Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đối với dân tộc Việt Nam?

a)

Làm suy yếu toàn bộ chủ nghĩa đế quốc trên phạm vi thế giới

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến bóc lột, giành dân chủ cho nhân dân

c)

Cả ba đáp án

d)

Kết thúc cuộc chiến đấu chống đế quốc; giành độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho đất nước

2.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đối với dân tộc Việt Nam?

a)

Kết thúc cuộc chiến đấu chống đế quốc; giành độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho đất nước

b)

Kết thúc cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước

c)

Tăng cường thế và lực cho cách mạng và dân tộc Việt Nam

d)

Cả ba đáp án đều đúng

3.

Nội dung không thuộc ý nghĩa lịch sử quốc tế của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của chủ nghĩa đế quốc tiến công vào cách mạng thế giới

b)

Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược quy mô lớn nhất của chủ nghĩa đế quốc từ sau Chiến tranh thế giới thứ II

c)

Mở ra thời kì sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu mới

d)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào độc lập dân tộc, dân chủ và hòa bình thế giới

4.

Nguyên nhân quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ?

a)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân thế giới

c)

Tình đoàn kết chiến đấu đặc biệt giữa 3 nước Đông Dương

d)

Sự chi viện vật chất của các quốc gia XHCN

5.

Chính cương Đảng lao động Việt Nam xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

Chống đế quốc giành độc lập dân tộc

b)

Xóa bỏ những di tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân

c)

Xây dựng chế độ dân chủ mới

d)

Cả ba phương án trên

6.

Cơ quan chuyên trách chống giặc dốt, xóa nạn mù chữ có tên gọi là gì?

a)

Ty Bình dân học vụ

b)

Nha Bình dân học vụ

c)

Nha Học chính

d)

Ty học vụ

7.

Chỉ thị "Kháng chiến–Kiến quốc" ra đời ngày, tháng, năm nào?

a)

25/11/1945

b)

6/11/1945

c)

25/11/1946

d)

6/11/1946

8.

Chỉ thị "Kháng chiến–Kiến quốc" của Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?

a)

Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Chống thực dân Pháp xâm lược

d)

Cả ba đáp án đều đúng

9.

Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" đã xác định khẩu hiệu của cách mạng là?  

a)

Thêm bạn bớt thù.

b)

Hoa - Việt thân thiện.

c)

Độc lập về chính trị, nhẫn nhượng về kinh tế đối với Pháp.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

10.

Những thành tựu của bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng giai đoạn 1945-1946?

a)

Tổ chức Tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp.

b)

Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.

c)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

11.

Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau Tháng 8/1945?

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới.

b)

Bình dân học vụ.

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội

d)

Xóa bỏ văn hoá thực dân và nô dịch phong kiến.

12.

Nhân dân Nam bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ chính quyền cách mạng vào ngày nào?

a)

23-9-1945.

b)

23-11-1945.

c)

19-12-1946.

d)

10-12-1946.

13.

Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu khi nào?

a)

4/1/1946.

b)

5/1/1946.

c)

6/1/1946.

d)

7/1/1946.

14.

Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng năm nào và lấy tên gọi là gì?

a)

02-09-1945 - Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

25-11-1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin.

c)

03-02-1946 - Đảng Lao động Việt Nam.

d)

11-11-1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.

15.

Sách lược nhân nhượng của Đảng với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau Tháng 8/1945?

a)

Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng.

c)

Chấp nhận cho lưu hành tiền Quan kim, Quốc tệ của quân Tưởng.

d)

Cả ba phương án kể trên.

16.

Để hưởng ứng và thể hiện quyết tâm chống thực dân Pháp xâm lược ở miền Nam, một số địa phương đã có phong trào gì?

a)

Mit tinh, biểu tình phản đối.      

b)

Phong trào Nam tiến.

c)

Quyên góp tiền, vàng để ủng hộ. 

d)

Cả ba đáp án đều sai.

17.

Đảng đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng về nước.

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng.

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp.

18.

Mục đích khi Đảng lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp?

a)

Chấm dứt cuộc kháng chiến ở nam Bộ.

b)

Buộc quân Tưởng phải rút nhanh về nước, tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.

c)

Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

19.

Lý do buộc Đảng phải lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp?

a)

Chấm dứt cuộc kháng chiến ở nam Bộ.

b)

Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.

c)

Tưởng và Pháp đã thoả hiệp (ký Hiệp ước Hoa–Pháp).

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

20.

Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp?

a)

Pháp ngừng bắn ở miền Nam.

b)

Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc.

c)

Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp.

d)

Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau.

21.

Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra?

a)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc.

b)

Chỉ thị Hoà để tiến.

c)

Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến.

d)

Cả ba phương án đều đúng.

22.

Tình hình Việt Nam sau Tháng 8/1945 thường được ví như hình ảnh?

a)

Nước sôi lửa nóng.

b)

Nước sôi lửa bỏng.

c)

Ngàn cân treo sợi tóc.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

23.

Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau Tháng 8/1945?

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.

b)

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

c)

Hơn 90% dân số không biết chữ.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

24.

Những thuận lợi căn bản của đất nước sau Tháng 8/1945?

a)

Có sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch.

b)

Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập.

c)

Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

25.

Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” đã xác định tính chất của cuộc cách mạng ở Đông Dương là gì?

a)

Dân tộc giải phóng

b)

Dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Cách mạng tư sản dân quyền

d)

Xã hội chủ nghĩa

26.

Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Tháng 8/1945 được xác định trong Chỉ thị “Kháng chiến – Kiến quốc” là ai?

a)

Thực dân Pháp xâm lược

b)

Tưởng Giới Thạch và tay sai

c)

Thực dân Anh xâm lược

d)

Đế quốc Mỹ

27.

Phương châm kháng chiến của Đảng trong cuộc kháng chiến chống Pháp là gì?

a)

Toàn dân

b)

Toàn diện

c)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

d)

Cả ba phương án đều đúng

28.

Trong đường lối kháng chiến của Đảng ở giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp đã xác định tính chất của cách mạng là gì?

a)

Dân tộc giải phóng và dân chủ mới

b)

Dân tộc giải phóng

c)

Dân tộc dân chủ nhân dân

d)

Dân chủ mới

29.

Kháng chiến toàn dân là gì?

a)

Chỉ do các lực lượng vũ trang tiến hành

b)

Kháng chiến trên tất cả các mặt trận

c)

Toàn dân tham gia kháng chiến

d)

Cả ba phương án đều sai

30.

Kháng chiến lâu dài được hiểu là gì?

a)

Tiến hành kháng chiến mãi mãi

b)

Tùy thuộc vào sức mạnh của địch

c)

Tùy thuộc vào sức mạnh của ta

d)

Có giai đoạn đan xen nhau và có kết thúc

31.

Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi là ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Trường Chinh

d)

Phạm Văn Đồng

32.

Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Hà Nội

d)

Điện Biên Phủ

33.

Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp?

a)

Việt Bắc

b)

Trung Du

c)

Biên Giới

d)

Hà Nam Ninh

34.

Hội nghị Văn hoá toàn quốc tháng 7/1948 xác định phương châm xây dựng nền văn hoá mới là gì?

a)

Dân tộc, đại chúng, dân chủ

b)

Đại chúng, tiên tiến

c)

Khoa học, dân tộc, dân chủ

d)

Dân tộc, khoa học, đại chúng

35.

Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đã chủ trương mở rộng khối đại đoàn kết dân tộc với việc gì?

a)

Thống nhất Việt Minh và Liên Việt

b)

Thành lập Mặt trận Liên Việt

c)

Mở rộng Mặt trận Việt Minh

d)

Cả phương án đều đúng

36.

Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng 6-1950, lần đầu tiên Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn?

a)

Chiến dịch Việt Bắc

b)

Chiến dịch Tây Bắc

c)

Chiến dịch Biên Giới

d)

Chiến dịch Thượng Lào

37.

Đảng tuyên bố ra hoạt động công khai tại Đại hội?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba

d)

Cả ba phương án đều sai

38.

Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai?

a)

Tháng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc

b)

Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang

c)

Tháng 2-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang

d)

Tháng 3-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang

39.

Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác

d)

Đảng Lao động Việt Nam

40.

Đại hội II của Đảng đã thông qua văn kiện?

a)

Cương lĩnh cách mạng Việt Nam

b)

Luận cương về cách mạng Việt Nam

c)

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam

d)

Cương lĩnh Đảng Lao động Việt Nam

41.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính chất của xã hội Việt Nam trong giai đoạn mới?

a)

Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến

b)

Dân chủ và dân tộc

c)

Thuộc địa nửa phong kiến

d)

Dân tộc và dân chủ mới

42.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định đối tượng chính của cách mạng?

a)

Thực dân Pháp và can thiệp Mỹ

b)

Phong kiến, cụ thể là phong kiến phản động

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Đế quốc và phong kiến Việt Nam

43.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?

a)

Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc

b)

Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng

c)

Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH

d)

Cả ba phương án đều đúng

44.

