wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sản xuất hàng hóa

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất xã hội phát triển từ hình thức nào sang hình thức nào?

a)

Tự cung tự cấp → Sản xuất hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa → Tự cung tự cấp

2.

Điều kiện tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động cá nhân tự do

b)

Phân công lao động xã hội + tách biệt kinh tế

3.

Dấu hiệu đặc trưng của hàng hóa là gì?

a)

Trước khi tiêu dùng phải qua mua bán

b)

Có thể sử dụng ngay mà không cần mua bán

4.

Hàng hóa gồm những loại nào?

a)

Chỉ hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa hữu hình và vô hình

5.

Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị sử dụng và giá cả

6.

Giá trị hàng hóa do yếu tố nào tạo ra?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

7.

Cơ sở trao đổi hàng hóa là gì?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

8.

Đơn vị đo giá trị hàng hóa là gì?

a)

Số lượng sản phẩm

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

9.

Lượng giá trị tỉ lệ thuận với yếu tố nào?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Lao động kết tinh

10.

Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động

b)

Thời gian lao động

11.

Công thức tính giá trị hàng hóa là gì?

a)

Giá trị hàng hóa = c + v

b)

Giá trị hàng hóa = c + v + m

12.

Mâu thuẫn cơ bản trong sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân ↔ lao động xã hội

b)

Lao động xã hội ↔ sản xuất cá nhân

13.

Giá trị sử dụng là phạm trù gì?

a)

Tạm thời

b)

Vĩnh viễn

14.

Trao đổi hàng hóa là trao đổi gì?

a)

Trao đổi tiền tệ

b)

Trao đổi lao động

15.

Lao động cụ thể tạo ra gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

16.

gì?

a)

Tạm thời

b)

Vĩnh viễn

17.

Trao đổi hàng hóa là trao đổi gì?

a)

Trao đổi tiền tệ

b)

Trao đổi lao động

18.

Lao động cụ thể tạo ra gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

19.

Lao động trừu tượng tạo ra gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị

20.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa

21.

Giá cả hàng hóa vận động xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị do quan hệ cung - cầu

22.

Trường hợp vi phạm quy luật giá trị là khi nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt < xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt > xã hội cần thiết

23.

Tăng cường độ lao động có ảnh hưởng gì đến giá trị sản phẩm?

a)

Giá trị sản phẩm không đổi

b)

Giá trị sản phẩm tăng

24.

Tăng năng suất lao động có ảnh hưởng gì đến giá trị đơn vị hàng hóa?

a)

Giá trị đơn vị hàng hóa giảm

b)

Giá trị đơn vị hàng hóa tăng

25.

Phương hướng cơ bản để phát triển sản xuất là gì?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

26.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Tiền giấy do nhà nước phát hành

b)

Hàng hóa đặc biệt, vật ngang giá chung

27.

Tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động xã hội kết tinh và quan hệ giữa người sản xuất hàng hóa

28.

Khi sức lao động trở thành hàng hóa, tiền tệ mang hình thái gì?

a)

Tiền mặt

b)

Tư bản

29.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H - T - H'

b)

T - H - T'

30.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị dùng để sản xuất hàng hóa

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

31.

chung của tư bản là gì?

a)

H - T - H'

b)

T - H - T'

32.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị dùng để sản xuất hàng hóa

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

33.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Phần giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Phần dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động

34.

Tư bản bất biến (c) có đặc điểm gì?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Không tạo ra giá trị thặng dư, chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

35.

Tư bản khả biến (v) có đặc điểm gì?

a)

Không tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

36.

Tư bản cố định gồm những gì?

a)

Nguyên vật liệu, nhiên liệu

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

37.

Tư bản lưu động gồm những gì?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nguyên vật liệu, nhiên liệu, sức lao động

38.

