Worksheetstin học nè các bạn
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Cú pháp của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó.
Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều qui định của mỗi ngôn ngữ lập trình.
Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần là bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa, nên việc khai báo kiểu dữ liệu, hằng, biến, … được áp dụng chung như nhau cho mọi ngôn ngữ lập trình.
Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái.
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?
. Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện.
Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau.
Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi.
Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng?
Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt.
Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác
Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại.
Tên dành riêng là các hằng hay biến.
Khái niệm nào sau đây là đúng về tên chuẩn?
Tên chuẩn là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác.
Tên chuẩn là các hằng hay biến.
Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt.
Tên chuẩn là tên đã được ngôn ngữ lập trình dùng với ý nghĩa nhất định nào đó, người lập trình có thể khai báo và dùng chúng với ý nghĩa và mục đích khác.
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào sau đây?
Các kí hiệu, bảng chữ cái và qui ước.
Các ký hiệu, bảng chữ cái và bảng số.
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ pháp.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?
. Có tên gọi.
Có giá trị thay đổi.
Được khai báo.
Có giá trị không thay đổi.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, các từ BEGIN và END thuộc loại tên nào sau đây?
tên dành riêng
tên do người lập trình đặt
tên lệnh.
tên chuẩn.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy chỉ ra tên đúng trong các tên dưới đây?
10tin
Tinhoc
Tin hoc_10
Mon hoc
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng trong chương trình?
‘11_A’
“True”
11_A
“11_A”
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy chỉ ra hằng xâu trong các hằng dưới đây?
‘Diem tot’
“Diem tot”
‘Diem_tot;
“Diem_tot;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy chỉ ra hằng lôgic trong các hằng dưới đây?
‘True’
True
“True”
“False”
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo biến ta dùng từ khóa nào sau đây?
Var
Type
Uses
Const
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi khai báo cùng lúc nhiều biến có cùng một kiểu dữ liệu, tên các biến phân cách nhau bởi:
dấu hai chấm (:)
dấu chấm phẩy (;)
dấu phẩy (,)
dấu chấm (.)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biến được khai báo bằng cú pháp nào sau đây?
Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;
Var <danh sách biến> = <kiểu dữ liệu>;
<danh sách biến> : kiểu dữ liệu;
Var <danh sách biến>;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biến X nhận giá trị là ‘5’. Khai báo nào sau đây là đúng?
var X: real;
var X: char;
var X: integer;
var X: boolean;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi khai báo biến x nhận giá trị nguyên thì khai báo nào dưới đây ĐÚNG?
Var x: integer;
Var x: Real;
Var x: Char;
Var x: Boolean;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào sau đây đúng?
Var a, b: Integer;
Var a, b: Interger;
Var a; b: Integer;
Var a; b: Interger;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biến T nhận giá trị là True thì khai báo nào sau đây là đúng?
Var : T boolean;
Var T= boolean;
Var: T: boolean;
Var T: boolean;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?
< (nhỏ hơn), > (lớn hơn)
AND, OR
DIV, MOD
+ (cộng), - (trừ)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phép toán MOD dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
Chia lấy phần dư.
Chia lấy phần nguyên.
Làm tròn số.
Chia lấy phần thập phân.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phép toán DIV dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
Chia lấy phần nguyên.
Chia lấy phần dư.
Làm tròn số.
Chia lấy phần thập phân.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm cho giá trị bằng bình phương của x là:
Exp(x)
Sqr(x)
Abs(x)
Sqrt(x)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phép toán sau đây đâu là phép toán lôgic:
and
mod
div
abs
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, lệnh nào dưới đây gán giá trị cho biến x được khai báo kiểu dữ liệu real?
x:= 10/2;
x:= 5;
x:= ‘5.5’;
x:= -7+10;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để thực hiện gán giá trị 50 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng?
X := 50;
X = 50;
X =: 50;
X := 50
Biểu thức lôgic (x>7) hoặc (5-x > 2x+3) được biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
(x>7) and (5–x>2x+3)
(x>7) or (5–x> 2*x+3)
(x>7) or (5–x>2x+3)
(x>7) and (5–x>2*x+3)
Hãy chọn phương án đúng: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm sqr(4) cho giá trị là:
16
8
2
16,0
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm cho giá trị bằng căn bậc hai của 36 là:
Sqrt(36)
Sprt(36)
18
6
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để nhập giá trị cho biến x vào từ bàn phím ta dùng lệnh:
Realn(x);
Readln(x);
Readln(x)
Readln(‘x’);
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để in kết quả là giá trị của biến a ra màn hình ta dùng lệnh:
writeln(a)
writln(a);
write(a);
writeln(‘a’);
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, để nhập giá trị cho 2 biến x và y ta dùng lệnh:
Readln(x,y);
Readln(x;y);
Readln(‘x,y’);
Read(‘x,y’);
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, cho biết kết quả in ra màn hình của câu lệnh sau: Writeln(“KQ la:”,a);
Báo lỗi
KQ la a
KQ la <giá trị của a>
Ket qua la a
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, cho biết kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: Begin Writeln ('Truongg THPT Hau Nghia'); End.