Động lực của cách mạng Việt Nam được xác định trong Chính Cương?

a)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, thân sĩ yêu nước và tiến bộ

b)

Công nhân, nông dân, lao động trí thức

c)

Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc

45.

Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc được xác định trong Chính cương?

a)

Công nhân và nông dân

b)

Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

c)

Công nhân, nông dân, lao động trí thức

d)

Công nhân, nông dân và tiểu tư sản

46.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính chất của cách mạng?

a)

Con đường cách mạng vô sản

b)

Con đường cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng

c)

Con đường cách mạng tư sản dân quyền

d)

Con đường cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

47.

Nhằm đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”, tháng 11-1953, Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 5 đã thông qua?

a)

Cương lĩnh ruộng đất

b)

Chỉ thị giảm tô, giảm tức

c)

Chính sách cải cách ruộng đất

d)

Tất cả phương án trên

48.

Pháp và Mỹ xây dựng Điện Biên Phủ thành?

a)

Một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương

b)

Một nơi tập trung đông nhất khối quân chủ lực

c)

Căn cứ quân sự phòng thủ Đông Dương

d)

Tất cả các phương án trên

49.

Trên cơ sở theo dõi tình hình ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi để thực hiện phương châm?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh

c)

Đánh chắc, tiến chắc

d)

Cơ động, chủ động, linh hoạt

50.

Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày?

a)

54 ngày

b)

55 ngày

c)

56 ngày

d)

59 ngày

51.

Chiến thắng Điện Biên Phủ đã có ý nghĩa hết sức to lớn. Đó là:

a)

Đi vào lịch sử thế giới như một chiến công hiển hách

b)

Chiến công để vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đông Đa trong thế kỷ XX

c)

Báo hiệu sự thắng lợi của nhân dân các dân tộc bị áp bức

d)

Cả ba phương án đều đúng

52.

Đối với cách mạng thế giới, thắng lợi của quân và dân ta trong kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mỹ?

a)

Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới

b)

Cổ vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc lập

c)

Cả hai phương án đều đúng

d)

Lần đầu tiên trong lịch sử một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh, đó là thắng lợi của các lực lượng hoà bình, dân chủ và XHCN trên toàn thế giới

53.

Con đường cách mạng nào được Đảng xác định phù hợp cho Việt Nam sau 1945?

a)

Tư sản dân quyền

b)

Vô sản chuyên chính thuần túy

c)

Dân tộc dân chủ nhân dân

d)

Quân chủ lập hiến

54.

Nếu một số nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam?

a)

Được sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

55.

Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh Đông Dương đã diễn ra tại:

a)

Paris

b)

Gionevo

c)

Postdam

d)

New York

56.

Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đã quy định:

a)

Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương

b)

Pháp tiếp tục tham chiến ở miền Nam

c)

Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do

d)

Việt Nam sẽ hiệp thương tổng tuyển cử vào tháng 7 năm 1957

57.

Nội dung không phải ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Đập tan xiềng xích nô lệ của chủ nghĩa đế quốc Pháp - Nhật

b)

Chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế

c)

Buộc chủ nghĩa đế quốc phải công nhận nền độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

d)

Mở ra kỷ nguyên mới: Độc lập, tự do và hướng tới chủ nghĩa xã hội

58.

Bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Về chỉ đạo chiến lược

b)

Về xây dựng lực lượng

c)

Về phương pháp cách mạng

d)

Cả ba đáp án

59.

Đặc điểm nổi bật của Việt Nam sau tháng 7/1954?

a)

Miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới

b)

Miền Bắc xây dựng chế độ XHCN

c)

Đất nước bị chia làm hai miền, có chế độ chính trị khác nhau

d)

Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ trong cả nước

60.

Nội dung không phải là thuận lợi của Việt Nam sau tháng 7/1954?

a)

Hệ thống XHCN lớn mạnh

b)

Đế quốc Mỹ đang triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng  

c)

Phong trào vì hòa bình dân chủ phát triển mạnh

d)

Phong trào giải phóng dân tộc tiếp tục nâng cao

61.

Thuận lợi căn bản nhất của Việt Nam sau tháng 7/1954?

a)

Miền Bắc đạt những thành tựu quan trọng về mọi mặt

b)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

c)

Hệ thống XHCN tiếp tục lớn mạnh

d)

Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng

62.

