wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT: Thông tin đa phương tiện (tiết 2)

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất. Các dạng thông tin cơ bản là?

a)

Văn bản, ký hiệu

b)

Hình ảnh, video

c)

Tiếng nói, hình vẽ, mật mã

d)

Văn bản; Hình ảnh; Âm thanh

2.

Khi đọc báo giấy, thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản, hình ảnh

b)

Hình ảnh, âm thanh.

c)

Âm thanh, video

d)

Văn bản, video

3.

Khi xem triển lãm tranh thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Khi nghe nhạc thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Khi xem phim tài liệu trên tivi có phụ đề thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Đa phương tiện được viết là

a)

Media

b)

Video

c)

Multimedia

d)

Picture

7.

Đa phương tiện là gì?

a)

Được hiểu như là thông tin từ âm thanh

b)

Được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời.

c)

Được hiểu như là thông tin từ hình ảnh

d)

Được hiểu như là thông tin từ văn bản

8.

Ngày nay máy tính có thể tạo ra các sản phẩm thể hiện thông tin đa phương tiện và được gọi là

a)

Sản phẩm chứa thông tin dạng văn bản

b)

Sản phẩm đa phương tiện

c)

Sản phẩm chứa thông tin dạng hình ảnh

d)

Sản phẩm chứa thông tin dạng âm thanh

9.

Chọn các đáp án đúng: Một số ví dụ về đa phương tiện

a)

Đang vẽ tranh đồng thời nghe tiếng chim hót xung quang

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Học sinh vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

10.

ưu điểm của đa phương tiện

a)

Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt hơn

b)

Đa phương tiện không thu hút sự chú ý

c)

Không thích hợp với sử dụng máy tính

d)

Không phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học

11.

ưu điểm của đa phương tiện

a)

Đa phương tiện thể hiện thông tin không tốt

b)

Đa phương tiện thu hút sự chú ý

c)

Không thích hợp với sử dụng máy tính

d)

Không phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học

12.

ưu điểm của đa phương tiện

a)

Đa phương tiện thể hiện thông tin không tốt

b)

Đa phương tiện không thu hút sự chú ý

c)

Thích hợp với việc sử dụng máy tính

d)

Không phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học

13.

ưu điểm của đa phương tiện

a)

Đa phương tiện thể hiện thông tin không tốt

b)

Đa phương tiện không thu hút sự chú ý

c)

không thích hợp với việc sử dụng máy tính

d)

Phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học

14.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

15.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

16.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

17.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

18.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

19.

Siêu văn bẳn là?

a)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau

b)

Các siêu liên kết

c)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau và Các siêu liên kết

d)

Kho dữ kiệu khổng lồ

20.

Trang web là?

a)

Trang truy cập vào đầu tiên

b)

Một trang siêu văn bản

c)

Trang truy cập vào đầu tiên và là một trang siêu văn bản

d)

Một trang siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet

21.

Đâu không phải là địa chỉ trang web?

a)

vi.wikipedia.org.com

b)

c2vinhthuan.edu.vn

c)

Blog.gmail.com

d)

c2vinhthuan@vinhthuan.edu.vn

22.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

FireFox

b)

Google chrome

c)

Opera

d)

Bing

23.

Đâu là trình duyệt web?

a)

yahoo

b)

Google

c)

Opera

d)

Bing

24.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

lethanhtong@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

25.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

26.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

27.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

28.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

29.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanteo@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanteo@gmail.com

d)

hanh anh.ltv@gmail.com

30.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

31.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

32.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở trình duyệt web

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

33.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >

34.

Tác hại của virus máy tính là gì?

a)

Mã hoá dữ liệu để tống tiền và gây khó chịu khác

b)

Phá huỷ hệ thống và đánh cắp dữ liệu

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống và phá huỷ dữ liệu

d)

Tất cả các ý trên.

35.

Virus máy tính là một chương trình hay ………… có khả năng nhân bản hay tự sao chép chính nó từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác.

a)

phần mềm

b)

dãy nhị phân

c)

dãy kí tự

d)

đoạn chương trình

36.

Worm còn gọi là sâu máy tính, là phần mềm độc hại tấn công vào máy tính thông qua hệ thống mạng sẽ …………

a)

đánh cắp thông tin trong máy tính và gửi về cho hacker.

b)

khiến người dùng tiến hành một số thao tác không tự nguyện.

c)

tự động hiện ra các trang quảng cáo gây khó chịu.

d)

làm nghẽn mạng và tê liệt máy tính khi đang sử dụng.

37.

Spyware là …………

a)

phần mềm quảng cáo.

b)

chương trình hữu ích.

c)

 phần mềm gián điệp.

d)

sâu máy tính.

38.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai cho các dấu hiệu Virus máy tính gây ra dưới đây ?

a)

Hoạt động máy chậm hơn bình thường

b)

Công tắc nguồn hư, nứt màn hình

c)

Máy tự gửi thư điện tử đi mà em không biết

d)

Máy tính liên tục khởi động lại sau ít phút

39.

Adware là …………

a)

phần mềm quảng cáo.

b)

chương trình hữu ích.

c)

 phần mềm gián điệp.

d)

âu máy tính.

40.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

41.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn.

d)

Tất cả các câu

42.

Virus máy tính thường lây lan phổ biến qua các đường nào? (nhiều lựa chọn)

a)

Qua đường dây điện trong phòng có máy tính.

b)

Qua đường thư điện tử.

c)

Qua quá trình sao chép thông tin giữa các máy tính hoặc giữa máy tính và các thiết bị lưu trữ dữ liệu

d)

Qua không khí, ví dụ máy tính bị lây nhiễm virus từ máy tính đặt bên cạnh.

43.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Tất cả các nội dung

44.

Tin học và máy tính góp phần thúc đẩy sự...............mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học.

a)

tăng hiệu quả

b)

phát triển

c)

vận hành

d)

nhận thức

45.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không nên làm? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Dành nhiều thời gian để chơi những trò chơi trên máy tính

b)

Tham gia câu lạc bộ Tin học trên mạng

c)

Tham gia câu lạc bộ ảo và xa rời cuộc sống thực

d)

Đưa thông tin và hình ảnh không trung thực lên Internet

e)

Sử dụng máy tính để học ngoại ngữ

46.

Trong nền kinh tế tri thức,...................là yếu tố quan trọng trong việc tạo ra..........................của xã hội

a)

Tin học và máy tính, xã hội tin học hóa

b)

tri thức, hệ thống tin học

c)

tri thức, của cải vật chất và tinh thần

d)

mạng máy tính, tri thức

47.

Máy tính và mạng Internet có thể giúp em

a)

Học Tiếng Anh tốt hơn

b)

Tính nhẩm nhanh hơn

c)

Viết được những bài thơ hay hơn

d)

Trao đổi thông tin học tập với các bạn nhanh hơn và thuận tiện hơn.

48.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

49.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

51.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế xã hội

d)

Game online

54.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

55.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

56.

Luật an ninh mạng chính thức có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2019

b)

13/01/2000

c)

12/2018

d)

31/01/2005

57.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin.

58.

Hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học

a)

Sử dụng mạng xã hội

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Lây lan virut qua mạng

d)

Chơi game