Tiền công là gì?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

39.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm những gì?

a)

Chỉ chi phí vật chất và nuôi gia đình

b)

Chi phí vật chất, nuôi gia đình, đào tạo, văn hóa tinh thần

40.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?

a)

Người lao động có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động tự do thân thể và không có tư liệu sản xuất

41.

Khối lượng giá trị thặng dư là gì?

a)

Tổng giá trị sản phẩm

b)

Mức độ bóc lột công nhân

42.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra bằng cách nào?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động, giữ nguyên thời gian cần thiết

43.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bằng cách nào?

a)

Kéo dài thời gian lao động

b)

Giảm thời gian lao động cần thiết thông qua tăng năng suất

44.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bằng cách nào?

a)

Kéo dài thời gian lao động

b)

Giảm thời gian lao động cần thiết thông qua tăng năng suất

45.

Điểm giống nhau giữa giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối là gì?

a)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

b)

Đều làm tăng khối lượng và tỉ suất giá trị thặng dư

46.

Tỉ suất giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào?

a)

m' = v/m × 100%

b)

m' = m/v × 100%

47.

Ví dụ: Nếu m' = 300%, v = 20 thì m bằng bao nhiêu?

a)

300

b)

60

48.

Việc phân chia tư bản thành c và v giúp làm gì?

a)

Tính giá trị sản phẩm

b)

Xác định nguồn gốc giá trị thặng dư

49.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt, cấu trúc không đổi

50.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

51.

Tái sản xuất mở rộng cần gì?

a)

Giảm tư bản ứng trước

b)

Tích lũy tư bản để tăng tư bản ứng trước

52.

Vai trò của máy móc trong sản xuất là gì?

a)

Là tư bản lưu động

b)

Là tiền đề vật chất tạo ra giá trị thặng dư

53.

Ví dụ: 4000c + 1000v + 1000m, tích lũy 50% m thì c tăng thêm bao nhiêu?

a)

500

b)

400

54.

Chu chuyển tư bản nếu 1 vòng = 3 tháng, 1 năm có mấy vòng?

a)

3 vòng

b)

4 vòng

55.

Tuần hoàn tư bản công nghiệp là sự thống nhất của gì?

a)

Tư bản cố định - tư bản lưu động

b)

Tư bản tiền tệ - sản xuất - hàng hóa

56.

Phần P và m trong tư bản là gì?

a)

Phần lợi nhuận của chủ tư bản

b)

Phần lao động không công của công nhân

57.

Phần P và m trong tư bản là gì?

a)

Phần lợi nhuận của chủ tư bản

b)

Phần lao động không công của công nhân

58.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" xuất hiện đầu tiên năm nào?

a)

1715

b)

1615

59.

Ai được coi là sáng lập kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

C. Mác

b)

A. Smith

60.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là gì?

a)

Cung cầu thị trường

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, trong mối quan hệ với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

61.

Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Phương pháp siêu hình

b)

Phương pháp duy vật biện chứng

62.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Kinh tế học cổ điển Pháp

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

63.

Quy luật kinh tế có đặc điểm gì?

a)

Chủ quan, do con người quyết định

b)

Khách quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế con người

64.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Khi mọi người tự sản xuất để dùng

b)

Khi có phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế giữa người sản xuất

65.

Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

Một thuộc tính: Giá trị sử dụng

b)

Hai thuộc tính: Giá trị sử dụng và giá trị

66.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa, đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

67.

Giá cả là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

68.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm những

4 lines
69.

Giá cả là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

70.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm những gì?

a)

Chỉ vật chất sinh hoạt

b)

Vật chất sinh hoạt, đào tạo, nuôi sống bản thân và gia đình

71.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa, sản phẩm trao đổi theo hao phí lao động xã hội cần thiết

72.

Yếu tố làm giá cả xoay quanh giá trị là gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Cung cầu

73.

Khi giá trị cá biệt nhỏ hơn giá trị xã hội sẽ xuất hiện gì?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

74.