Khó khăn từ tình hình thế giới tác động đến cách mạng Việt Nam sau tháng 7/1954?

a)

Sự bất đồng trong hệ thống xã hội chủ nghĩa

b)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

c)

Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng

d)

Thế và lực của các mạng Việt Nam ngày càng lớn mạnh

63.

Khó khăn cơ bản của miền Bắc sau tháng 7/1954

a)

Thực dân Pháp rút quân, miền Bắc được hoàn toàn giải phóng

b)

Đàn anh miền Bắc có chế độ độc lập, tự cường

c)

Kinh tế miền Bắc nghèo nàn, lạc hậu

d)

Hệ thống XHCN lớn mạnh

64.

Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của miền Bắc được xác định tại Hội nghị BCT (tháng 9/1954) là:

a)

Đấu tranh đòi Pháp rút quân hoàn toàn

b)

Tiến hành cải tạo XHCN

c)

Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế

d)

Tiến hành cải cách ruộng đất

65.

Nguyên nhân dẫn đến sai lầm trong cải cách ruộng đất:

a)

Chủ quan, giáo điều, không xuất phát từ thực tiễn

b)

Không nhận thức đúng đặc điểm xã hội miền Bắc

c)

Xem nhẹ đấu tranh giai cấp trong cải cách ruộng đất

d)

Cả ba đáp án

66.

Đâu không phải là âm mưu của đế quốc Mỹ đối với miền Nam sau tháng 7/1954?

a)

Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

b)

Xây dựng miền Nam thành một quốc gia phát triển mọi mặt

c)

Xây dựng miền Nam thành căn cứ quân sự của Mỹ

d)

Biến miền Nam thành "tiền đồn chống cộng"

67.

Tên đạo luật phản động của chính quyền Ngô Đình Diệm để đàn áp đồng bào miền Nam?

a)

Luật 11/59

b)

Luật 10/59

c)

Luật 19/10

d)

Luật 1959

68.

Nghị quyết mở đường cho cách mạng miền Nam bước vào giai đoạn tiến công:

a)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 BCHTW (Tháng 1 năm 1959)

b)

Hiệp định Giơnevơ 1954

c)

Tuyên bố 1958 của Chính phủ Việt Nam

d)

Nghị quyết Đại hội Đảng lần III (1960)

69.

Con đường đấu tranh của cách mạng miền Nam được xác định trong Nghị quyết 15 là gì?

a)

Đấu tranh vũ trang, sử dụng bạo lực cách mạng

b)

Đấu tranh chính trị, kết hợp với đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh chính trị, giành giữ lực lượng

d)

Tiến hành tổng khởi nghĩa

70.

Địa phương bùng nổ phong trào Đồng Khởi là ở đâu?

a)

Tà Lốc (Bình Định)

b)

Bác Ái (Ninh Thuận)

c)

Trà Bồng (Quảng Ngãi)

d)

Mỏ Cày (Bến Tre)

71.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?

a)

20/12/1960

b)

12/12/1960

c)

21/1/1961

d)

20/12/1961

72.

Thắng lợi đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thể gìn giữa lực lượng sang thế tiến công

a)

Chiến thắng Trà Bồng ( Quảng Ngãi)   

b)

Chiến thắng Ấp Bắc ( Mỹ Tho)

c)

Phong trào Đồng Khởi

d)

Chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi)

73.

Thời gian diễn ra Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng là khi nào?

a)

Tháng 6/1960

b)

Tháng 8/1960

c)

Tháng 9/1960

d)

Tháng 7/1960

74.

Chủ đề của Đại hội III của Đảng là gì?

a)

Đại hội đấu tranh thống nhất nước nhà

b)

Đại hội đẩy mạnh đấu tranh giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

c)

Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà

d)

Đại hội xây dựng miền Bắc xã hội chủ nghĩa và giải phóng miền Nam

75.

Đại hội III của Đảng xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam?  

a)

  Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc

b)

  Tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở MB và cách mạng DTDCND ở MN

c)

  Tiến hành cách mạng DTDCND ở MN

d)

Đấu tranh thực hiện hòa bình, thống nhất nước nhà..

76.

Bí thư thử nhất BCHTW Đảng được bầu tại Đại hội III của Đảng?

a)

Trường Chinh

b)

Lê Duẩn 

c)

Hồ Chí Minh 

d)

Nguyễn Văn Linh

77.