‘Trường THPT Hậu Nghĩa’
Truong THPT Hau Nghia
Không chạy được vì có lỗi
Truongg THPT Hau Nghia
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, kết quả của câu lệnh: Writeln(‘9+6=’,‘6+9’); là:
9+6=,15
9+6=6+9
9+6=15
‘9+6=’,‘6+9’
Trong ngôn ngữ lập ngữ lập trình Pascal, để mô tả cấu trúc rẽ nhánh ta dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện>. Điều kiện là:
một câu lệnh;
biểu thức số học;
biểu thức lôgic;
hằng xâu
Trong ngôn ngữ lập ngữ lập trình Pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu là:
If (điều kiện) then (câu lệnh).
If <điều kiện> then <câu lệnh>;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;
If [điều kiện] then [câu lệnh];
Trong ngôn ngữ lập ngữ lập trình Pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ là:
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;
If <điều kiện> then <câu lệnh>;
If (điều kiện) then (câu lệnh).
If [điều kiện] then [câu lệnh];
Trong ngôn ngữ lập ngữ lập trình Pascal, cú pháp câu lệnh ghép có dạng:
Begin: <dãy câu lệnh> end;
Begin <dãy câu lệnh> end.
Begin <dãy câu lệnh> end;
Begin: <dãy câu lệnh> end,
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>; thì câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi
điều kiện không tính được;
điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;
điều kiện được tính toán xong;
điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>; thì câu lệnh 2 được thực hiện khi:
điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;
điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;
sau khi câu lệnh 1 đã được thực hiện;
điều kiện đúng và câu lệnh 1được thực hiện rồi;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?
A > B
A + B
N mod 100
A ≤ B
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh ghép nào sau đây là đúng:
Begin; X:=2; Y:=5; End ;
Begin X:=2; Y :=5; End;
Begin: X:=2; Y:=5; End;
Begin X:=2; Y:=5; End:
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh rẽ nhánh nào sau đây là hợp lệ?
If (x>0 or =0) then writeln(x*x);
If (x≥0) then writeln(x*x);
If (x>=0) then writeln(x*x);
If (x>0 & =0) then writeln(x*x);
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh rẽ nhánh nào sau đây là hợp lệ?
If (D>=0) then writeln(‘PT co nghiem’); Else writeln(‘PTVN’);
If (D>=0) then writeln(‘PT co nghiem’) Else writeln(‘PTVN’);
If (D>=0) then writeln(‘PT co nghiem’) Else (D<0) then writeln(‘PTVN’);
If (D>=0) then writeln(‘PT co nghiem’); Else (D<0) then writeln(‘PTVN’);
Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:
for < biến đếm> = < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm:
Được giữ nguyên
Tự động giảm đi 1 sau mỗi lần lặp
Tự động tăng lên 1 sau mỗi lần lặp
Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị
Trong vòng lặp For – do dạng lùi. Giá trị của biến đếm:
Tự động giảm đi 1 sau mỗi lần lặp
Tự động tăng lên 1 sau mỗi lần lặp
Chỉ giảm khi có câu lệnh thay đổi giá trị
Được giữ nguyên
Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:
for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> := < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm> = < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh >;
Vòng lặp While <điều kiện> do <câu lệnh> ; dừng lại khi nào?
Khi điều kiện có giá trị đúng
Khi điều kiện có giá trị sai
Khi đủ số lần lặp
Khi điều kiện không xác định giá trị
Cho câu lệnh sau: For i:=3 to 10 do S:=S+i*i; Câu lệnh S:=S+i*i; được lặp lại mấy lần?
3 lần
8 lần
7 lần
10 lần
Cho đoạn lệnh sau: S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S +1; Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là:
5
15
0
120
Cho đoạn lệnh sau: S:=1; For i:=2 to 5 do S:=S * i; Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là:
0
120
5
15
Cho đoạn lệnh sau: S:=0; For i:=10 downto 5 do S:=S +2*i; Giá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là:
20
45
90
10
