:

a)

Gây hậu quả xấu

b)

Giúp hiểu biết

c)

Không ảnh hưởng

d)

Là tin chính xác

37.

Hành vi không văn minh trên mạng là:

a)

Viết bình luận xúc phạm

b)

Giữ lịch sự

c)

Tôn trọng quyền riêng tư

d)

Góp ý đúng mực

38.

Ví dụ nào sau đây thể hiện tuân thủ pháp luật số?

a)

Sử dụng phần mềm có bản quyền

b)

Sao chép trái phép

c)

Đăng tải thông tin giả

d)

Đánh cắp mật khẩu

39.

Công nghệ số tác động tiêu cực khi:

a)

Dẫn đến nghiện mạng

b)

Hỗ trợ học tập

c)

Tăng hiệu quả làm việc

d)

Kết nối xã hội

40.

Luật Công nghệ thông tin khuyến khích:

a)

Sử dụng Internet an toàn và hiệu quả

b)

Gây rối trên mạng

c)

Sao chép phần mềm

d)

Phát tán virus

41.

Phần mềm mô phỏng có ích vì:

a)

Giúp quan sát thí nghiệm ảo

b)

Làm chậm tốc độ học

c)

Tốn nhiều chi phí

d)

Nguy hiểm

42.

Ví dụ phần mềm mô phỏng vật lý:

a)

Word

b)

PhET

c)

Excel

d)

PowerPoint

43.

Hình thức trình bày thông tin phổ biến hiện nay:

a)

Bài thuyết trình chiếu, video số

b)

Ghi chép tay

c)

Văn bản giấy

d)

Câu chuyện kể

44.

Khi thuyết trình, cần:

a)

Sử dụng hình ảnh, video minh hoạ

b)

Đọc nguyên văn

c)

Chỉ nói suông

d)

Không cần chuẩn bị

45.

Máy tính được ứng dụng trong giáo dục, y học, sản xuất. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Máy tính làm giảm năng suất lao động. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sử dụng máy tính hợp lý giúp nâng cao hiệu quả. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dùng máy tính lâu không ảnh hưởng sức khỏe. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thông tin chất lượng phải chính xác, đầy đủ. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thông tin sai lệch không gây hại. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cần kiểm chứng nguồn trước khi sử dụng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chia sẻ thông tin không kiểm chứng là hành vi sai. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tôn trọng bản quyền là hành vi đúng. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Sử dụng phần mềm lậu là hợp pháp. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Vi phạm đạo đức trên mạng gây hậu quả xã hội. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Văn minh số là ứng xử lịch sự, tôn trọng người khác. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trình bày ví dụ thể hiện vai trò của máy tính trong học tập.

4 lines
58.

Nêu 2 đặc điểm của thông tin chất lượng.

4 lines
59.

Nêu biện pháp giúp tìm kiếm thông tin chính xác.

4 lines
60.

Nêu hành vi thiếu văn hoá trên mạng và biện pháp khắc phục.

4 lines
61.

Trình bày lợi ích của phần mềm mô phỏng.

4 lines
62.

Nêu 2 yếu tố giúp bài trình chiếu hấp dẫn.

4 lines