Mục tiêu chung trước mắt của cách mạng 2 miền xác định tại Đại hội III của Đảng?

a)

Xây dựng MB vũng mạnh, trở thành hậu phương lớn cho MN

b)

  Đẩy mạnh đấu tranh ở MN để bảo vệ MB

c)

  Giải phóng miền Nam, hòa bình, thống nhất đất nước.

d)

cả 3 đáp an

78.

Vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc được xác định tại Đại hội III của Đảng?

a)

Vai trò quyết định trực tiếp 

b)

Vai trò quyết định

c)

Vai trò quan trọng nhất

d)

Vai trò quyết định nhất

79.

Ý nghĩa lịch sử đường lối chung được xác định tại Đại hội III của Đảng?

a)

Thể hiện tư duy sáng tạo trong hoạch định đường lối của Đảng

b)

Là ngọn cờ dẫn đường đưa tới thắng lợi hoàn toàn của cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ

c)

Thể hiện tinh thần độc lập, tự chủ, sáng tạo của Đảng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

80.

Chiến lược chiến tranh để quốc Mỹ tiến hành ở miền Nam thời gian 1961-1965 là gì?

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh tổng lực

81.

Tên chiến thắng quan trọng mà quân dân miền Nam đã giành được khi đường đầu với chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mỹ?

a)

Chiến thắng Vạn Tường

b)

Chiến thắng Ấp Bắc

c)

Chiến thắng Đồng Khởi

d)

Cả ba đáp án

82.

Đế quốc Mỹ trực tiếp đưa quân viễn chinh và quân chư hầu vào miền Nam vào thời gian nào?

a)

Năm 1961

b)

Năm 1964

c)

Năm 1965

d)

Năm 1969

83.

Đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược trong cả nước được xác định tại hội nghị nào?

a)

Hội nghị lần thứ 11 và 12 của BCHTW (năm 1965)

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (năm 1960)

c)

Hội nghị lần thứ 12 của BCHTW (tháng 12/1965)

d)

Hội nghị Bộ Chính trị (năm 1964)

84.

Phương châm chiến lược chung được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965) là gì?

a)

Đánh lâu dài

b)

Chủ động tiến công ở quy mô lớn

c)

Đánh lâu dài và dựa vào sức mình là chính

d)

Cả ba đáp án đều đúng

85.

Ba mũi giáp công được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965) gồm những mũi nào?

a)

Quân sự, chính trị, binh vận

b)

Quân sự, chính trị, ngoại giao

c)

Binh vận, chính trị, ngoại giao

d)

Quân sự, ngoại giao, binh vận

86.

Ba vùng chiến lược được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965) gồm những vùng nào?

a)

Đồng bằng, đô thị, nông thôn

b)

Nông thôn, đô thị, miền núi

c)

Đồng bằng, đô thị, miền núi

d)

Miền núi, nông thôn, đồng bằng

87.

Nội dung không thuộc tư tưởng chỉ đạo đối với miền Bắc được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)?

a)

Chuyển hướng xây dựng kinh tế, quốc phòng miền Bắc

b)

Đảm bảo sự chi viện cho miền Nam ở mức độ vừa sức

c)

Tiến hành chiến tranh chống chiến tranh phá hoại

d)

Chuẩn bị đề phóng đánh bại địch trong trường hợp chúng đưa quân ra MB

88.

Khẩu hiệu chung của nhân dân cả nước được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965) là gì?

a)

Tất cả vì miền Nam ruột thịt

b)

Quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ xâm lược

c)

Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ xâm lược

d)

Không có gì quý hơn độc lập tự do

89.

Âm mưu của đế quốc Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc là gì?

a)

Ngăn cản sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam

b)

Làm suy yếu miền Bắc

c)

Đè bẹp ý chí chiến đấu của nhân dân Việt Nam

d)

Cả ba đáp án đều đúng

90.

Thách thức lớn nhất của cách mạng Việt Nam Nam khi đương đầu với chiến lược “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ là gì?

a)

Đế quốc Mỹ trực tiếp đưa quân vào miền Nam, so sánh tương quan lực lượng bất lợi

b)

Sự bất đồng gay gắt giữa Liên Xô và Trung Quốc

c)

Đế quốc Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc

d)

Cả ba đáp án đều đúng

91.

Sự kiện nào được Mỹ tự tạo dựng lên để lấy cớ tấn công miền Bắc?

a)

Sự kiện biển Đông

b)

Sự kiện đường Trường Sơn trên biển

c)

Sự kiện vịnh Bắc Bộ

d)

Sự kiện ném bom B52

92.