Mục đích cạnh tranh là gì?

a)

Tăng giá trị sử dụng

b)

Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch

75.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Hình thành giá trị thặng dư

b)

Hình thành lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất

76.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H - T - H'

b)

T - H - T'

77.

Tư bản khả biến (v) dùng để làm gì?

a)

Mua tư liệu sản xuất

b)

Mua sức lao động, tạo ra giá trị thặng dư

78.

Tư bản bất biến (c) là gì?

a)

Tư bản tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tư liệu sản xuất, không tạo giá trị thặng dư, chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

79.

Giá trị thặng dư (m) là gì?

a)

Phần giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Phần dôi ra ngoài giá trị sức lao động

80.

Mục đích của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Tăng giá trị sử dụng

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

81.

Tỉ suất giá trị thặng dư (m') được tính bằng công thức nào?

a)

m' = v/m × 100%

b)

m' = m/v × 100%

82.

ản là gì?

a)

Tăng giá trị sử dụng

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

83.

Tỉ suất giá trị thặng dư (m') được tính bằng công thức nào?

a)

m' = v/m × 100%

b)

m' = m/v × 100%

84.

Có bao nhiêu hình thức giá trị thặng dư?

a)

Hai hình thức: tuyệt đối và tương đối

b)

Ba hình thức: tuyệt đối, tương đối, siêu ngạch

85.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra bằng cách nào?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động

86.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bằng cách nào?

a)

Kéo dài thời gian lao động

b)

Tăng năng suất lao động

87.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa được tính bằng công thức nào?

a)

K = c + m

b)

K = c + v

88.

Tuần hoàn tư bản công nghiệp là chu trình nào?

a)

Sản xuất → hàng hóa → tiền tệ → sản xuất

b)

Tiền tệ → sản xuất → hàng hóa → tiền tệ

89.

Chu chuyển tư bản gồm những thời gian nào?

a)

Thời gian sản xuất + thời gian tiêu dùng

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

90.

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản có tác dụng gì?

a)

Giảm tỷ suất lợi nhuận

b)

Tăng tỷ suất lợi nhuận

91.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Chuyển giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

92.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Chuyển giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

93.

Cấu tạo hữu cơ tư bản được tính bằng công thức nào?

a)

v/c

b)

c/v

94.

Lợi nhuận là gì?

a)

Phần giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

95.

Lợi nhuận hình thành do đâu?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tích tụ và tập trung sản xuất

96.

Giá trị sử dụng của hàng hóa

4 lines
97.

Lợi nhuận hình thành do đâu?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tích tụ và tập trung sản xuất

98.

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản hiện đại là gì?

a)

Sản xuất nhỏ lẻ, cạnh tranh tự do

b)

Xuất khẩu tư bản, cạnh tranh độc quyền, kết hợp tư bản tài chính

99.

Mục đích của độc quyền là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

100.

Độc quyền nhà nước là gì?

a)

Nhà nước kiểm soát hoàn toàn sản xuất

b)

Kết hợp sức mạnh tư nhân và nhà nước

101.

Giá cả độc quyền thường như thế nào so với giá trị?

a)

Thường thấp hơn giá trị

b)

Thường cao hơn giá trị

102.

Cạnh tranh có tồn tại trong nội bộ các tổ chức độc quyền không?

a)

Không

b)

103.

Tiền công là gì?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá cả của sức lao động

104.

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác về giá trị

b)

Khác về sức mua

105.

Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Địa tô do đầu tư thâm canh

b)

Địa tô thu được trên cả đất kém màu

106.

Địa tô chênh lệch do đâu?

a)

Do giá cả thị trường

b)

Điều kiện tự nhiên hoặc đầu tư thâm canh

107.

Tư bản cố định gồm những gì?

a)

Nguyên vật liệu

b)

Máy móc, giá trị chuyển dần vào sản phẩm

108.

Hao mòn vô hình là gì?

a)

Do hao mòn vật lý

b)

Do công nghệ mới làm máy móc cũ mất giá