Chủ trương tổng công kích, tổng khởi nghĩa Tết Mậu Thân 1968 được thông qua tại hội nghị nào?

a)

Hội nghị Bộ Chính trị tháng 12/1967

b)

Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 14 tháng 1/1968

c)

Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 13 tháng 1/1967

d)

Cả ba đáp án đều sai

93.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là gì?

a)

Làm phá sản chiến lược “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ

b)

Đánh bại hoàn toàn đế quốc Mỹ, đưa cách mạng miền Nam bước vào giai đoạn “Đánh cho Nguỵ nhào”

c)

Buộc đế quốc Mỹ chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại Hội nghị Paris

d)

Cả ba đáp án đều đúng

94.

“Điện Biên Phủ trên không” là tên gọi chiến thắng đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng B52 của Mỹ vào Hà Nội, Hải Phòng trong thời gian nào?

a)

18/12/1972 đến 30/12/1972

b)

10/1/1972 đến 12/1/1972

c)

18/12/1972 đến 30/12/1973

d)

10/12/1972 đến 22/12/1972

95.

Chiến lược chiến tranh Mỹ thực hiện ở miền Nam sau thất bại của "chiến tranh cục bộ"?

a)

Chiến lược "Chiến tranh tổng lực"

b)

Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"

c)

Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"

d)

Chiến lược "Dùng người Việt trị người Việt"

96.

Hiệp định Paris được kí vào thời gian?

a)

21/7/1972

b)

21/7/1973

c)

27/1/1972

d)

27/1/1973

97.

Ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Paris?

a)

Buộc Mỹ phải rút hết quân viễn chinh và quân chư hầu khỏi Việt Nam

b)

Chấm dứt hoàn toàn sự can thiệp của đế quốc Mỹ tại miền Nam

c)

Sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi hoàn toàn

d)

Cả ba đáp án đều sai

98.

Chủ trương giải phóng hoàn toàn miền Nam trong năm 1975 được xác định tại?

a)

Hội nghị Bộ Chính trị (tháng 9-10/1974)

b)

Hội nghị Bộ Chính trị ngày 18/3/1975

c)

Hội nghị Chính trị tháng 12/1974

d)

Hội nghị Bộ Chính trị ngày 25/3/1975

99.

Chiến dịch mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975?

a)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

b)

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

100.

Chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ?

a)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

b)

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không

101.

Sau bản Hiệp định sơ bộ, ngày 14/9/1946 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ ký bản Tạm ước với Chính phủ Pháp với nội dung?

a)

Pháp thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam

b)

Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam

c)

Đình chỉ xung đột ở miền Nam và sẽ tiếp tục đàm phán vào 1-1947

d)

Cả ba đáp án đều đúng

102.

Qua thực tiễn lịch sử thời kỳ 1945-1946, chúng ta đã rút ra được bài học kinh nghiệm gì?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng

b)

Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù

c)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân

d)

Cả ba đáp án đều đúng

103.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung Đảng họp mở rộng quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc họp vào thời gian nào?

a)

18-12-1946

b)

19-12-1946

c)

20-12-1946

d)

22-12-1946

104.

Đường lối kháng chiến giai đoạn đầu của Đảng hình thành từ văn kiện nào?

a)

  Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

  Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng

c)

  Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh

d)

  Cả ba phương án đều đúng

105.

Nội dung nào không phải nguyên nhân đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Tình đoàn kết chiến đấu đặc biệt giữa 3 nước Đông Dương

b)

Đế quốc Mỹ suy yếu về tiềm lực kinh tế, quân sự

c)

Sự đoàn kết, hy sinh của đồng bào, chiến sĩ cả nước

d)

Sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thế giới

106.

Một trong những bài học kinh nghiệm của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền đất nước

b)

Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

Kiên quyết mở rộng đấu tranh vũ trang để giành độc lập dân tộc

d)

Chủ động, sáng tạo, linh hoạt trong hoạch định đường lối đấu tranh

107.

Trong phiên họp đầu tiên, Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết?

a)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

b)

Chống ngoại xâm và nội phản

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

chống giặc ngoại xâm

108.

Tên gọi nào dưới đây không phải tên gọi của Mặt trận dân tộc thống nhất ở Việt Nam?

a)

Mặt trận Liên – Việt

b)

Mặt trận Dân chủ

c)

Mặt trận Việt Minh

d)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên